wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Cuối HKI Khối 7

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron và hạt proton.

c)

Các hạt neutron không mang điện.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

2.

Kí hiệu hoá học của kim loại Potassium là

a)

K.

b)

P.

c)

N.

d)

C.

3.

Nguyên tố hoá học là tập hợp nguyên tử cùng loại có ....

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

4.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

5.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

6.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại.

b)

phi kim

c)

khí hiếm.

d)

chất khí.

7.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học.

8.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hoá trị.

b)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hoá trị.

d)

Liên kết giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.

11.

Câu 11. Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.

c)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

Hoá trị của nguyên tổ bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.

12.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng II.

13.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

14.

Câu 14. Biết trong hợp chất của P với O thì P có hoá trị V, theo em công thức nào dưới đây đúng với quy tắc hóa trị:

a)

PO.

b)

P5O.

c)

P2O5.

d)

PO5.

15.

Câu 15. Một oxide có công thức XOn, trong đó X chiếm 30,43% (khối lượng); Biết khối lượng phân tử của oxide bằng 46 amu. Công thức hoá học của oxide trên là

a)

SO3.

b)

N2O.

c)

SO2.

d)

NO2.

16.

Có các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II. (b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V. (c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị. (d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng l trong các hợp chất. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

a)

v = s.t

b)

v = s/t

c)

s = v.t

d)

t = v.s

18.

Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 40 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

60 km/h

b)

40 km/h

c)

45 km/h

d)

55 km/h

19.

Một người đi máy với vận tốc 30km/h trong thời gian 5 phút. Quãng đường đi được của người trong thời gian trên là

a)

2,5m

b)

25km

c)

25m

d)

2,5km

20.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

21.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4m/s

d)

2,5 m/s

22.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

d)

Cổng quang điện và thước cuộn

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn

24.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo

b)

thành ống sáo

c)

các ngón tay của người thổi

d)

đôi môi

25.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chân không.

d)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Sóng âm mang năng lượng.

b)

Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.

c)

Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

27.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

28.

Một âm thoa thực hiện 100 dao động trong 5 giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu?

a)

20Hz.

b)

25Hz.

c)

10Hz.

d)

100Hz.

29.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

30.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to.

b)

Độ cao.

c)

Tốc độ lan truyền.

d)

Biên độ.

31.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm.

b)

vật liệu thấu âm.

c)

vật liệu truyền âm.

d)

vật liệu phản xạ âm.

32.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

d)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.

b)

Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.

c)

Ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.

d)

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.

34.

sự phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.

b)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

c)

Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.

d)

Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới.

c)

Tia phản xạ luôn song song với tia tới.

d)

Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến.

36.

Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.

c)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.

d)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.

37.

Ảnh ảo là

a)

ảnh không thể nhìn thấy được.

b)

ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.

c)

ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn thấy được.

d)

ảnh luôn ngược chiều với ảnh thật.

38.

Ảnh của một vật qua gương phẳng là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gương phẳng?

a)

Gương phẳng là mặt phẳng phản xạ ánh sáng tốt.

b)

Vật đặt trước gương cho ảnh ảo có độ lớn bằng vật.

c)

Khoảng cách từ vật tới gương bằng khoảng cách từ ảnh tới gương.

d)

Vật đặt trước gương phẳng luôn cho ảnh ngược chiều với vật.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Mọi nam châm luôn có hai cực.

b)

Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.

c)

Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.

d)

Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.

41.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là

a)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hóa trị I.

b)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị II.

c)

Công thức hoá học của hợp chất sulfur dioxide có cấu tạo từ sulfur (S) hoá trị IV và oxygen là SO4.

d)

Công thức hoá học của hợp chất calcium chloride có cấu tạo từ calcium (Ca) hoá trị II và chlorine (Cl) hóa trị I là CaCl2.

42.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu nào đúng

a)

Liên kết trong phân tử KCl là liên kết ion.

b)

Liên kết trong phân tử H2 là liên kết cộng hóa trị.

c)

Biết N = 14 amu, O = 16 amu thì khối lượng phân tử NO2 là 46 amu.

d)

Biết S = 32 amu, O = 16 amu, Al = 27 amu thì khối lượng phân tử Al2(SO4)3 là 340 amu.

43.

Phát biểu nào đúng ?

