wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập gk1 Khtn 96

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của vật phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc của vật

c)

Khối lượng và chiều làm vật

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

2.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

3.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không là đơn vị của công cơ học?

a)

kWh

b)

J

c)

N.m

d)

W

4.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

mkg

c)

J

d)

N

5.

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy chậu nước đầy. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt đi theo đường gấp khúc

b)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường cong

c)

Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực hiện

d)

Tia sáng truyền từ viên sỏi tới mắt có góc khúc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

6.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi nào?

a)

Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

b)

Tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

d)

Truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

7.

Một tấm gỗ tròn được chia thành 7 phần mỗi phần tô một màu khác nhau. Khi tấm gỗ quay đủ nhanh quanh trục đi qua tâm và vuông góc với tấm gỗ, ta sẽ thấy tấm gỗ

a)

Có màu trắng

b)

Vẫn có đủ 7 màu

c)

Có màu vàng

d)

Có màu đỏ

8.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa là ứng dụng trực tiếp của hiện tượng nào?

a)

Phản xạ toàn phần

b)

Sự giao thoa ánh sáng

c)

Sự nhiễu xạ ánh sáng

d)

Sự tán sắc ánh sáng

9.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần, phát biểu nào sau đây sai?

a)
Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ không khí vào nước.
b)

Góc tới giới hạn được xác định bằng tỉ số chiết suất môi trường chiết suất nhỏ với môi trường chiết suất lớn

c)
Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra với ánh sáng màu đỏ.
d)
Phát biểu về phản xạ toàn phần khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất cao sang môi trường có chiết suất thấp.
10.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là gì?

a)

Là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ trở lại toàn bộ vào môi trường cũ, không có tia khúc xạ đi ra môi trường mới

b)

Là hiện tượng ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

c)

Là hiện tượng cường độ tia khúc xạ bằng cường độ tia phản xạ

d)

Là hiện tượng ánh sáng bị khúc xạ hoàn toàn khi đi qua mặt phân cách hai môi trường

11.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là gì?

a)

Tia sáng phải truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

Ánh sáng phải truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Tia sáng phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Tia sáng phải đi song song với mặt phẳng cách giữa hai môi trường trong suốt

12.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là gì?

a)

Ánh sáng phải truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn (từ không khí vào nước)

b)

Ánh sáng phải truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn (từ nước ra không khí)

c)

Góc khúc xạ (r) phải nhỏ hơn 90°

d)

Góc tới (i) phải nhỏ hơn góc tới hạn (i_t)

13.

Thấu kính phân kì là gì?

a)

Một khối chất trong suốt, giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

c)

Một khối chất trong suốt, giới hạn bởi hai mặt cầu lõm

d)

Một khối chất trong suốt, giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

14.

Điểm nằm trên trục chính, mà mọi tia sáng đi qua nó đều truyền thẳng không bị đổi hướng khi qua thấu kính, được gọi là gì?

a)

Tiêu cự (f)

b)

Tiêu điểm chính (F)

c)

Quang tâm (O)

d)

Trục chính

15.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì có thể là loại ảnh nào?

a)

Có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo

b)

Chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến

c)

Chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến

d)

Chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến

16.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật thật, có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Vật thật, có thể cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Vật thật, có thể cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

17.

Để giảm điện trở của dây dẫn, người ta cần làm gì?

a)

Giảm tiết diện dây

b)

Dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ

c)

Tăng chiều dài dây

d)

Giảm đường kính tiết diện dây dẫn

18.

Trong thí nghiệm xây dựng định luật Ohm, để khảo sát mối quan hệ giữa I và U (khi R không đổi), ta cần làm gì với mạch điện?

a)

Thay thế điện trở bằng các dây dẫn khác

b)

Thay đổi nguồn điện (hoặc sử dụng biến trở) để thay đổi hiệu điện thế U và ghi lại các giá trị I tương ứng

c)

Giữ nguyên hiệu điện thế và thay đổi điện trở

d)

Chỉ đo U và I tại một giá trị duy nhất

19.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 9 V thì cường độ dòng điện qua dây là 0,3 A. Điện trở của dây là

a)

3 Ω

b)

10 Ω

c)

20 Ω

d)

30 Ω

20.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện qua dây là 0,8 A. Điện trở của dây là

a)

9,6 Ω

b)

15 Ω

c)

12 Ω

d)

24 Ω

21.

