wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT Chương 2

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm môi trường của 1 sự vật, hiện tượng?

a)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của sự vật hay hiện tượng đó

b)

Là tổng hợp các điều kiện bên trong có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của sự vật hay hiện tượng đó

c)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự phát triển của xã hội

d)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của xã hội

2.

Khái niệm Môi trường sống của con người?

a)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của sự vật, hiện tượng

b)

Là tổng hợp các điều kiện vật lí, hóa học, sinh học, kinh tế, xã hội bao quanh có ảnh hưởng tới sự sống và phát triển của cá nhân và cộng đồng con người

c)

Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

d)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và phát triển của cơ thể sống

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Các yếu tố tự nhiên như vật lí, hóa học, sinh học tồn tại ... của con người"

a)

chủ quan theo ý muốn

b)

khách quan ngoài ý muốn

c)

ít chịu sự chi phối

d)

chịu sự chi phối

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Các yếu tố nhân tạo là tổng thể các nhân tố do ... tạo nên, và chịu sự chi phối của ..."

a)

tự nhiên/ xã hội

b)

tự nhiên/ con người

c)

con người/ con người, tự nhiên

d)

con người/ xã hội

5.

Theo luật BVMT Việt Nam năm 2020, Môi trường bao gồm các yếu tố có đặc điểm:

a)

Các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau

b)

Bao quanh con người

c)

Có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Theo thành phần môi trường, môi trường được chia thành:

a)

Môi trường không khí và môi trường sinh vật

b)

Môi trường đất và môi trường nước

c)

Môi trường toàn cầu, khu vực và vùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Theo quy mô, môi trường được phân loại thành:

a)

Môi trường toàn cầu và môi trường quốc gia

b)

Môi trường khu vực

c)

Môi trường vùng, địa phương

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Môi trường có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Đâu không phải đặc trưng cơ bản của môi trường?

a)

Có cấu trúc phức tạp

b)

Có tính tĩnh

c)

Có tính mở

d)

Có khả năng tự tổ chức, điều chỉnh

10.

Vì sao nói Môi trường có cấu trúc phức tạp?

a)

Môi trường là 1 hệ thành gồm nhiều thành phần hợp thành, mỗi thành phần lại có nguồn gốc, bản chất, vận động theo quy luật tự nhiên khác nhau

b)

Môi trường có tính chất phản ứng dây chuyền

c)

Môi trường biến đổi không ngừng theo không gian và thời gian

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Việc nghiên cứu đặc trưng môi trường có cấu trúc phức tạp có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo duy trì được các mối liên kết giữa các thành phần môi trường

b)

Để tìm kiếm được các yếu tố môi trường 1 cách chủ động và hiệu quả

c)

Nắm vững quy luật vận động và phát triển của từng hệ môi trường

d)

Giúp duy trì và cải thiện cơ cấu thành phần môi trường theo hướng phát triển

12.

Đặc trưng "Môi trường có tính động" có đặc điểm:

a)

Các thành phần trong hệ môi trường luôn vận động và phát triển đạt đến trạng thái cân bằng động

b)

Khi một trong các thành phần bên trong hệ thay đổi phá vỡ sự cân bằng

c)

Hệ sẽ thiết lập trạng thái cân bằng mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu đặc trưng "Có tính động" của môi trường?

a)

Giúp con người nắm vững quy luật vận động và phát triển của từng hệ môi trường

b)

Giúp con người tác động vào hệ theo hướng có lợi cho con người

c)

Giúp con người tác động vào hệ theo hướng đảm bảo hiệu quả về môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng

14.

Đâu không phải đặc điểm khi nói về đặc trưng "Có tính mở" của môi trường?

a)

Môi trường là 1 hệ thống mở tiếp nhận vật chất, năng lượng, thông tin vào-ra

b)

Hệ môi trường rất nhạy cảm với những biến đổi từ bên ngoài

c)

Cho thấy các vấn đề môi trường chỉ có thể được giải quyết tốt khi có sự hợp tác giữa các vùng, quốc gia, khu vực trên thế giới

d)

Quy định mức độ, phạm vi tác động của con người vào môi trường

15.

