Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho các bước sau: (1) Hình thành giả thuyết (2) Quan sát và đặt câu hỏi (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Thực hiện kế hoạch (5) Kết luận

Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5).

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

2.

Loại hạt nào dưới đây chuyển động xung quanh hạt nhân

tạo thành lớp vỏ nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Alpha.

3.

Nguyên tử phosphorus được cấu tạo bởi ba loại hạt proton, neutron, electron

với số hạt tương ứng là 15, 16 và 15. Khối lượng nguyên tử phosphorus là

a)

30 amu.

b)

31 amu.

c)

46 amu.

d)

15 amu.

4.

Các nguyên tố hóa học được sắp xếp

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo chiều

a)

điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

số khối tăng dần.

c)

số neutron tăng dần.

d)

hóa trị tăng dần.

5.

Hợp chất là những chất được cấu tạo nên từ

bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ 1 nguyên tố.

b)

Chỉ 2 nguyên tố.

c)

Từ 3 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên.

6.

Trong phân tử nước cứ 16 g oxygen thì có tương ứng 2 g hydrogen.

Một giọt nước chứa 0,1 g hydrogen thì khối lượng của giọt nước đó là

a)

0,8 g.

b)

0,9 g.

c)

1,2 g.

d)

1,6 g.

7.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn (NaCl) là liên kết gì?

Biết số electron của sodium và chlorine lần lượt là 11 và 17.

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết phi kim.

d)

Liên kết ion.

8.

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hóa trị III là XPO4.

Hợp chất của nguyên tố Y với H là H2Y.

Vậy hợp chất của X và Y có công thức hóa học là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X2Y3

d)

XY2

9.

Các nguyên tố Hydrogen, Nitrogen, Argon, Sodium có kí hiệu lần lượt là

a)

Na, H, N, Ar

b)

Ar, Na, H, N

c)

H, Ar, Na, N

d)

H, N, Ar, Na

10.

Nguyên tử nguyên tố fluorine có 9 electron ở lớp vỏ nguyên tử. Xác định vị trí của nguyên tố fluorin trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (ô số, chu kỳ, nhóm)

a)

2,9,VII

b)

9,3,VIB

c)

9,2,VIIA

d)

3,8,VIIA

11.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

12.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu trúc electron là 2, 8, 8, 1?

a)

Sodium

b)

Magnesium

c)

Chlorine

d)

Potassium

13.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu trúc electron là 2, 8, 6?

a)

Oxygen

b)

Aluminum

c)

Phosphorus

d)

Sulfur

14.

Cấu trúc nguyên tử của nguyên tố nào sau đây chứa 6 proton, 6 electron và 6 neutron?

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Oxygen

d)

Neon

15.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu trúc electron là 2, 8, 7?

a)

Fluorine

b)

Silicon

c)

Phosphorus

d)

Sulfur

16.

Theo định luật bảo toàn khối lượng, trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm. Đây là một ví dụ của cấu trúc nguyên tử nào?

a)

Định luật bảo toàn khối lượng

b)

Liên kết hóa học

c)

Cấu trúc nguyên tử

d)

Phản ứng hóa học

17.

Trong phân tử nước (H2O), nguyên tử oxy hình thành liên kết hóa học với nguyên tử nào?

a)

Hydrogen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Helium

18.

Trong phản ứng hóa học, nếu tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm, đó là một ví dụ của nguyên tắc nào?

a)

Định luật bảo toàn khối lượng

b)

Liên kết hóa học

c)

Cấu trúc nguyên tử

d)

Phản ứng hóa học

19.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử carbon hình thành liên kết hóa học với nguyên tử nào?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

Helium

20.

Trong phản ứng hóa học, nếu tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm, nguyên tắc nào được thể hiện?

a)

Định luật bảo toàn khối lượng

b)

Liên kết hóa học

c)

Cấu trúc nguyên tử

d)

Phản ứng hóa học

21.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu trúc electron là 2, 8, 8, 2?

a)

Calcium

b)

Iron

c)

Zinc

d)

Copper

22.

