wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7 – Đề cương ôn tập cuối HK2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

a)

3 nguyên nhân chính

b)

4 nguyên nhân chính

c)

6 nguyên nhân chính

d)

5 nguyên nhân chính

2.

Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng

b)

Chuồng trại không hợp vệ sinh

c)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh

d)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi

3.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh di truyền

4.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

Do chuồng trại không phù hợp

b)

Do thời tiết không phù hợp

c)

Do vi khuẩn và virus

d)

Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh

5.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp

c)

Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi

d)

Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp

6.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Bỏ ăn hoặc ăn ít

b)

Nhanh lớn, đẻ nhiều

c)

Thường xuyên đi lại

d)

Nhanh nhẹn, linh hoạt

7.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)

Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau

b)

Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau

c)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn

d)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn

8.

Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để?

a)

Đáp án khác

b)

Cả 2 đáp án đều

c)

Tăng sức đề kháng của vật nuôi

d)

Vật nuôi hoạt động

9.

Mục tiêu chính của việc nuôi trồng thuỷ sản là gì?

a)

Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.

b)

Giảm vận động và ăn ít.

c)

Giảm năng suất

d)

 Tăng giá trị kinh tế.

10.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?  

a)

Tiếp tục theo dõi

b)

Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời

c)

Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

d)

Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi

11.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)

Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.

b)

Bán ngay khi có thể.

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.

d)

Tự mua thuốc về điều trị

12.

Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải lưu ý? 

a)

Phải thực hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm

b)

Hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che 

c)

Bố trí các thiết bị khác

d)

Tất cả đều đúng

13.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

a)

Bệnh giun, sán.

b)

Bệnh cảm lạnh.

c)

Bệnh gà rù.

d)

Bệnh ve, rận.

14.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

c)

Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

d)

Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

15.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh viêm dạ dày.

b)

Bệnh giun đũa ở gà.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

16.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?  

a)

Tiêm vaccine

b)

Vệ sinh chuồng trại

c)

Môi trường chuồng trại quá nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

a)

Bệnh giun đũa

b)

Bệnh cúm gia cầm.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh viêm khớp.

18.

Phòng bệnh tốt cho vật nuôi không có tác dụng nào sau đây?

1. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.

2. Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.

3. Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.

4. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

5. Tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?  

a)

Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

b)

Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

c)

Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

 Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:

a)

Sản phẩm trồng trọt.

b)

Hoá chất tổng hợp.

c)

Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó.

d)

Thuốc kháng sinh.

21.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

b)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

22.

Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)

Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, độ chiếu sáng,...) phù hợp.

b)

Có sàn bằng bê tông.

c)

Có mái lợp bằng tôn.

d)

Có tường bao quanh.

23.

Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?

a)

Không cần xây gạch.

b)

Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.

c)

Cao từ 1,0m đến 2,0m.

d)

Xây cao đến mái (như nhà ở của người).

24.

Đâu là bệnh phổ biến ở gà?  

a)

Bệnh tiêu chảy

b)

Bệnh dịch tả

c)

Bệnh cúm gia cầm

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

26.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)

vi khuẩn.

b)

virus.

c)

suy dinh dưỡng.

d)

môi trường nóng hay lạnh quá.

27.

Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.

b)

Tản ra, tránh xa đèn úm.

c)

Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.

d)

Chụm lại một phía trong quây.

28.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dâm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu? 

a)

10 cm đến 15 cm

b)

15 cm đến 20 cm

c)

7 cm đến 10 cm

d)

5 cm đến 8 cm

29.

Đâu là nhóm dinh dưỡng cần phải có trong nhóm thức ăn?  

a)

nhóm chất đạm

b)

nhóm tinh bột, nhóm chất béo

c)

nhóm vitamin và chất khoáng.

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?

a)

Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống

b)

Màu lông của gà không thay đổi

c)

Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh

d)

Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt

31.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà, đâu không phải nguyên tắc cần tuân thủ ? 

1. Sử dụng thuốc phù hợp cho mỗi loại bệnh.

2. Cần cho gà dùng thuốc càng sớm càng tốt, tốt nhất là ngay khi có dấu hiệu của bệnh.

3. Khi thấy gà có dấu hiệu khỏi bệnh thì ngừng cho gà sử dụng thuốc.

4. Dùng liều tấn công vào ngày đầu tiên (gấp 1,5 liều điều trị) và dùng liều điều trị vào các ngày tiếp theo.

5. Cần tính lượng thuốc theo liều/gam thể trọng của gà, chia lượng thuốc trong ngày thành hai lần để đảm bảo hiệu quả của thuốc.

6. Dùng liên tục từ 3 ngày đến 5 ngày.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Khi cúm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?

a)

Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.

b)

Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.

c)

Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi.

d)

Sau khoảng 8 tuần tuổi.

33.

Thức ăn của gà được chia làm mấy loại cơ bản?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Thức ăn cho gà cần đủ mấy nhóm dinh dưỡng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

b)

Bệnh cúm gà.

c)

Bệnh dịch tả gà.

d)

Bệnh tiêu chảy.

36.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)

Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

b)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

d)

Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

37.

Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?  

a)

Thức ăn giàu chất đạm

b)

Thức ăn giàu chất béo

c)

Thức ăn giàu chất khoáng

d)

Thức ăn giàu vitamin

38.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

39.

Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

a)

Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

b)

Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

c)

Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo

d)

Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

40.

 Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

b)

Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.

c)

Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d)

Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

41.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi nuôi được 1 tháng.

b)

Sau khi nuôi được 2 tháng.

c)

Sau khi nuôi được 3 tháng.

d)

Sau mỗi lứa gà.

43.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn và uống nước

d)

Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

44.

Để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả cần thực hiện mấy vấn đề?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

45.

Đâu không phải vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

d)

Tạo thêm công việc cho người lao động.

46.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

d)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

47.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

48.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

49.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

50.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

1. Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái.

2. Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

3. Khai thác tối đa các loài thuỷ sản quý hiếm.

4. Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng những phương tiện có tính chất huỷ diệt.

5. Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thuỷ sản.

6. Cần có kế hoạch thả các loại thuỷ sản quý hiếm vào các ao, hồ tự nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

51.

Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

52.

Đâu không phải ý nghĩa của việc khai thác nguồn lợi thủy sản?

a)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm chất lượng cho con người.

d)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

53.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

 Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

54.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Tôm thẻ chân trắng.

b)

Tôm hùm.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm đồng

55.

Collagen được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Xương cá.

b)

Thịt cá.

c)

Da cá.

d)

Mỡ cá.

56.

Bộ phận nào trên cơ thể của cá không được sử dụng làm thức ăn cho chăn nuôi?

a)

Vây cá

b)

Vảy cá

c)

Nội tạng cá

d)

Thịt cá

57.

Để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả cần thực hiện mấy vấn đề?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

58.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi.

b)

Xúc xích.

c)

Cá thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

59.

 Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?

a)

Tỉnh Thanh Hóa

b)

Tỉnh An Giang

c)

Tỉnh Hải Dương

d)

Tỉnh Bình Định

60.

Có mấy biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?


a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

61.

 Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?

a)

Tôm.

b)

Rắn.

c)

Cua đồng.

d)

Ốc.

62.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

63.

Nuôi trồng thuỷ sản không có vai trò gì?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

64.

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

a)

Sử dụng thuốc nổ.

b)

Sử dụng kích điện.

c)

Khai thác trong mùa sinh sản.Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

d)

Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

65.

Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

a)

Tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Quảng Ninh

c)

Tỉnh Quảng Nam

d)

Tỉnh Quảng Nam