Môi trường có ý nghĩa quan trọng nhất đối với con người?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường chung chung

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Mọi môi trường đều là 1 ..."

a)

môi trường sống

b)

hệ thống hóa học

c)

hệ thống sinh học

d)

không gian sống

17.

Đặc trưng cơ bản của môi trường?

a)

Có cấu trúc phức tạp

b)

Có tính động và tính mở

c)

Có khả năng tự tổ chức điều chỉnh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Đâu là chức năng quan trọng nhất trong các chức năng cơ bản của môi trường?

a)

Tạo không gian sống và cung cấp tài nguyên thiên nhiên

b)

Là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải

c)

Cung cấp TNTN

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của môi trường?

a)

Tạo ra không gian sống

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Là nơi chứa đựng, hấp thụ, trung hòa các chất thải

d)

Là nơi tồn tại các quy luật tự nhiên

20.

Hệ sinh thái là gì?

a)

Là hệ thống các loài sinh vật sống chung và phát triển trong 1 môi trường nhất định, có quan hệ tương tác lẫn nhau và với môi trường đó

b)

Là điều kiện để cân bằng hệ sinh thái

c)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Là 1 hệ thống sinh học

21.

Điền từ thích hợp và chỗ trống: "Cân bằng sinh thái là ... để đảm bảo cho từng cá thể sinh vật, từng quần thể sinh vật, từng quần xã sinh vật và toàn bộ thế giới sinh vật - có thể phát triển đảm bảo"

a)

điều kiện quan trọng

b)

điều kiện tiên quyết

c)

điều kiện thứ 2

d)

không phải điều kiện

22.

Nhận định sau là đúng hay sai: "Để có cân bằng sinh thái trong môi trường, thì ít nhất phải có cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái"

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hệ sinh thái có bao nhiêu thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Đâu là thành phần của hệ sinh thái?

a)

Các chất vô cơ, các chất hữu cơ

b)

Các sinh vật sản xuất và các sinh vật tiêu thụ

c)

Các sinh vật hoại sinh và các thành phần vật lí của môi trường (các yếu tố khí hậu)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Các nhóm sinh vật nào hợp thành quần xã sinh vật?

a)

Các chất vô cơ, hữu cơ

b)

Các sinh vật sản xuất, tiêu thụ và hoại sinh

c)

Các sinh vật tự dưỡng, dị dưỡng và dị dưỡng bậc thấp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Cân bằng sinh thái là gì?

a)

Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái, hướng tới sự thích nghi cao nhất của sinh vật với điều kiện sống của môi trường

b)

Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái

c)

Là trạng thái ổn định của hệ sinh thái, hướng tới sự thích nghi cao nhất của sinh vật với điều kiện sống của môi trường

d)

Là trạng thái hướng tới sự thích nghi cao nhất của sinh vật với điều kiện sống của môi trường

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Duy trì sự cân bằng giữa 6 thành phần cơ bản trong cấu trúc của hệ sinh thái là ... để cân bằng sinh thái"

a)

điều kiện đủ

b)

điều kiện cần

c)

điều kiện tiên quyết

d)

điều kiện quan trọng

28.

Điền từ thích hợp và chỗ trống: "Các thành phần trong hệ, nhất là các thành phần hữu sinh phải có sự thích nghi sinh thái với môi trường là ... để cân bằng sinh thái"

a)

điều kiện cần

b)

điều kiện đủ

c)

điều kiện tiên quyết

d)

điều kiện quan trọng

29.

Điều kiện cân bằng hệ sinh thái trong môi trường?

a)

Cần có đủ chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh

b)

Giữa các thành phần trong hệ, đặc biệt là thành phần hữu sinh - phải có sự thích nghi sinh thái đối với môi trường

c)

Cần đáp ứng cả 2 đáp án trên

d)

1 trong 2 đáp án trên

30.