Trong công thức phân tử sodium hydroxide (NaOH) thì:

a)

Nguyên tố sodium (Na) có hóa trị I.

b)

Nguyên tố oxygen (O) có hóa trị I.

c)

Khối lượng phân tử là 40 amu. Biết Na = 23 amu, O = 16 amu, H = 1 amu.

d)

Phần trăm khối lượng của nguyên tố Na trong công thức NaOH là 55%.

44.

Cho các phát biểu sau: phát biểu đúng là

a)

Tốc độ chuyển động của một vật được xác định bằng công thức: v = s/t

b)

Nếu quãng đường đi được tính bằng kilomet (km), thời gian tính bằng giờ (h) thì tốc độ chuyển động có đơn vị là km/h.

c)

Một ô tô đi với tốc độ 50km/h trong thời gian 2h thì quãng đường ô tô đi được là 100km.

d)

Một người đi xe máy trong 1,5h với quãng đường là 40km, tốc độ chuyển động của người này là 40km/h.

45.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ, cho biết các thông tin sau đây là đúng hay sai:

a)

Tốc độ của vật là 2 m/s.

b)

Sau 2s, vật đi được 4 m.

c)

Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6, vật đi được 12 m.

d)

Thời gian để vật đi được 8 m là 4 s.

46.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là

a)

Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

b)

Độ to của âm có liên hệ với biên độ dao động.

c)

Độ cao của âm có liên hệ với tần số dao động.

d)

Các vật cứng, bề mặt nhẵn thì phản xạ âm kém; các vật mềm, bề mặt gồ ghề thì phản xạ âm tốt.

47.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là

a)

Ánh sáng là một dạng của năng lượng.

b)

Trong nội dung của định luật phản xạ ánh sáng thì góc phản xạ bằng góc tới.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

Tia sáng tới tạo với tia phản xạ một góc 900 thì góc tới bằng 300.

48.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là

a)

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn.

b)

Trong định luật phản xạ ánh sáng, thì tia phản xạ không nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới.

c)

Trường hợp có phản xạ khuếch tán là khi ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng

d)

Tia sáng tới tạo với tia phản xạ 1 góc 80 độ thì góc tới bằng 40 độ

49.

Cho cấu tạo nguyên tử Magnesium, xác định Magnesium nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

3

c)

12

d)

4

50.

Cho cấu tạo nguyên tử Chlorine, xác định Chlorine nằm ở chu kì mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

1

c)

17

d)

3

51.

Tính khối lượng phân tử carbon dioxide (CO2)? Biết C=12 amu, O=16 amu.

a)

44

b)

28

c)

32

d)

55

52.

Tính khối lượng phân tử sodium sulfate (Na2SO4)? Biết S=32 amu, O=16 amu, Na = 23 amu.

a)

148

b)

304

c)

140

d)

142

53.

Trong công thức phân tử Aluminium oxide (Al2O3), thì nguyên tố Al có hóa trị mấy?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

54.

Trong công thức phân tử calcium oxide (CaO), thì nguyên tố Ca có hóa trị mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

55.

Một người đi xe đạp trong thời gian 10 phút thì đi dược 80m. Tính tốc độ chuyện động của người này? (m/s).

a)

0,13 m/s

b)

800 m/s

c)

8 m/s

d)

0,13 km/h

56.

Một ô tô đi với tốc độ 60km/h trong thời gian 2h. Tính quãng đường đi được của ô tô? (km).

a)

120 km

b)

30 km

c)

120 m

d)

20 km

57.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ, tốc độ chuyển động của vật trên là bao nhiêu (m/s)?

a)

4 m/s

b)

3 m/s

c)

5 m/s

d)

1,8 m/s

58.

Một ô tô chuyển động theo đồ thị quãng đường - thời gian như hình vẽ, quãng đường (km) của ô tô đi được sau thời gian 2h là bao nhiêu?

a)

90 km

b)

120 km

c)

150 km

d)

60 km

59.

Một người đứng cách gương là 2m. Vậy khoảng cách của người đến ảnh là bao nhiêu (m)?

a)

2 x 2 = 4m

b)

2 : 2 = 1m

c)

2 + 3 = 5m

d)

2 x 4 = 8m

60.

Biết khoảng cách của người đến ảnh của người đó qua gương là 3m. Tính khoảng cách của người đó đến gương (m)?

a)

3 : 2 = 1,5 m

b)

3 x 2 = 6m

c)

3 x 3= 9m

d)

3 + 4 = 7m