wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP SINH - KHTN 8 GIỮA KÌ I

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

1. Hệ hô hấp.                            2. Hệ sinh dục.                      3. Hệ nội tiết.

4.   Hệ tiêu hóa.                          5. Hệ thần kinh.                    6. Hệ vận động.

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Bóng đái.

b)

Thận

c)

Ruột già.

d)

Tất cả các đáp án trên.

3.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

a)

A. Thành phần chất hữu cơ nhiều hơn chất khoáng.

b)

B. Thành phần hữu cơ ít hơn chất khoáng.

c)

C. Chưa có thành phần khoáng.

d)

D. Cả đáp án A và C.

4.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân.

b)

2 phần: đầu và thân

c)

3 phần: đầu, thân và các chi.

d)

3 phần: đầu, cổ và thân

5.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

D. Chưa có thành phần cốt giao.

6.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)

Ôxygen.

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit...)

c)

Tất cả các phương án đưa ra.

d)

Nước và muối khoáng.

7.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mạch nào

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

8.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp

b)

Hệ vận động

c)

Hệ nội tiết

d)

Tất cả các hệ cơ quan trên.

9.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

10.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ.

b)

Mô thần kinh.

c)

Mô biểu bì.

d)

Mô liên kết.

11.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

12.

Thành phần cấu tạo của xương

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi.

13.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn.

b)

gấp và duỗi.

c)

phồng và xẹp.

d)

kéo và đẩy.

14.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Mỏi cơ.

b)

Liệt cơ.

c)

Viêm cơ.

d)

Xơ cơ.

15.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

Fe (iron)

b)

Ca (calcium)

c)

P (phosphorus)

d)

Mg (magnesium)

16.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

17.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

18.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

19.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi bị tiêu chảy hoặc sốt cao

b)

Khi ngủ

c)

Khi đọc sách

d)

Khi xem tivi

20.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi.

b)

Tĩnh mạch chủ.

c)

Động mạch chủ.

d)

Động mạch phổi.

21.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virus viêm gan B, virus viêm gan C,...) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

22.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

23.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

24.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tiểu cầu.

25.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

26.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?

a)

Hêmerythrin.

b)

Hêmôxianin.

c)

Hêmôglôbin.

d)

Miôglôbin.

27.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân.

28.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?

a)

5 loại.

b)

4 loại.

c)

3 loại.

d)

2 loại.

29.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

30.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?

a)

Bệnh nước ăn chân.

b)

Bệnh tay chân miệng.

c)

Bệnh thấp khớp.

d)

Bệnh á sừng.

31.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

32.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

33.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol và vitamin.

b)

Glycerol và acid amin.

c)

Nucleotit và acid amin.

d)

Glycerol và acid béo.

34.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

35.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)

Đường đơn.

b)

Muối khoáng.

c)

Acid amin.

d)

Cellulose.

36.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Đau dạ dày.

c)

Giảm thị lực.

d)

Tiêu hóa kém.

37.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin.

b)

Carbohydrat.

c)

Protein.

d)

Lipid.

38.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

c)

150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

39.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)

Ăn và uống.

b)

Thải phân

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động?

a)

Tiêu hóa lí học.

b)

Tiêu hóa hóa học

c)

Tiết dịch vị tiêu hóa.

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

42.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án

43.

Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?

a)

Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

b)

Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn

c)

Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Chức năng của hệ tiêu hóa của người là?

a)

Xử lí cơ học thức ăn.

b)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được.

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết.

d)

Cả A, B và C.

45.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là:

a)

Xương trán.

b)

Xương mũi.

c)

Xương hàm trên.

d)

Xương hàm dưới.

46.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?

a)

Máu.

b)

Mỡ.

c)

Tủy đỏ.

d)

Nước mô.

47.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)

Các tuyến tiêu hóa.

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme.

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

48.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin.

b)

Ion khoáng.

c)

Carbohydrat.

d)

Nước

49.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

Cả A, B và C.

50.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

A. Thanh quản.

b)

B. Thực quản.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Gan.

51.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tất cả các đáp án trên.

52.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

53.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khoẻ để lao động.

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi.

b)

Khả năng lao động.

c)

Môi trường, khí hậu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

56.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu A.

c)

Nhóm máu B.

d)

Nhóm máu AB.

57.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

3 loại.

b)

4 loại.

c)

5 loại.

d)

6 loại.

58.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

59.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng.

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.