Đạt được cân bằng cơ thể - môi trường khi nào? (2 điều kiên - 2 mặt)

a)

Số lượng của 1 loài hữu sinh phù hợp với sức chứa của môi trường

b)

Các cá thể của loài có sự thích nghi sinh thái đối với các điều kiện môi trường

c)

Tổng nguồn dinh dưỡng cần thiết để nuôi các loài sinh vật trong hệ sinh thái cân bằng với tổng lượng dinh dưỡng hiện có

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Duy trì, cải thiện cân bằng sinh thái trong môi trường là ... trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững"

a)

điều kiện cần

b)

điều kiện đủ

c)

nhiệm vụ trọng tâm

d)

nhiệm vụ quan trọng

32.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cân bằng sinh thái:

a)

Cân bằng sinh thái là 1 cân bằng tĩnh của hệ sinh thái

b)

Cân bằng sinh thái luôn ở trạng thái động và có ở nhiều mức khác nhau

c)

Khả năng tự thiết lập trạng thái cân bằng mới của hệ là có giới hạn

d)

Duy trì, cải thiện cân bằng sinh thái trong môi trường là nhiệm vụ trọng tâm

33.

Môi trường có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đâu là chức năng cơ bản của môi trường?

a)

Tạo không gian sống

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Là nơi chứa đựng, hấp thụ, trung hòa các chất thải độc hại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

35.

Không gian sống của con người cần đáp ứng:

a)

Quy mô tối thiểu cần thiết

b)

Chất lượng đảm bảo, phù hợp

c)

Cần đồng thời đáp ứng cả 2 điều kiện trên

d)

Cần đáp ứng tối thiểu 1 trong 2 đáp án trên

36.

Nội dung của chức năng "Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên"?

a)

Đáp ứng các nhu cầu trực tiếp của con người

b)

Cung cấp NVL và năng lượng đầu vào cho hoạt động sản xuất và đời sống của con người

c)

Đặt ra thách thức khi khả năng cung cấp TNTN của môi trường là có giới hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Nội dung của chức năng "Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải"?

a)

Khi chất thải > khả năng ... của MT (W>A) => ô nhiễm, tích độc, suy thoái

b)

Khi chất thải < khả năng ... của MT (W<A) => tạo lập được sự cân bằng mới

c)

Khả năng chứa đựng, hấp thụ, trung hòa chất thải của MT (A) là có giới hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Trong 3 chức năng của môi trường, chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Tạo môi trường sống

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Có khả năng chứa đựng, hấp thụ, trung hòa chất thải

d)

Cả 3 chức năng đều quan trọng như nhau

39.

Nhận định: "Thực chất bảo vệ môi trường chính là bảo vệ 3 chức năng cơ bản của môi trường, để các chức năng luôn cùng nhau tồn tại và phát huy tác dụng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phát triển là gì?

a)

Phát triển là quá trình nâng cao về đời sống vật chất và tinh thần của con người, bằng cách nâng cao sản xuất, tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội

b)

Phát triển là quá trình nâng cao về đời sống vật chất của con người, bằng cách nâng cao sản xuất, tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội

c)

Phát triển là quá trình nâng cao về đời sống vật chất và tinh thần của con người

d)

Phát triển là quá trình nâng cao sản xuất, tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội

41.

Nhận định: "Mục tiêu cuối cùng của phát triển là không ngừng nâng cao mọi mặt đời sống của con người" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mục đích của quá trình là đảm bảo được các tiêu chí:

a)

Tuổi thọ, học vấn cao

b)

Đầy đủ tài nguyên, không phải lao động cực nhọc

c)

Môi trường trong lành, sạch đẹp, được hưởng các quyền cơ bản của con người, được đảm bảo an ninh, an toàn, không bạo lực

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

43.

Các chỉ tiêu được sử dụng để đánh giá trình độ phát triển của 1 quốc gia:

a)

HDI (chỉ số phát triển con người) (thu nhập, tri thức, sức khỏe)

b)

HFI (chỉ số tự do)

c)

GEM (chỉ số bình đẳng giới), GDI (chỉ số phát triển liên quan đến giới)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Quá trình phát triển thường tạo ra mấy tác động cơ bản tới môi trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Tác động cơ bản của quá trình phát triển tới môi trường?

a)

Khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Thải các loại chất thải ra môi trường

c)

Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

46.

Bản chất của việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên là:

a)

Lấy bớt đi các yếu tố tốt, hữu ích từ môi trường

b)

Đưa vào môi trường các loại chất xấu

c)

Tác động đa chiều tới môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Bản chất của tác động thải các loại chất thải vào môi trường?

a)

Lấy bớt đi các yếu tố tốt, hữu ích từ môi trường

b)

Đưa vào môi trường các loại chất xấu

c)

Vừa lấy của môi trường, vừa đưa vào môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

48.

Tác động nào làm suy giảm, thậm chí là triệt tiêu chức năng thứ 3 của môi trường?

a)

Tác động thải các loại chất thải vào môi trường

b)

Tác động khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tác động thứ 3 của quá trình phát triển vào môi trường có xu hướng mở rộng ..."

a)

mạnh

b)

rất mạnh

c)

trung bình

d)

yếu

50.

Hình thức của mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?

a)

Là mối quan hệ qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

b)

Là mối quan hệ ngày càng phát triển mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

c)

Có mối quan hệ biện chứng phức tạp và tồn tại mâu thuẫn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Đâu là nội dung của mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?

a)

Là mối quan hệ qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

b)

Là mối quan hệ ngày càng phát triển mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

c)

Có mối quan hệ biện chứng và mâu thuẫn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Giải quyết tốt mối quan hệ giữa môi trường và phát triển đang là ... của con người"

a)

nhiệm vụ quan trọng

b)

nhiệm vụ sống còn

c)

nhiệm vụ tiên quyết

d)

nhiệm vụ tiêu cực

53.

Các nguyên lý cơ bản trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và tác động vào môi trường?

a)

Mức khai thác, sử dụng TNTN có khả năng phục hồi < Mức tự tái tạo tự nhiên của nguồn tài nguyên đó

b)

Lượng chất thải vào môi trường < Khả năng chứa đựng, hấp thụ, trung hòa của môi trường

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều ngược lại

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quy mô dân số và quá trình gia tăng dân số là nhân tố có nhiều ảnh hưởng ... tới tài nguyên thiên nhiên và môi trường"

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

đa chiều

d)

sâu sắc

55.

Nội dung nào là không đúng khi nói về học thuyết Malthus?

a)

Dân số tăng theo cấp số nhân

b)

Lương thực tăng theo cấp số cộng

c)

Là quy luật tự nhiên vĩnh viễn

d)

Còn nhiều khiếm khuyết, đã đưa ra những giải pháp sai lệnh

56.

Lý thuyết về quá độ dân số cho rằng quá trình phát triển chung đều phải mấy bước biến đổi dân số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Đâu là nội dung không đúng khi nói về giai đoạn 1 của lý thuyết quá độ dân số?

a)

Là thời kỳ trước cách mạng công nghiệp

b)

Tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử đều rất cao

c)

Ít có ảnh hưởng tới môi trường

d)

Tỷ lệ sinh cao nhưng tỷ lệ tử thấp

58.

Đâu là giai đoạn quá độ dân số có tỷ lệ sinh đột biến và tỷ lệ tử giảm xuống

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

59.

Đâu không phải là giai đoạn 3 trong lý thuyết quá độ dân số?

a)

Là thời kỳ sau cách mạng công nghiệp

b)

Tuổi thọ trung bình tăng, tỉ lệ tử giảm dần

c)

Dần tiến tới trạng thái ổn định, "cân bằng tiết kiệm"

d)

Dần tiến tới trạng thái cân bằng lãng phí

60.

