wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm KHTN

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể nhân tạo là:

a)

A. Ngôi nhà, con chó, xe máy

b)

​B. Con chó, cây mía, xe máy.

c)

C. Ngôi nhà, viên gạch, xe máy

d)

​D. Nước biển, viên gạch, xe máy.

2.

Câu 2: Cho các vật thể: con chim, con bò, đôi giày, vikhuẩn, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:


a)

A. Vi khuẩn, con chim, đôi giày.

b)

​​B. Vikhuẩn, con bò, con chim.

c)

C. Con chim, con bò, máy bay

d)

​D. Con chim, đôi giày, vi khuẩn.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây nói đúng về đặc điểm của chất rắn?

a)

A. Có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

b)

B. Không có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

C. Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

d)

D. Không có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

4.

Câu 4: Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau?

a)

A. khối lượng xác định

b)

B. Có thể tích xác định

c)

C. Dễ chảy.

d)

D. Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó.

5.

Câu 5: Đặc điểm cơ bản nào để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là:

a)

A. Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.


b)

B. Vật thể tự nhiên làm bằng chất, vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

c)

C. Vật thể nhân tạo do con người tạo ra

d)

D. Vật thể tự nhiên làm bằng các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

6.

Câu 6: Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

A. Con chó, xe máy, con người

b)

B. Con sư tử, đồi núi, cây cối

c)

C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

D. Cây cam, quả quýt, bánh ngọt

7.

Câu 7: Dãy gồm các chất ở thể rắn ở nhiệt độ phòng là:

a)

A. Bút chì, nước, thước kẻ​

b)

B. Sữa, nước, cục tẩy

c)

C. Cục tẩy, quyển sách, thước kẻ​

d)

​D. Sữa, thước kẻ, cục tẩy

8.

Câu 8: Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

A. Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

b)

B. Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

c)

C. Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

D. Không có hình dạng và thể tích xác định

9.

Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng sôi nước.


c)

C. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

D. Gỗ cháy thành than

10.

Câu 2: Dãy gồm các tính chất vật lí của chất?

a)

A. Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng năng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

C. Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

D. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

11.

Câu 3: Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

A. Sự ngưng tự.​​

b)

B. Sự bay hơi.​

c)

C. Sự nóng chảy

d)

D. Sự đông đặc.

12.

Câu 4: Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?

a)

A. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.

b)

B. Gỗ cháy thành than

c)

C. Dây xích xe đạp bị gỉ.

d)

D. Hòa tan đường thành nước đường

13.

Câu 5: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành?

a)

A. Tạo thành mây

b)

  B. Mưa rơi

c)

     C. Lốc xoáy

d)

   D. Gió thổi

14.

Câu 6: Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

A. Trời lạnh

b)

​B. Trời nhiều gió ​

c)

C. Trời hanh khô

d)

​D. Trời nắng nóng

15.

Câu 7: Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (paraffin) sau khi đã đun nóng?

a)

A. Nóng chảy

b)

​B. Đông đặc

c)

​C. Bay hơi

d)

D. Ngưng tụ

16.

Câu 8: Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

A. Tăng dần

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Giảm dần

d)

D. Bạn đầu tăng rồi sau đó giảm

17.

Câu 1: Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

A. Oxygen là chất khí

b)

​B. Không màu, không mùi, không vị

c)

C. Tan nhiều trong nước

d)

​D. Nặng hơn không khí.

18.

Câu 2:  Phương pháp nào  sau đây được dùng để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

A. Quạt

b)

B. Cát

c)

C. Dùng nước

d)

D. Dùng cồn

19.

Câu 3: Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

A. Hô hấp 🧘‍♂️

b)

B. Quang hợp

c)

C. Hòa tan

d)

D. Nóng chảy

20.

Câu 4: Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 10%

b)

B. 21%

c)

C. 28%

d)

D. 78%

21.

