wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN 7 cuoi HK I 2024 2025

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

1,2.1 . Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

2.

1,2.2. Kĩ năng dự báo thường thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Hình thành giả thuyết.

c)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

Thực hiện kế hoạch

3.

1,2.3. "Nhìn thấy bầu trời âm u và trên sân trường có vài chú chuồn chuồn bay là là trên mặt đất, có thể trời sắp có mưa". Kĩ năng được thể hiện qua trường hợp này là…

a)

kĩ năng phân loại.

b)

kĩ năng liên kết.

c)

kĩ năng quan sát.

d)

kĩ năng dự báo.

4.

1,2.4. Để sắp xếp những thực vật có cùng đặc điểm chung giống nhau thành loài, các nhà khoa học cần vận dụng các phương pháp và kĩ năng nào dưới đây?

a)

Quan sát và dự báo.

b)

Quan sát và phân loại.

c)

Đo đạc và thử nghiệm.

d)

Dự báo và đo đạc.

5.

1,2. 5 . Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt

b)

Kĩ năng quan sát

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo đạc

6.

1,2. 6. Cho các bước sau:

(1) Hình thành giả thuyết

(2) Quan sát và đặt câu hỏi

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(4) Thực hiện kế hoạch

(5) Kết luận

Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5).

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

7.

1,2. 7 . Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

8.

1,2. 8. Kĩ năng dự báo thường thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Hình thành giả thuyết.

c)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

Thực hiện kế hoạch

9.

1,2. 9. Dựa trên các tri thức phù hợp từ việc phân tích vấn đề đưa ra dự đoán nhằm trả lời câu hỏi đã nêu được gọi là bước

a)

Quan sát và đặt câu hỏi, nghiên cứu.

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

Hình thành giả thuyết.

d)

Thực hiện kế hoạch.

10.

1,2. 10. Khi thực hiện kế hoạch, nếu chúng ta đưa ra giả thuyết sai, bước tiếp theo nên làm là

a)

Quan sát và đặt câu hỏi, nghiên cứu.

b)

Thực hiện kế hoạch.

c)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

Xây dựng giả thuyết mới.

11.

3.1. Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là

a)

Cl.

b)

cL.

c)

CL.

d)

cl.

12.

3.2 . Kí hiệu hóa học của nguyên tố iron là

a)

FE.

b)

Fe.

c)

fE.

d)

fe.

13.

3.3 . Nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là

a)

Sodium.

b)

Potassum.

c)

Aluminium.

d)

Neon.

14.

3.4. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium là

a)

S.

b)

Po

c)

K.

d)

P

15.

3.5. Kí hiệu F, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?

a)

Flourine, Potassium, Carbon

b)

Carbon, Potassium, Fluorine.

c)

Fluorine ,Potassium, Carbon

d)

Fluorine. Carbon, Potassium.

16.

4.1 . Sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm

17.

4.2. Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

18.

4.3. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

19.

4.4. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?

a)

Nguyên tử gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

20.

4.5. Cho cấu trúc nguyên tử aluminium theo mô hình Rutherford - Bohr như sau: Lớp ngoài cùng của nguyên tử aluminium có bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

21.

5.1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ

a)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

b)

Chu kì, nhóm.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Chu kì.

22.

5.2. Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

số lớp electron.

d)

số thứ tự nguyên tố.

23.

5.3. Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số lớp electron.

b)

số electron lớp ngoài cùng

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số thứ tự nguyên tố.

24.

5.4. Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng…

a)

số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

25.

5.5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 118 nguyên tố hoá học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 4 chu kì lớn và 3 chu kì nhỏ.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 4 nhóm A và 4 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

26.

6.1. Một nguyên tố không hoạt động về mặt hóa học và có điện tích hạt nhân nhỏ nhất nằm ở nhóm:

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIIA

d)

VIIIA.

27.