Giai đoạn nào trong lý thuyết quá độ dân số không gây ảnh hưởng xấu tới tài nguyên thiên nhiên và môi trường?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

61.

Đâu không phải ý nghĩa của thuyết quá độ dân số đối với các nước đang phát triển?

a)

Các nước nghèo phải thực sự quyết tâm rút ngắn thời gian ở giai đoạn 2

b)

Phấn đấu chuyển đổi sang giai đoạn tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp

c)

Làm giảm ảnh hưởng xấu đến TNTN và môi trường nước đó

d)

Làm tiền đề hủy hoại môi trường và phát triển

62.

Theo biểu thức Paul Ehrlich & John Holren (1971), các yếu tố nào liên quan đến dân số ảnh hưởng tác động vào môi trường?

a)

Quy mô dân số (Q)

b)

Mức độ sử dụng TNTN bình quân đầu người (A)

c)

Tác động tới môi trường của việc sử dụng khoa học và công nghệ (T)

d)

Tất cả các yếu tố trên

63.

Đối với các nước đang phát triển, yếu tố nào là nguyên nhân chính dẫn đến ô nhiễm môi trường?

a)

P

(Quy mô dân số)

b)

A

(Mức độ sử dụng TNTN bình quân đầu người)

c)

T

(Tác động tới môi trường của việc sử dụng KH và CN)

d)

I

(Tác động môi trường của các yếu tố liên quan đến dân số)

64.

Đâu là nguyên nhân chính gây ô nhiễm tại các nước phát triển?

a)

I

(Tác động môi trường của các yếu tố liên quan đến dân số)

b)

P

(Quy mô dân số)

c)

A

(Mức độ sử dụng TNTN bình quân đầu người)

d)

T

(Tác động tới môi trường của KHCN)

65.

Đâu không phải đặc điểm của quốc gia trong 1 giai đoạn phát triển không dài?

a)

T và A thay đổi không lớn

b)

I chỉ chịu sự chi phối lớn của P

c)

A càng cao còn P thì càng giảm, ngược chiều nhau

d)

Dân số phát triển quá nhanh

66.

Đâu không phải là hậu quả của việc gia tăng dân số?

a)

Sự gia tăng dân số nhanh chóng tất yếu dẫn đến việc khai thác quá mức các nguồn TNTN, gây nguy cơ cạn kiệt TNTN

b)

Tăng lượng chất thải vào môi trường

c)

Gây nguy cơ làm môi trường xuống cấp, suy thoái

d)

Do phát triển kinh tế tác động

67.

Đâu là biện pháp đảm bảo gia tăng dân số hợp lí?

a)

Mức gia tăng dân số hợp lí

b)

Phân bố lại dân cư và sử dụng hợp lí lao động

c)

Lồng ghép vấn đề dân số và môi trường với các chính sách phát triển kinh tế - xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

68.

Đâu là khái niệm của Phát triển bền vững?

a)

Là sự phát triển kinh tế - xã hội lành mạnh, dựa trên việc sử dụng hợp lý các nguồn TNTN và bảo vệ môi trường, nhằm đáp ứng nhu cầu hiện tại nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu cho các thế hệ mai sau (1987)

b)

Là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí và hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển bao gồm: phát triển kinh tế - công bằng xã hội - bảo vệ môi trường (2002

c)

Là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa TTKT, đảm bảo tiến bộ xã hội và BVMT

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

Đâu không phải giải pháp phát triển bền vững trong kết hợp môi trường và phát triển?

a)

Tôn trọng các quy luật tự nhiên

b)

Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn TNTN và thành phần môi trường

c)

Áp dụng khoa học công nghệ lạc hậu trong sử dụng tổng hợp và thay thế các nguồn TNTN và thành phần môi trường

d)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần môi trường

70.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

71.

Có mấy biện pháp phát triển bền vững trong kết hợp môi trường và phát triển?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6