Mắc điện trở R1 = 20 Ω nối tiếp với R2 vào hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng trong mạch là 0,4 A. Giá trị R2 là

a)

10 Ω

b)

20 Ω

c)

30 Ω

d)

40 Ω

22.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 Ω và R2 = 25 Ω mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U = 40 V. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng bao nhiêu?

a)

0,5 A

b)

1,0 A

c)

1,6 A

d)

2,0 A

23.

Để tăng thế năng của một vật, cách nào dưới đây là đúng?

a)

Tăng khối lượng vật hoặc tăng độ cao của vật so với mốc chọn

b)

Tăng vận tốc của vật

c)

Giảm độ cao của vật

d)

Giảm khối lượng vật

24.

Động năng là dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng do tương tác với Trái Đất

b)

Năng lượng do vật chuyển động có được

c)

Năng lượng do biến dạng

d)

Năng lượng do nhiệt độ cao

25.

Nếu khối lượng vật giảm 2 lần, còn vận tốc tăng 4 lần thì động năng của vật thay đổi thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

26.

Khối lượng của vật tăng gấp đôi, còn vận tốc giảm 2 lần. Động năng của vật sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

27.

Một vật có khối lượng giảm 3 lần, còn vận tốc tăng 2 lần. Động năng của vật sẽ:

a)

Giảm 1,5 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 1,33 lần

28.

Một vật có m = 10 kg được nâng lên độ cao h = 5 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s². Thế năng tại độ cao này là:

a)

50 J

b)

100 J

c)

500 J

d)

1000 J

29.

Một vật có m = 8 kg được nâng lên h = 4 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s². Thế năng của vật là:

a)

32 J

b)

80 J

c)

320 J

d)

400 J

30.

Một vật có m = 12 kg được nâng lên h = 3 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s². Thế năng của vật là:

a)

36 J

b)

120 J

c)

240 J

d)

360 J

31.

Tia tới và tia khúc xạ trùng với pháp tuyến khi góc khúc xạ bằng 90° là nhận định:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tia sáng bị lệch khi truyền từ không khí vào nước vì:

a)

Tốc độ ánh sáng không đổi ở mọi môi trường

b)

Tốc độ ánh sáng thay đổi khi đi qua mặt phân cách hai môi trường

c)

Do nguồn sáng chuyển động

d)

Do mắt người quan sát

33.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, tia khúc xạ bị lệch như thế nào so với pháp tuyến?

a)

Lệch xa pháp tuyến hơn tia tới

b)

Trùng với pháp tuyến

c)

Lệch gần pháp tuyến hơn tia tới

d)

Vuông góc với pháp tuyến

34.

Ánh sáng truyền trong rượu etylic có tốc độ v = 2,1×1082,1\times10^8 m/s. Lấy c = 3,0×1083,0\times10^8 m/s. Chiết suất của rượu etylic xấp xỉ:

a)

0,70

b)

1,30

c)

1,43

d)

1,90

35.

Chiếu tia sáng từ không khí vào môi trường trong suốt có chiết suất n = √2. Với góc tới i thấy r = 30°. Giá trị i là:

a)

30°

b)

35°

c)

45°

d)

60°

36.

Kính lúp là thấu kính nào?

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa

c)

Thấu kính phẳng

d)

Gương cầu lõm

37.

Phát biểu đúng về ảnh của thấu kính hội tụ khi vật đặt trong khoảng tiêu cự:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều

d)

Không tạo ảnh

38.

Định luật Ôm đúng phát biểu nào?

a)

I tỉ lệ nghịch với U và tỉ lệ thuận với R

b)

I tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với R

c)

U tỉ lệ nghịch với R và I không đổi

d)

R tỉ lệ thuận với I khi U không đổi

39.