6.2. Nguyên tố P(Phosphorus) thuộc ô nguyên tố 15 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Vậy P là nguyên tố:

a)

Phi kim, thuộc chu kỳ 3, nhóm 5A.

b)

Phi kim, thuộc chu kỳ 3, nhóm VA.

c)

Kim loại, thuộc chu kỳ 2, nhóm VA.

d)

Kim loại, thuộc chu kỳ 3, nhóm 5A.

28.

6.3. Nguyên tố K(Potassum) có 19 proton trong hạt nhân. Vậy K là nguyên tố:

a)

Phi kim, thuộc chu kỳ 4, nhóm IA.

b)

Phi kim, thuộc chu kỳ 3, nhóm 1A.

c)

Kim loại, thuộc chu kỳ 3, nhóm IA.

d)

Kim loại, thuộc chu kỳ 4, nhóm IA.

29.

6.4. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.

b)

Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.

30.

6.5. Nguyên tố Ca (Calcium) có 20 proton trong hạt nhân. Vậy Ca là nguyên tố:

a)

Phi kim, thuộc chu kỳ 4, nhóm IA.

b)

Phi kim, thuộc chu kỳ 3, nhóm 1A.

c)

Kim loại, thuộc chu kỳ 3, nhóm IA.

d)

Kim loại, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA.

31.

7.1. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 1 nguyên tố;

b)

Từ 2 nguyên tố trở lên;

c)

Từ 3 nguyên tố;

d)

Từ 4 nguyên tố.

32.

7.2. Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

33.

7.3. Hợp chất là gì?

a)

Chất tạo thành từ một loại nguyên tố duy nhất

b)

Chất tạo thành từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học khác nhau, liên kết theo tỷ lệ xác định

c)

Chất chỉ chứa các nguyên tử không liên kết

d)

Hạt đại diện của một nguyên tố hóa học

34.

7.4. Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.

c)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

35.

7.5. Hợp chất là

a)

Chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

Chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

c)

Chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

d)

Chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

36.

8.1. Tính chất nào sau đây của chất cộng hoá trị khác chất ion?

a)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Ở điều kiện thường tồn tại ở thể rắn.

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

37.

8.2. Tính chất nào sau đây của chất ion khác chất cộng hoá trị?

a)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

c)

Khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện

d)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao,Khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện

38.

8.3. Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

39.

8.4. Tính chất không đúng về hợp chất cộng hoá trị?

a)

Hợp chất cộng hoá trị có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy cao hơn hợp chất ion.

c)

Hợp chất cộng hoá trị một số tan được trong nước.

d)

Hợp chất cộng hoá trị dễ bay hơi

40.

8.5. Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion khó bay hơi, khó nóng chảy

c)

Hợp chất ion dễ hóa lỏng

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định

41.

9.1. Công thức hoá học của calcium chloride là

a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2.

42.

9.2. Công thức hoá học của calcium carbonate là

a)

Ca(CO3)2.

b)

Ca(CO3)3.

c)

CaCO3

d)

Ca2CO3.

43.

9.3. Công thức hoá học của calcium carbonate là

a)

Ca(CO3)2

b)

Ca(CO3)3

c)

CaCO3

d)

Ca2CO3

44.

9.4. Công thức hóa học của hợp chất sulfur dioxide có cấu tạo từ S (hóa trị IV) và O là

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

S3O2

45.

9.5. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

46.

9.6. Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

47.

10.1 . Urea (công thức hoá học là (NH2)2CO) là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong urea là

a)

46,67%

b)

23,33%

c)

25%

d)

50%

48.

10.2. Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

80%

49.

10.3. Phần trăm nguyên tố oxygen( O )trong hợp chất nitric acid (HNO3) là

a)

76,19%

b)

1,59%

c)

22,22%

d)

23,81%

50.