Câu 5: Chọn phát biểu sai, khi nói về vai trò của không khí đối với tự nhiên và con người?

a)

A. Oxygen cần cho quá trình hô hấp và quá trình đốt cháy nhiên liệu.

b)

B. Nitơ cung cấp một phần dưỡng chất cho sinh vật.

c)

C. Carbon dioxide cần cho sự quang hợp.

d)

D. Oxygen dùng để dập các đám cháy

22.

Câu 6: Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Chặt cây, phá rừng

b)

B. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

C. Trồng cây xanh

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp

23.

Câu 9: Tác hại của ô nhiễm không khí đến con người và tự nhiên là:

a)

A. Gây ra một số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

b)

B. Gây ra một số bệnh như hen suyễn, ưng thư phổi,…

c)

C. Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

d)

D. Tất cả các ý trên

24.

Câu 8: Dãy gồm các chất khí gây ô nhiễm không khí là:

a)

A. Carbon dioxide, carbon monoxide, nitrogen dioxide, sulfur dioxide.

b)

B. Carbon dioxide, carbon monoxide, oxygen, nitrogen dioxide.

c)

C. Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, nitrogen, carbon dioxide.

d)

D. Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, oxygen, nitrogen.

25.

Câu 1: Vật liệu là

a)

A. Gồm nhiều chất trộn vào nhau

b)

B. Một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

C. Được tạo nên từ một chất hoặc một hỗn hợp và được con người sử dụng để tạo ra các vật thể nhân tạo.

d)


D. Một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

26.

Câu 2: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

A. Tính dẫn điện

b)

​B. Tính dẻo

c)

C. Tính nhiễm từ

d)

D. Tính dẫn nhiệt

27.

Câu 3: Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

A. Gỗ 🪵

b)

B. Đồng

c)

C. Thủy tinh 🧪

d)

D. Gốm 🏺

28.

Câu 4: Nhiên liệu nào sau đây không được chế biến từ dầu mỏ?

a)

A. Khí hóa lỏng

b)

B. Xăng ⛽️

c)

C. Dầu diesel 🛢️

d)

D. Than

29.

Câu 5: Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

A. Than

b)

B. Xăng sinh học 🧫

c)

C. Khí hóa lỏng

d)

D. Dầu diesel

30.

Câu 6: Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

A. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

b)

B. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường

c)

C. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

D. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

31.

Câu 7: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà kim loại đồng, kim loại nhôm lại được sử dụng làm dây điện?

a)

A. Dẫn nhiệt tốt

b)

B. Dẫn điện tốt

c)

C. Rẻ

d)

D. Bền

32.

Câu 8: Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

A. Gạch xây dựng.

b)

​B. Đá vôi

c)

C. Ngói

d)

D. Sơn

33.

Câu 1:  Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

A. Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

c)

C. Thực phẩm bị biến đổi tính chất thì không dùng được

d)

D. Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

34.

 Câu 2:   Phát biểu nào sau đây là không đúng khi phát biểu về vai trò của lương thực- thực phẩm?

a)

A. Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

b)

B. Chất đạm tham gia cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các hoạt động sống của sinh vật.

c)

C. Chất béo có vai trò nâng cao hệ miễn dịch , phòng chống các loại bệnh tật.

d)

D. Các loại vitamin và khoáng chất có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, giúp chúng ta có một cơ thể khỏe mạnh, phòng chống các loại bệnh tật.

35.

Câu 3: Gạo sẽ cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Vitamin

b)

B. Chất đạm

c)

C. Chất béo

d)

D. Tinh bột

36.

Câu 4: Trong các  thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều chất đạm nhất?

a)

A. Thịt 🥩

b)

B. Hoa quả 🥝

c)

C. Rau xanh 🥬

d)

D. Hoa quả và rau xanh 🥗

37.

Câu 5: Bệnh thiếu máu có thể là do thiếu chất khoáng nào?

a)

A. Sắt

b)

B. Iodine (iot)

c)

C. Calcium (canxi)

d)

D. Zinc (kẽm)

38.