Khi hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn tăng gấp đôi, điện trở không đổi. Cường độ dòng điện qua dây sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

40.

Khi hiệu điện thế hai đầu dây tăng gấp 4 lần, còn điện trở tăng gấp 2 lần. Cường độ dòng điện sẽ:

a)

Tăng 8 lần

b)

Tăng 6 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Không đổi

41.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên 3 lần. Nhận định nào đúng?

a)

Cường độ dòng điện tăng lên 6 lần

b)

Cường độ dòng điện tăng lên 3 lần nếu điện trở không đổi

c)

Điện trở giảm 3 lần

d)

Không thể xác định

42.

Vật ở một độ cao nhất định so với mặt đất có dạng năng lượng gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

43.

Năng lượng mà vật có được do chuyển động gọi là gì?

a)

Thế năng

b)

Công

c)

Động năng

d)

Công suất

44.

Để cày một sào đất, người ta dùng trâu mất 2 giờ, nếu dùng máy cày mất 20 phút. Công suất của trâu so với máy cày như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn 2 lần

c)

Nhỏ hơn 6 lần

d)

Nhỏ hơn 4 lần

45.

Một người đi bộ cày xong một thửa ruộng trong 3 giờ, còn một máy cày hiện đại cần 30 phút để hoàn thành. Công suất của người đi bộ nhỏ hơn công suất máy cày bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

46.

Một nhóm học sinh kéo một xe cát đi hết quãng đường trong 25 phút. Nếu dùng xe kéo tự động thì chỉ mất 5 phút. Công suất nhóm học sinh nhỏ hơn công suất xe tự động bao nhiêu lần (biết công thực hiện là như nhau)?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

47.

Một vật 2 kg rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra trong quá trình này bằng bao nhiêu? Lấy g≈10 m/s².

a)

10 J

b)

50 J

c)

100 J

d)

500 J

48.

Một vật 1,5 kg rơi từ độ cao 6 m xuống độ cao 2 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra là bao nhiêu? Lấy g≈10 m/s².

a)

20 J

b)

40 J

c)

60 J

d)

80 J

49.

Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất nhỏ sang chiết suất lớn thì hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Không bị lệch phương

c)

Bị khúc xạ lại gần pháp tuyến

d)

Luôn phản xạ toàn phần

50.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5. Xét tia sáng đi từ nước sang benzen. Có xảy ra phản xạ toàn phần không?

a)

Có, với mọi góc tới

b)

Không, vì đi từ chiết suất nhỏ sang lớn

c)

Có, khi góc tới đủ lớn

d)

Không xác định

51.

Khi chiết suất của môi trường chứa tia tới lớn hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ, góc khúc xạ so với góc tới sẽ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn

d)

Luôn bằng 90°

52.

Dùng thấu kính gì để chế tạo kính lúp?

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ mỏng

c)

Gương cầu lõm

d)

Gương phẳng

53.

Đường thẳng vuông góc với thấu kính và đi qua quang tâm của thấu kính gọi là gì?

a)

Tiêu điểm

b)

Trục chính

c)

Trục phụ

d)

Tia tới đặc biệt

54.

Ảnh tạo bởi kính lúp (thấu kính hội tụ) có độ lớn như thế nào so với vật?

a)

Nhỏ hơn vật

b)

Bằng vật

c)

Lớn hơn vật và cùng chiều

d)

Lớn hơn vật và ngược chiều

55.

Quan sát ảnh tạo bởi kính lúp có đặc điểm gì so với vật?

a)

Ảnh thật, hứng được trên màn

b)

Ảnh ảo, không hứng được trên màn

c)

Ảnh thật, ngược chiều

d)

Ảnh ảo, ngược chiều

56.

Mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48 V thì dòng điện qua điện trở là I. Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì cường độ dòng điện là 3,6 A. Giá trị R bằng bao nhiêu?

a)

4 Ω

b)

8 Ω

c)

12 Ω

d)

16 Ω

57.

