wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ KHTN 7

Total questions: 66

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

2.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

3.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

5.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

6.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20

7.

Vật sống là

a)
b)
c)
d)
8.

vật thể tự nhiên

a)
b)
c)
d)
9.

oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí

a)

21%

b)

78%

c)

1%

d)

5%

10.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

11.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

12.

Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

13.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

14.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

15.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

16.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

(a)  

19.

Cách viết biểu diễn 5 phân tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

20.

Đơn chất là những chất được cấu tạo từ:

a)

1 nguyên tố

b)

1 hoặc 2 nguyên tố

c)

nhiều nguyên tố

d)

2 hoặc nhiều nguyên tố

21.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

22.

Có các chất sau: Ca, H2OH_2O  , O2O_2  , HCl, S, Cl2Cl_2  , Al . Số đơn chất có trong các chất trên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt?

a)

Electron

b)

Electron, proton, nơtron

c)

Proton, nơtron

d)

Nơtron

24.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

miligam

b)

gam

c)

kilogam

d)

amu

25.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân, Theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo, số lớp e của nguyên tử đó là?

a)

10

b)

2

c)

3

d)

8

26.

Trong hạt nhân nguyên tử, Flo có 9 proton. Số e ở lớp ngoài cùng vỏ nguyên tử là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

27.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

28.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

100

b)

118

c)

94

d)

1000000

29.

Nguyên tố hóa học X có khối lượng nguyên tử bằng 27 amu, có 13 proton trong hạt nhân. Vậy

a)

X là nguyên tố K, có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron

b)

X là nguyên tố K, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

c)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

d)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron

30.

Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Chọn đáp án sai?

a)

X là nguyên tố Na

b)

Số electron trong X là 16

c)

Khối lượng nguyên tử là 23

d)

Số nơtron của X là 12

31.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

33.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

34.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:

a)

33 - As

b)

15 - P

c)

16 - S

d)

34 - Se

35.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

36.

Câu 2. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron.  

b)

neutron.

c)

electron và neutro

d)

proton và electron.

37.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

38.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:

a)

23

b)

24

c)

43

d)

34

39.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

40.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

41.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 4. Số hạt electron của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

16

42.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

43.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

44.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

45.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

46.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

G

b)

KG

c)

AMU

d)

UMA

47.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

48.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

50.

Câu 5: Tính khối lượng phân tử  Hydrogen chloride (gồm 1 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử Cl), biết khối lượng nguyên tử Hydrogen và Chlorine lần lượt là 1 (amu) và 35,5 (amu).

a)

a.   36,5.

b)

b . 35,5 (amu)

c)

c. 35,6 (amu)

d)

a. 36 (amu)

51.

Câu 6: Phân tử A có x nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl. Khối lượng phân tử A là 58,5 amu. Giá trị của x là

a)

a.   1

b)

b . 2

c)

c. 3

d)

a. 4

52.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca. 

b)

Ca. 

c)

cA.

d)

C

53.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%.

b)

62%.  

c)

25%.

d)

73%.

54.

Ký hiệu hóa học của Calcium, Carbon, Oxygen, Nitrogen, Hydrogen lần lượt là

(a)  

55.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

56.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

57.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

58.

Những nguyên tố kim loại là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, Ar               

c)

Na, Fe, Al                   

d)

O, Al, Ca

59.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2 , nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

60.

Những nguyên tố phi kim là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, S               

c)

Na, F, Al                   

d)

O, Cl, C

61.

Những nguyên tố khí hiếm là

a)

He, Ne, Ar

b)

He, Na, H

c)

O, He, Cl

d)

Ne, C, F

62.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

63.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

64.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:

a)

33 - As

b)

15 - P

c)

16 - S

d)

34 - Se

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tâm trung hầu hết ở góc bên phải của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn

66.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16