Câu 6: Dãy gồm các lương thực là:

a)

A. Gạo, ngô, khoai, sắn

b)

​B. Gạo, thịt, khoai, cá

c)

C. Trứng, cá, thịt, sữa

d)

​D. Sắn, khoai, sữa, cá.

39.

Câu 1: Năng lượng hao phí thường xuất hiện dưới dạng:


a)

A. động năng

b)

B. Thế năng

c)

C. Nhiệt năng

d)

D. Hóa năng

40.

Câu 2: Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox?

a)

A. Năng lượng nhiệt.

b)

​B. Năng lượng hóa học.

c)

C. Năng lượng âm thanh

d)

D. Năng lượng ánh sáng.

41.

Câu 3: Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?

a)

A. Cơ năng

b)

B. Điện năng ⚡️

c)

C. Hóa năng

d)

D. Quang năng 🕯️🌈

42.

Câu 4: Ở nhà máy nhiệt điện thì

a)

A. động năng chuyển hóa thành điện năng

b)

B. nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

c)

C. hóa năng chuyển hóa thành điện năng​

d)

D. quang năng chuyển hóa thành điện năng

43.

Câu 5: Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

a)

A. quả bóng bị Trái Đất hút

b)

B. quả bóng đã thực hiện công.

c)


C. thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.


d)

D. một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng do ma sát với mặt đất và không khí.

44.

Câu 6: Bàn là (bàn ủi) khi hoạt động đã có sự chuyển hóa từ

a)

A. điện năng chủ yếu sang động năng

b)

​​B. điện năng chủ yếu sang nhiệt năng

c)

C. nhiệt năng chủ yếu sang động năng

d)

​D. nhiệt năng chủ yếu sang quang năng


45.

Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“ Khi quả bóng được giữ yên trên cao, nó đang tích lũy năng lượng dạng (1) … . Khi thả rơi, (2) …  của nó chuyển hóa thành (3) …” .

a)

A. (1) thế năng – (2) thế năng – (3) động năng.

b)

B. (1) động năng – (2) động năng – (3) thế năng.

c)

C. (1) thế năng – (2) động năng – (3) thế năng.

d)

D. (1) động năng – (2) thế năng – (3) động năng.

46.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ sau?

a)

A. Quạt điện: điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

B. Nồi cơm điện: điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng.

c)

C. Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng

d)

D. Máy bơm nước: động năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

47.

Câu 9: Khi ánh sáng từ Mặt Trời chiếu vào tấm pin mặt trời, tấm pin sẽ tạo ra điện. Đây là một ví dụ về chuyển hóa

a)

A. năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt

b)

B. năng lượng hạt nhân sang năng lượng hóa học.

c)

C. năng lượng điện sang động năng

d)

D. năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện

48.

Câu 10: Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do

a)

A. thế năng xe luôn giảm dần

b)

B. động năng xe luôn giảm dần

c)

C. động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

D. động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

49.

Câu 11: Năng lượng hao phí khi sử dụng quạt điện

a)

A. năng lượng nhiệt, năng lượng ánh sáng và năng lượng âm thanh.

b)

B. năng lượng nhiệt, năng lượng ánh sáng

c)

C. Năng lượng nhiệt


d)

D. Cả A, B, C đều sai

50.

Câu 12: Những biện pháp dưới đây:

a. sử dụng ánh nắng mặt trời để làm khô quần áo ướt thay vì dùng máy sấy khô quần áo

b. dùng đèn LED để thắp sáng thay thế đèn huỳnh quang hoặc đèn sợi đốt

c. tận dụng ánh sáng tự nhiên thay vì dùng đèn thắp sáng vào ban ngày

d. bật tivi xem cả ngày

e. tắt vòi nước trong khi đánh răng

f. đổ thật nhiều nước khi luộc thực phẩm

Biện pháp nào giúp tiết kiệm năng lượng?

a)

A. a, b, c, d

b)

​B. a, b, c

c)

​C. a, b, c, g

d)

​D. a, b, c, e

51.

