wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK II KHTN7 NH2324

Total questions: 63

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm:

a)

Hai từ cực khác tên

thì hút nhau.                 

b)

Hai từ cực cùng tên thì hút nhau.

c)

Hai nam châm không tương tác với nhau

d)

Hai nam châm luôn hút nhau dù cùng từ cực hay khác từ cực

2.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

2 cực âm dương        

b)

2 cực bắc nam      

c)

4 cực đông tây nam bắc

d)

một từ cực

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cực nam của nam châm này hút cực nam của nam châm khác

b)

Cực bắc của nam châm này hút cực bắc của nam châm khác

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau thì 2 nam châm đẩy nhau

d)

Khi để hai cực khác tên gần nhau thì 2 nam châm hút nhau

4.

Hai cực từ cùng tên tương tác như thế nào với nhau?

a)

Hút nhau         

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Tất cả đều sai

5.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau

d)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

6.

Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Cả ba vị trí

7.

Khi đặt hai nam châm sau lại gần thì chúng đẩy nhau hay hút nhau

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Tất cả đều sai

8.

Cho biết sự tương tác khi đặt hai nam châm sau lại gần

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Tất cả đều sai

9.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực từ

d)

Lực ma sát

10.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên                           

b)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện                        

c)

Xung quanh nam châm

d)

Xung quanh dây dẫn không có dòng điện

11.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Lực kế            

b)

Kim nam châm          

c)

Thanh nhựa

d)

Thước đo

12.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“Nam châm là những vật có………..”

a)

Từ tính

b)

Điện tính

c)

Từ trường

d)

Lực hút trái đất

13.

Nam châm không thể hút vật nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Nhôm

d)

Thép

14.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Thủy tinh

d)

Nhôm

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Thanh nam châm được để quay tự do khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

Nam châm có thể hút được mọi vật

d)

Nam châm có thể hút vật được làm từ vật liệu từ

16.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

vật liệu có từ tính

b)

Vật liệu bị hút.

c)

Vật liệu có điện tính.

d)

Vật liệu bằng kim loại.

17.

Dựa vào chiều đường sức từ của hình vẽ dưới đây, em hãy cho biết đầu A của nam châm thẳng là cực gì ?

      

a)

Cực bắc

b)

cực nam

c)

cực dương

d)

cực âm

18.

Dựa vào chiều đường sức từ của hình vẽ dưới đây, em hãy cho biết đầu B của nam châm thẳng là cực gì ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Dương

d)

Âm

19.

Dựa vào chiều đường sức từ của hình vẽ dưới đây, em hãy cho biết đầu A của nam châm thẳng là cực gì ?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Nam

d)

Bắc

20.

Dựa vào chiều đường sức từ của hình vẽ dưới đây, em hãy cho biết đầu 1 của nam châm chữ U là cực gì ?

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Cực Bắc

d)

Cực Nam

21.

Nam châm không thể hút được hết các vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt, thép

b)

Thép,niken

c)

Sắt, niken

d)

Thủy tinh, sắt

22.

Nam châm có thể hút được hết các vật liệu nào dưới đây ?

  

a)

Sắt, niken, thép  

b)

Đồng, kẽm, chì    

c)

Thủy tinh, niken, nhôm   

d)

Nhôm, thép, kẽm

23.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

b)

Có thể hút các vật bằng sắt

c)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt

24.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa thanh nam châm 

b)

Cả hai từ cực

c)

Không hút sắt

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

25.

La bàn dùng để làm gì?

a)

Xác định phương hướng 

b)

Xác định tốc độ 

c)

Xác định nhiệt độ

d)

Xác định thời gian

26.

La bàn gồm các bộ phận là:

a)

Vỏ và kính bảo vệ, mặt số

b)

Kim nam châm, kính bảo vệ

c)

Vỏ và kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số

d)

Nút bấm, mặt số, vỏ và kính bảo vệ

27.

Khi đặt La bàn ở vị trí thăng bằng, ta xác định được hướng nào?

a)

Hướng Đông - Bắc 

b)

Hướng Bắc  - Nam

c)

Hướng Đông - Nam

d)

Hướng Tây – Nam

28.

Khi đặt la bàn tại một vị trí trên mặt đất, kim la bàn định hướng như thế nào?

a)

Cực Bắc của kim la bàn chỉ hướng Bắc, cực Nam của kim la bàn chỉ hướng Nam

b)

Cực Bắc của kim la bàn chỉ hướng Nam, cực Nam của kim la bàn chỉ hướng Bắc

c)

Kim la bàn chỉ hướng bất kì

d)

Kim la bàn quay liên tục

29.

Các dòng bức xạ phát ra từ Mặt Trời (như các êlectron, proton,…) chiếu xuống Trái Đất bị lệch về phía hai địa cực là do:

a)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất

b)

chịu tác dụng lực cản của không khí

c)

tác dụng của lực hấp dẫn

d)

hướng chiếu sáng của Mặt Trời

30.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực 

b)

Hiện tượng thủy triều

c)

Hiện tượng nguyệt thực

d)

Hiện tượng cực quang

31.

Đường sức từ của Trái Đất giống với đường sức từ của:

a)

Một nam châm chữ U  

b)

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua

c)

Một thanh nam châm thẳng

d)

Một thanh sắt

32.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường

b)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó

c)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm

33.

Sản phẩm của quang hợp là:

a)

Oxygen, glucose.

b)

Glucose, nước

c)

Ánh sáng, diệp lục.

d)

Nước, carbon dioxide.

34.

Trong các chất sau, chất nào là sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

Oxygen  

b)

Diệp lục

c)

Carbon dioxide

d)

Nước

35.

Điền vào chỗ trống: “Trong quá trình quang hợp thực vật lấy carbon dioxide và … để làm nguyên liệu”

a)

Chất khoáng   

b)

Ánh sáng   

c)

Oxygen

d)

Nước

36.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm:

a)

Khí carbon dioxide, nước.

b)

Khí oxygen và nước.

c)

Glucose và nước.

d)

Khí oxygen và glucose.

37.

Hoàn thành phương trình sau:

a)

Chất khoáng

b)

Nước

c)

Phân bón

d)

gió

38.

Hoàn thành phương trình sau:

a)

Chất khoáng

b)

Carbon dioxide

c)

gió

d)

Phân bón

39.

Hoàn thành phương trình:

a)

Chất khoáng

b)

Glucose

c)

gió

d)

phân bón

40.

Hoàn thành phương trình sau:

a)

Oxygen

b)

Năng lượng

c)

Nước

d)

chất khoáng

41.

Đâu không phải là vai trò của nước?

a)

Nước là thành phần xúc tác cho các phản ứng

b)

Nước là thành phần cấu tạo của tế bào và cơ thể.

c)

Nước là dung môi hòa tan các chất.

d)

Nước là môi trường của các phản ứng

42.

Nước chiếm hơn bao nhiêu % khối lượng cơ thể sinh vật?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

43.

Khi nói về vai trò của quá trình thoát hơi nước, điều nào sau đây không đúng

a)

Giúp vận chuyển nước và ion khoáng. 

b)

Làm hạ nhiệt độ cho lá.   

c)

Cung cấp CO2, cho quá trình quang hợp.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

44.

Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

a)

Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.

b)

Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

c)

Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

d)

Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước muối khoáng từ rễ lên lá.

45.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?

a)

ánh sáng

b)

khí hậu

c)

độ ẩm

d)

gió

46.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quang hợp của cây?

a)

Ánh sáng, nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ, nước, khí carbon dioxide, chất diệp lục.

c)

Ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ, khí oxygen.

d)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ.

47.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?

a)

Nước    

b)

Đất

c)

Khí Nitrogen

d)

Gió

48.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?

a)

Khí Nirogen   

b)

Khí Oxygen   

c)

Khí CO2

d)

Nhiệt độ

49.

Hiện tượng nào sau đây là không phải là cảm ứng?

a)

Cá ăn rong    

b)

Chuột bỏ chạy khi thấy mèo.

c)

Tay rụt lại khi sờ vào vật nóng

d)

Lá cây trinh nữa cụp lại khi có vật chạm vào

50.

 Cảm ứng ở sinh vật là:

a)

Khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể

b)

Khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

c)

Khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

d)

Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

51.

Cảm ứng ở động vật thường có đặc điểm là:

a)

Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

Diễn ra chậm, khó nhận thấy

c)

Diễn ra chậm, dễ nhận thấy

d)

Diễn ra nhanh, khó nhận thấy

52.

Vào mùa đông, chim én di cư để tránh rét, tác nhân kích thích là:

a)

Ánh sáng 

b)

Nhiệt độ 

c)

Thức ăn

d)

Nước uống

53.

Hiện tượng cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng tiếp xúc.

b)

Tính hướng hóa

c)

Tính hướng nước.

d)

Tính hướng sáng

54.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là:

a)

Tính hướng hoá

b)

Tính hướng nước

c)

Tính hướng sáng

d)

Tính hướng tiếp xúc

55.

Làm giàn khi trồng cây mướp là ứng dụng của:

a)

Tính hướng tiếp xúc

b)

Tính hướng nước

c)

Tính hướng sáng

d)

Tính hướng đất.

56.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

                  

a)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

b)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều  

57.

Tập tính là:

a)

Khả năng trả lời các kích thích từ môi trường của động vật.

b)

Khả năng tiếp nhận các kích thích từ môi trường của động vật.

c)

Một chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường.

d)

Một phản ứng của động vật trả lời kích thích của môi trường.

58.

Tập tính bẩm sinh có đặc điểm:

a)

Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

b)

Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

Học được trong đời sống, không được di truyền từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

d)

Học được trong đời sống, không được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

59.

Ví dụ nào dưới đây là tập tính của động vật?

a)

Chim di cư theo mùa.

b)

Cá hồi bơi ngược dòng trở về nơi dòng sông chúng đã sinh ra.

c)

Chó sói đánh dấu lãnh thổ bằng phân và nước tiểu.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

60.

Tập tính  học được là những tập tính:

a)

Được hình thành trong quá trình sống của quần thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

Được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

Được hình thành trong quá trình sống của cá thể, không cần học tập và rút kinh nghiệm.

d)

Được hình thành trong quá trình sống của quần thể, không cần học tập và rút kinh nghiệm.

61.

Tập tính nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào mùa hè.

b)

Chó tập đi xe đạp.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Vẹt học nói tiếng người.

62.

Tập tính nào dưới đây là tập tính học được?

a)

Khỉ tập đi xe đạp

b)

Chuồn chuồn đẻ trứng vào nước

c)

Gà trống gáy vào mỗi buổi sáng sớm  

d)

Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hạ để gọi bạn tình

63.

Hình bên thể hiện tập tính gì ở động vật?

a)

Giao phối

b)

Chăm sóc con non

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Làm tổ