Mắc điện trở R vào hiệu điện thế 30 V thì dòng điện là I. Khi tăng hiệu điện thế lên 2 lần thì cường độ dòng điện là 3 A. Giá trị R bằng bao nhiêu?

a)

5 Ω

b)

10 Ω

c)

15 Ω

d)

20 Ω

58.

Một dây dẫn đồng dài 5000 m, tiết diện 40 cm². Biết điện trở suất của đồng là 1,7×10⁻⁸ Ωm. Điện trở của dây bằng bao nhiêu?

a)

0,021 Ω

b)

0,21 Ω

c)

2,1 Ω

d)

21 Ω

59.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 song song R2 một hiệu điện thế 12 V, cường độ dòng điện qua từng điện trở lần lượt I1=0,5 A và I2=1,5 A. Giá trị Rtđ (điện trở tương đương) bằng bao nhiêu?

a)

6 Ω

b)

4 Ω

c)

3 Ω

d)

2 Ω

60.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 song song R2 một hiệu điện thế 18 V, cường độ dòng điện qua từng điện trở lần lượt I1=0,6 A và I2=1,2 A. Giá trị Rtđ bằng bao nhiêu?

a)

10 Ω

b)

15 Ω

c)

20 Ω

d)

25 Ω

61.

Một khinh khí cầu đang bay ổn định cách mặt đất 800 m. Ở trạng thái này, khinh khí cầu có những dạng năng lượng nào là đúng nhất?

a)

Chỉ có động năng

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

Có cả động năng và thế năng hấp dẫn

d)

Không có dạng năng lượng nào đáng kể

62.

Một hòn bi khối lượng 500 g được thả rơi tự do từ độ cao 10 m. Ở điểm cao nhất (lúc bắt đầu thả), vật có những dạng năng lượng nào?

a)

Chỉ có động năng

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

Có cả động năng và thế năng hấp dẫn

d)

Không có năng lượng cơ học

63.

Hòn bi 500 g rơi từ độ cao 10 m. Bỏ qua ma sát không khí. Trong quá trình rơi, trọng lực thực hiện dạng công cơ học nào?

a)

Công dương vì giúp vật tăng động năng

b)

Công âm vì cản trở chuyển động

c)

Không thực hiện công

d)

Vừa công dương vừa công âm

64.

Ánh sáng trắng qua lăng kính. Tia ló thu được có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Vẫn là một tia trắng không bị tán sắc

b)

Bị tán sắc thành dải màu từ đỏ đến tím

c)

Chỉ đổi hướng nhưng không đổi màu

d)

Chỉ còn lại hai màu đỏ và tím

65.

Màu sắc của một vật được mắt ta nhìn thấy phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Các bức xạ ánh sáng mà vật phản xạ/ truyền qua đến mắt

c)

Khối lượng của vật

d)

Khoảng cách tới mắt

66.

Một vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 5 cm, vật cách thấu kính 7,5 cm. Ảnh tạo bởi thấu kính thuộc loại nào?

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều

c)

Không tạo ảnh

d)

Ảnh thật, cùng chiều

67.

Cho hai điện trở R1=10 Ω và R2=20 Ω mắc vào hiệu điện thế 120 V. Điện trở R của một dây dẫn phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua

c)

Bản chất, chiều dài và tiết diện dây (điện trở suất, l, S)

d)

Thời gian dòng điện chạy

68.

Định luật Ohm cho đoạn mạch thuần trở có biểu thức nào đúng?

a)

I=U.R

b)

U=R/I

c)

U=I.R

d)

R=U+I

69.

Ba điện trở R1=7 Ω, R2=15 Ω, R3=20 Ω mắc nối tiếp. Điện trở tương đương Rt bằng bao nhiêu?

a)

14 Ω

b)

42 Ω

c)

27 Ω

d)

50 Ω

70.

Hai điện trở giống nhau mỗi cái R=50 Ω mắc song song. Điện trở tương đương Rt bằng bao nhiêu?

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

100 Ω

d)

75 Ω