Câu 13: Năng lượng hao phí khi ô tô chạy trên đường là:

a)

A. nhiệt năng làm nóng động cơ

b)

​B. khí thải ra môi trường

c)

C. ma sát giữa bánh xe và mặt đường

d)

​D. cả ba đáp án trên

52.

Câu 14: Quan sát hình vẽ và cho biết, năng lượng của thức ăn chuyển thành… của người đạp xe?

a)

A. Hóa năng

b)

B. Quang năng

c)

C. Thế năng đàn hồi

d)

D. Động năng

53.

Câu 20: Hình vẽ dưới đây mô tả chuyển động của viên bi trên máng cong. Chọn đáp án sai?

a)

A. Khi viên bi chuyển động từ vị trí A sang vị trí B thì vận tốc tăng dần

b)

B. Động năng của viên bi có giá trị lớn nhất tại vị trí B

c)

C. Động năng của viên bi có giá trị lớn nhất tại vị trí C

d)

D. Khi viên bi chuyển động từ vị trí B sang vị trí C thì động năng giảm dần.

54.

Câu 15: Hình vẽ dưới đây mô tả máy sấy tóc đang hoạt động. Mũi tên trên sơ đồ dòng năng lượng cho thấy sự chuyển hóa điện năng thành ba dạng năng lượng khác. Tên ba năng lượng đó là:

a)

A. thế năng, động năng, năng lượng âm

b)

B. nhiệt năng, động năng, năng lượng âm

c)

C. nhiệt năng, động năng, thế năng

d)

D. hóa năng, nhiệt năng, năng lượng âm

55.

Câu 16: Nguồn năng lượng tái tạo là:

a)

A. nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên

b)

B. nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên

c)

C. nguồn năng lượng sẽ cạn kiệt trong tương lai gần

d)

D. cả A và C đều đúng

56.

Câu 17: Cho các nguồn năng lượng: khí tự nhiên, địa nhiệt, năng lượng Mặt Trời, sóng, thủy điện, dầu mỏ, gió, than đá. Có bao nhiêu trong số các nguồn năng lượng này là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

57.

Câu 18: Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào tái tạo được?

a)

A. Dầu và than đá

b)

​B. Dầu và thủy triều

c)

C. Thủy triều và địa nhiệt

d)

D. thủy triều và xăng

58.

Câu 19: Nhiên liệu là gì?

a)

A. Nhiên liệu là  vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra nhiệt lượng.

b)

B. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra ánh sáng.

c)

C. Nhiên liệu là  vật liệu khi bị đốt cháy tạo ra năng lượng nhiệt và ánh sáng.

d)

D. Nhiên liệu là vật liệu khi bị đốt cháy phát ra âm thanh

59.

Câu 20: Vật liệu nào không phải là nhiên liệu?

a)

A. Than đá

b)

B. Hơi nước 🧖

c)

C. Gas

d)

D. Khí đốt

60.

Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

a)

B. (1) vật liệu – (2) năng lượng - (3) ánh sáng


b)

A. (1) nhiên liệu – (2) năng lượng - (3) ánh sáng

c)

C. (1) nhiên liệu – (2) ánh sáng - (3) năng lượng 

d)

D. (1) vật liệu – (2) ánh sáng - (3) năng lượng 

61.

Câu 22: Nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất trong số những nguồn sau là:

a)

A. năng lượng gió

b)

​B. năng lượng địa nhiệt

c)

C. năng lượng từ khí tự nhiên

d)

​D. năng lượng thủy triều

62.

Câu 23: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước, năng lượng sinh khối được gọi là năng lượng tái tạo. Câu nào sau đây không đúng?


a)

A. chúng an toàn nhưng khó khai thác

b)

B. chúng hầu như không giải phóng các chất gây ô nhiễm không khí

c)

C. chúng có thể được thiên nhiên tái tạo trong khoảng thời gian ngắn hoặc được bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên

d)

D. chúng có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng.