wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu bước tìm hiểu tự nhiên?

a)

2 bước.

b)

3 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

2.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước hình thành giả thuyết của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

3.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện thông qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết. (2) Rút ra kết luận. (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết. (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu. (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (4), (3), (2), (5).

c)

(4), (1), (3), (5), (2).

d)

(4), (3), (1), (5), (2).

4.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo đạc.

5.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:

a)

Cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và trong đời sống.

b)

Chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn bằng cách dẫn chứng khoa học.

c)

Cách thức tìm hiểu các sự vật, chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn.

d)

Cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và trong đời sống, chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn bằng cách dẫn chứng khoa học.

6.

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên?

a)

A. Quan sát, đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Hình thành giả thuyết.

c)

C. Lập kế hoạch.

d)

D. Thực hiện kế hoạch.

7.

Một trong những kĩ năng cơ bản trong học tập KHTN là.

a)

Đặt câu hỏi và nêu giả thuyết.

b)

Thuộc lòng mọi định nghĩa.

c)

Sao chép lời giải của bạn.

d)

Học thuộc mà không hiểu.

8.

Phương pháp quan sát trong học tập Khoa học tự nhiên giúp học sinh.

a)

Biết cách đặt câu hỏi và tìm thông tin.

b)

Giải bài tập dễ hơn

c)

Ghi nhớ công thức nhanh hơn.

d)

Thu thập thông tin về sự vật, hiện tượng trong tự nhiên.

9.

Kĩ năng quan sát được thể hiện qua trường hợp: Nhìn thấy mây đen kéo đến, gió mạnh dần và có nhiều chuồn chuồn bay là là trên mặt đất, có thể trời sắp mưa.

a)

Nhìn thấy mây đen kéo đến, gió mạnh dần và có nhiều chuồn chuồn bay là là trên mặt đất

b)

trời sắp mưa

10.

Kĩ năng quan sát dự báo được thể hiện qua trường hợp: Nhìn thấy mây đen kéo đến, gió mạnh dần và có nhiều chuồn chuồn bay là là trên mặt đất, có thể trời sắp mưa.

a)

Nhìn thấy mây đen kéo đến, gió mạnh dần và có nhiều chuồn chuồn bay là là trên mặt đất

b)

trời sắp mưa

11.

Kĩ năng quan sát được thể hiện qua ý nào trong các trường hợp sau: Nhìn thấy nước biển đột ngột rút đi, rất có thể sóng thần đang tiến đến.

a)

Nhìn thấy nước biển đột ngột rút đi

b)

sóng thần đang tiến đến

12.

Kĩ năng dự báo được thể hiện qua ý nào trong các trường hợp sau: Nhìn thấy nước biển đột ngột rút đi, rất có thể sóng thần đang tiến đến.

a)

Nhìn thấy nước biển đột ngột rút đi

b)

sóng thần đang tiến đến

13.

Để tìm hiểu nguyên nhân nồi nhôm bị đen ở đáy sau khi đun lâu, em sẽ vận dụng kĩ năng học tập KHTN nào?

a)

Kĩ năng đo

b)

Kĩ năng quan sát

c)

Kĩ năng liên kết

d)

Kĩ năng phân loại

14.

Bạn Lan thấy rằng việc nảy mầm từ hạt bí đỏ và hạt dưa hấu là khác nhau. Theo em, bạn Lan cần thực hiện các kĩ năng nào để tìm hiểu sự giống và khác nhau của hai loại hạt nói trên?

a)

Kĩ năng đo

b)

Kĩ năng quan sát

c)

Kĩ năng phân loại

d)

Kĩ năng viết báo cáo

15.

Cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Các hạt electron và proton.

b)

Các hạt neutron và hạt proton.

c)

Các hạt neutron và electron.

d)

Chỉ có hạt proton.

16.

Cấu tạo nguyên tử gồm những hạt cơ bản nào?

a)

Proton và electron.

b)

Proton, neutron và electron.

c)

Neutron và electron.

d)

Chỉ có proton.

17.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

8.

18.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

8

19.

Nguyên tố Mercury có kí hiệu hóa học là:

a)

Mn.

b)

Mg.

c)

H.

d)

Hg.

20.

Nguyên tố Hydrogen có kí hiệu hóa học là:

a)

Mn.

b)

Mg.

c)

H.

d)

Hg.

21.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Ag là

a)

Argon.

b)

Aurum.

c)

Silver.

d)

Silicon.

22.

Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai?

a)

Sb.

b)

Y.

c)

CA.

d)

Ni.

23.

Nguyên tố Lead có kí hiệu hóa học là:

a)

Lr.

b)

La.

c)

Pb.

d)

Pd.

24.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Mg là:

a)

Manganese.

b)

Magnesium.

c)

Mendelevium.

d)

Magie.

25.

Dựa vào mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, C (Hình 1), nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

A, B, C.

b)

A, B

c)

B, C

d)

A, C

26.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường là

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm.

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

27.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm nguyên tố khí hiếm nằm:

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm.

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

28.

Nhóm nguyên tố nào chiếm hơn 80% các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

chất khí.

29.

Cách biểu diễn kí hiệu hóa học?

a)

Một hoặc hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu viết hoa.

b)

Hai chữ cái viết thường.

c)

Chỉ gồm một chữ số.

d)

Viết tuỳ ý theo tiếng Việt.

30.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học khi:

a)

Có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

Có cùng khối lượng nguyên tử.

c)

Có cùng số electron ngoài cùng.

d)

Có cùng số neutron.

31.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố cùng chu kì có:

a)

Cùng số lớp electron.

b)

Cùng số proton.

c)

Cùng tính chất hóa học.

d)

Cùng khối lượng.

32.

Khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gram (g)

b)

kilogram (kg)

c)

tấn

d)

amu

33.

Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118.

b)

81.

c)

82.

d)

98.

34.

Hãy cho biết nguyên tố nào chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

35.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

36.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống. Nguyên tử khí hiếm đều có (1) .... lớp ngoài cùng (trừ Helium).

a)

5 electron.

b)

6 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

37.

Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân, hạt không mang điện là gì?

a)

Neutron

b)

Proton

c)

Electron

38.

Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân, hạt mang điện tích dương là gì?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

39.

Câu 35: Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron. Tổng số hạt có trong nguyên tử X là bao nhiêu và khối lượng của nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

Tổng số hạt là 46, khối lượng là 31 anu

b)

Tổng số hạt là 31, khối lượng là 46 amu

c)

Tổng số hạt là 15, khối lượng là 16 amu

d)

Tổng số hạt là 16, khối lượng là 15 amu

40.

Nguyên tố nào phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái Đất là:

a)

oxygen

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Calcium

41.

Nguyên tố hóa học nào sau đây cần thiết cho sự phát triển chiều cao của cơ thể người?

a)

Calcium

b)

Zinc

c)

Phosphorus

d)

Magnesium

42.

Câu 38: Số lượng nhóm A và nhóm B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là bao nhiêu?

a)

8 nhóm A và 8 nhóm B

b)

7 nhóm A và 7 nhóm B

c)

8 nhóm A và 10 nhóm B

d)

10 nhóm A và 8 nhóm B

43.

Nguyên tố nào là cần thiết cho sự hô hấp của con người và sinh vật trên Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Carbon

44.

Nguyên tố nào phổ biến nhất trong vũ trụ?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon

45.

Nguyên tố hóa học nào có trong thành phần kem đánh răng?

a)

Fluorine

b)

Iron

c)

Zinc

d)

Đồng (Cu)

46.

Nguyên tố nào được sử dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Thủy ngân (Hg)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nhôm (Al)

d)

Đồng (Cu)

47.

Phần nào của nguyên tử chiếm hầu hết khối lượng?

a)

Hạt nhân

b)

Vỏ nguyên tử

c)

Electron

d)

Proton

48.

Những nguyên tố nào có vai trò cấu tạo nên xương và răng, giúp chúng chắc khỏe.

a)

Calcium (Ca), phosphorus (P)

b)

Chlorine (Cl)

c)

Carbon (C) và Oxygen (O)

d)

Carbon

49.

Nguyên tố nào kết hợp với oxygen tạo nước, tham gia nhiều phản ứng sinh hóa.

a)

Hydrogen

b)

Sodium

c)

Chlorine

d)

Calcium

50.

Nếu cơ thể người thiếu Iodine (I) sẽ xảy ra điều gì?

a)

Bị bướu cổ hoặc các vấn đề về tuyến giáp

b)

Tăng cường trí nhớ

c)

Da trở nên sáng hơn

d)

Tăng chiều cao nhanh chóng

51.

Các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng giống nhau thì thường thuộc cùng phần nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm (cột)

b)

Chu kì (hàng ngang)

c)

Ô nguyên tố

d)

Khối nguyên tố

52.

Cách viết 4Na, 5Ca có nghĩa là gì?

a)

Có 4 nguyên tử sodium (Na), 5 nguyên tử calcium (Ca)

b)

Có 4 gam sodium (Na), 5 gam Calcium (Ca)

c)

Có 4 ion sodium (Na), 5 ion calcium (Ca)

53.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm mấy?

a)

Nhóm VIIIA

b)

Nhóm IA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIA

54.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử Oxygen, hãy xác định số proton, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Oxygen.

a)

Số proton: 8, Số electron: 8, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 6

b)

Số proton: 6, Số electron: 6, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 4

c)

Số proton: 7, Số electron: 7, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 5

d)

Số proton: 8, Số electron: 8, Số lớp electron: 3, Số electron lớp ngoài cùng: 2

55.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử Magnesium, hãy xác định số proton, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Magnesium.

a)

Số proton: 12, Số electron: 12, Số lớp electron: 3, Số electron lớp ngoài cùng: 2

b)

Số proton: 14, Số electron: 14, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 4

c)

Số proton: 10, Số electron: 10, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 8

d)

Số proton: 12, Số electron: 12, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 6

56.

Câu X là một nguyên tố ở ô số 13, thuộc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Hãy xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 13, Số electron: 13, Số lớp electron: 3, Số electron lớp ngoài cùng: 3

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 12, Số electron: 12, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 2

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 14, Số electron: 3, Số lớp electron: 3, Số electron lớp ngoài cùng: 3

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 13, Số electron: 13, Số lớp electron: 6, Số electron lớp ngoài cùng: 3

57.

Câu X là một nguyên tố ở ô số 20, thuộc chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 20, Số electron: 20, Số lớp electron: 4, Số electron lớp ngoài cùng: 2

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 20, Số electron: 20, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 4

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 19, Số electron: 19, Số lớp electron: 4, Số electron lớp ngoài cùng: 1

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân: 12, Số electron: 4, Số lớp electron: 2, Số electron lớp ngoài cùng: 12

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các ion dương và ion âm đơn nguyên tử có lớp electron ngoài cùng giống với nguyên tử của nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết cộng hóa trị thường là liên kết giữa hai nguyên tử của nguyên tố phi kim với phi kim.

d)

Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có khuynh hướng nhường electron ở lớp ngoài cùng.

59.

Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?

a)

Potassium chloride.

b)

Barium chloride.

c)

Nitrogen.

d)

Calcium oxide.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết cộng hóa trị thường là liên kết giữa hai nguyên tử của nguyên tố phi kim với phi kim.

b)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

c)

Liên kết ion là liên kết giữa hai nguyên tử của nguyên tố phi kim với nhau.

d)

Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có khuynh hướng nhường electron ở lớp ngoài cùng.

61.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

Oxygen.

b)

Potassium chloride.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide.

62.

Trong liên kết ion, nguyên tử phi kim có xu hướng:

a)

Nhường electron.

b)

Chia sẻ electron.

c)

Nhận electron.

d)

Không thay đổi electron.

63.

Ví dụ nào sau đây là chất có liên kết ion?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

N2.

d)

Cl2.

64.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử, gọi là:

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết kim loại.

d)

Liên kết hiđro.

65.

Nguyên tử khí hiếm đều có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? (trừ Helium).

a)

5 electron.

b)

6 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Phân tử carbon dioxide gồm 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen.

a)

Phân tử Carbon dioxide được tạo bởi nguyên tố C và nguyên tố O.

b)

Phân tử Carbon dioxide được tạo bởi 2 nguyên tử C và 1 nguyên tử O.

c)

Phân tử Carbon dioxide là phân tử đơn chất.

d)

Khối lượng phân tử của Carbon dioxide là 44 amu. (Biết C = 12; O = 16).

67.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Phân tử là hạt nhỏ nhất của chất, gồm một hay nhiều nguyên tử liên kết với nhau và vẫn giữ nguyên tính chất hóa học của chất đó.

b)

Hợp chất là chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học duy nhất.

c)

O2 và Fe là các hợp chất, còn H2O và CO2 là các đơn chất.

d)

Khối lượng phân tử của nước (H2O) bằng 20 amu.

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do hai nguyên tử dùng chung electron.

b)

Trong phân tử H2, mỗi nguyên tử H góp 1 electron để tạo 1 cặp electron chung.

c)

Trong phân tử Cl₂, mỗi nguyên tử Cl cho electron cho nguyên tử kia để tạo liên kết.

d)

Liên kết cộng hóa trị thường gặp giữa kim loại và phi kim.

69.

Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử sodium chloride như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Nguyên tử Sodium (Na) nhường 1 electron để hình thành liên kết ion giữa Na và Cl.

b)

Nguyên tử Chlorine (Cl) nhận 1 electron để hình thành ion dương.

c)

Ở điều kiện thường, sodium chloride ở thể rắn.

d)

Sodium chloride tan được trong nước, kém bền với nhiệt.

e)

Phân tử sodium chloride hình thành bằng liên kết ion.

70.

Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử Magnesium oxide như sau:

a)

Nguyên tử Magnesium (Mg) nhường 2 electron để hình thành ion Mg2+.

b)

Nguyên tử Oxygen (O) nhường 2 electron để hình thành ion O2-.

c)

Ở điều kiện thường, Magnesium oxide ở thể lỏng.

d)

Magnesium oxide là một chất khó nóng chảy.