11.1 . Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không đúng?

a)

Dùng thước đo độ dài của quãng đường s; xác định vạch xuất phát và vạch đích.

b)

Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi vượt qua vạch đích.

c)

Dùng công thức v=stv=\frac{s}{t} tính tốc độ.

d)

Đồng hồ cần để ở chế độ A ↔ B.

51.

11.2. Dưới đây là các bước để đo tốc độ của vật trong phòng thực hành sử dụng đồng hồ bấm giờ:

(1) Dùng công thức v=stv=\frac{s}{t} tính tốc độ.

(2) Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi chạm vạch đích.

(3) Thực hiện 3 lần đo, lập bảng ghi kết quả đo, tính trung bình quãng đường và thời gian trong 3 lần đo.

(4) Dùng thước đo độ dài của quãng đường bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

(1), (4), (2), (3).

b)

(4), (2), (3), (1).

c)

(4), (1), (2), (3).

d)

(1), (3), (2), (4).

52.

11.3. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

(1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

(2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

Thứ tự đúng của các bước là

a)

(1), (2), (3).

b)

(3), (1), (2).

c)

(1), (3), (2).

d)

(3), (2), (1).

53.

12.1. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đo tốc độ bằng cổng quang điện.

1. Xác định quãng đường s cần đo trên thước kim loại, rồi gắn các cổng quang vào điểm đầu và điểm cuối của quãng đường.

2. Bật đồng hồ đo thời gian hiện số (được chọn ở chế độ A ↔ B để đo khoảng thời gian vật chuyển động từ cổng quang thứ nhất đến cổng quang thứ hai).

3. Ngắt công tắc để bi sắt chuyển động qua các cổng quang. Đọc kết quả thời gian t hiển thị trên đồng hồ.

4. Dùng công thức v=stv=\frac{s}{t}  để tính tốc độ.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(3), (1), (2),(4)

c)

(1), (3), (2),(4)

d)

(3), (2), (1),(4)

54.

12.2. Tại sao cổng quang điện được sử dụng phổ biến trong thực hành đo tốc độ?

a)

Vì nó rẻ và dễ sử dụng.

b)

Vì nó giảm sai số khi đo thời gian.

c)

Vì nó đo được vận tốc của tất cả các loại vật thể.

d)

Vì nó không cần bất kỳ thiết bị hỗ trợ nào.

55.

13,14. 1. Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm:

a)

Camera và máy tính.

b)

Thước và máy tính.

c)

Đồng hồ và máy tính.

d)

Camera và đồng hồ.

56.

13,14. 2. Máy tính nhỏ đặt trong camera có trong thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông nhằm mục đích:

a)

Tự động ghi lại tốc độ v của ô tô.

b)

Tự động ghi lại khoảng thời gian t ô tô chạy qua hai vạch mốc và tính tốc độ v của ô tô.

c)

Tự động ghi lại thời gian t của ô tô

d)

Được dùng chụp ảnh ô tô chuyển động quãng đường s giữa hai vạch mốc.

57.

13,14. 3. Tính năng nào của thiết bị "bắn tốc độ" giúp minh bạch hơn trong việc xử lý vi phạm giao thông?

a)

Ghi lại tốc độ trung bình của các phương tiện trên đoạn đường dài.

b)

Ghi lại hình ảnh hoặc video của phương tiện vi phạm.

c)

Đo tốc độ mà không cần nhắm mục tiêu cụ thể.

d)

Tự động gửi thông báo phạt đến chủ phương tiện.

58.

15.1. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

15.2. Năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành nhiệt năng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Pin mặt trời đang hoạt động

b)

Phơi khô quần áo.

c)

Diệp lục ở lá cây

d)

Tổng hợp vitamin D ở người.

60.

15.3. Ánh sáng mang năng lượng và được gọi là

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

hoá năng

61.

16.1. Hình nào sau đây thu được tia sáng hẹp song song?

a)

b)

c)

d)

62.

16.2. Cho các chùm sáng phát ra từ các đèn. pin. Ở các hình nào có chùm sáng song song?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4