Sự hình thành ion Na+

Để đạt được cấu hình bền vững nguyên tử Sodium đã

a)

nhận thêm 1 electron để trở thành ion dương.

b)

nhận thêm 1 electron để trở thành ion âm.

c)

nhường đi 1 electron để trở thành ion dương.

d)

nhường đi 1 electron để trở thành ion âm.

23.

Sự hình thành ion Na+

Để đạt được cấu hình bền vững nguyên tử Sodium đã

a)

nhận thêm 1 electron để trở thành ion dương.

b)

nhận thêm 1 electron để trở thành ion âm.

c)

nhường đi 1 electron để trở thành ion dương.

d)

nhường đi 1 electron để trở thành ion âm.

24.

Các nguyên tử liên kết với nhau để

a)

tạo thành hợp chất khí.

b)

tạo thành đơn chất.

c)

tạo thành hợp chất.

d)

đạt được lớp bền giống khí hiếm.

25.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích (a)  

26.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Al (aluminum).

Khi tham gia hình thành liên kết ion, nguyên tử aluminum có xu hướng nhường đi 3 electron để tạo thành ion

a)

Al+.

b)

Al3-.

c)

Al.

d)

Al3+.

27.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

28.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện bao nhiêu kĩ năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Có các phát biểu sau:

a) Ở điều kiện thường, các chất ion đều ở thể rắn

b) Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất ion

c) Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện

d) Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt

Số câu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

...... ...... được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

(a)  

31.

Điện tích hạt nhân của nguyên tố này là bao nhiêu?

(a)  

32.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

b)

Cùng số electron trong hạt nhân

c)

Cùng số proton trong hạt nhân

d)

Cùng số neutron trong hạt nhân

33.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng

c)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học

d)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau

34.

Phân tử khí carbonic tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Đây là đơn chất hay hợp chất? Khối lượng phân tử của phân tử này là bao nhiêu?

a)

Đơn chất và 28 amu

b)

Hợp chất và 28 amu

c)

Đơn chất và 44 amu

d)

Hợp chất và 44 amu

35.

Có bao nhiêu lớp electron?

(a)  

36.

Trong ô nguyên tố sau, con số 39 cho biết điều gì?

(a)  

37.

 Sau khi thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng phân loại

b)

Kĩ năng dự báo

c)

Kĩ năng quan sát.

d)

Kĩ năng liên kết

38.
a)

Proton

b)

Electron

c)

neutron

d)

tất cả

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì được kí hiệu từ 1 đến 7

b)

Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau

c)

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một cột

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một hàng theo chiều khối lượngnguyên tử tăng dần

40.

Nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Al

b)

Cl

c)

Fe

d)

P

41.

Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 7, chu kì 2, nhóm VA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên tố R có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng

(a)  

42.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Mg là

(a)  

43.

Nguyên tố D có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nguyên tố D có bao nhiêu lớp electron?

a)

20

b)

4

c)

2

d)

+20

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết giữa các nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị.

d)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm

45.

Kí hiệu của nguyên tố copper (đồng) là

(a)  

46.

Cho mô hình phân tử của chlorine và mô hình phân tử của sodium chloride

So sánh khối lượng phân tử khí chlorine và phân tử sodium chloride.

a)

Khí chlorine nhẹ hơn sodium chloride 1,21 lần

b)

Khí sodium chlorid nặng hơn khí chlorine 1,21 lần

c)

Khí chlorine nặng hơn sodium chloride 0,82 lần

d)

Khí chlorine nặng hơn sodium chloride 1,21 lần

47.

Cho các nguyên tố hóa học sau: H; Ar; Na; P; K; Fe, S; Mg; O; Ne. Hãy cho biết nguyên tố nào là khí hiếm?

(a)  

48.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

49.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

b)

B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

c)

C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

d)

D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion

50.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

51.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

52.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

53.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

54.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

55.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

56.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

58.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

59.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6