wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KHTN LẦN 3 9A10

Total questions: 70

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm vào vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

2.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta nhận biết được điều gì?

a)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm.

c)

Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.

3.

Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là

a)

số đường sức từ qua tiết diện dây lúc lớn, lúc nhỏ (biến thiên).

b)

số đường sức từ qua tiết diện dây là rất nhỏ.

c)

số đường sức từ qua tiết diện dây là bằng không.

d)

số đường sức từ qua tiết diện dây là rất lớn

4.

Dòng điện cảm ứng là dòng điện xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.

5.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiên).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

6.

Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng ?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

7.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

b)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

c)

Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

8.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian

c)

dòng điện có cường độ không đổi và chiều đổi theo thời gian

d)

dòng điện có cường độ đổi nhưng chiều không đổi theo thời gian

9.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng phản xạ

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Hiện tượng tán sắc

d)

Hiện tượng nhiễm điện

10.

Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.

b)

Cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ.

c)

Đặt thanh nam châm vào trong lòng ống dây rồi cho cả hai đều quay quanh một trục.

d)

Đặt một cuộn dây dẫn kín trước một thanh nam châm rồi cho cuộn dây quay quanh trục của nó.

11.

Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

12.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

d)

từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

13.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

luôn phiên tăng giảm.

b)

luôn tăng.

c)

luôn giảm.

d)

không đổi

14.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện.

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.

d)

Không có loại nam châm nào cả.

15.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường.

b)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây thay đổi.

c)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây đứng yên trong từ trường không đổi.

d)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi nam châm chuyển động lại gần hoặc ra xa cuộn dây.

16.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

17.

Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.

c)

Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

d)

Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm.

18.

Dòng điện xoay chiều có những tác dụng nào sau đây:

a)

Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng hóa học

b)

Tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng hóa học, tác dụng từ, tác dụng phát sáng, tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí

19.

Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần một lá thép. Khi đóng khóa K, lá thép dao động đó là tác dụng

a)

b)

Nhiệt

c)

Điện

d)

Từ

20.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

21.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đun nước

22.

Đưa 1 nam châm điện lại gần 1 đinh sắt, thấy đinh sắt bị hút dính vào nam châm điện. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi ta đặt vào 2 đầu dây của nam châm điện 1 dòng điện xoay chiều?

a)

Không có hiện tượng gì (đinh sắt vẫn bị nam châm điện hút dính).

b)

Đinh sắt rơi xuống.

c)

Đinh sắt rơi xuống và lại bị hút lại.

d)

Đinh sắt bị quay tròn.

23.

Khi cắm phích cắm vào ổ điện làm sáng đèn. Khi đó dòng điện thể hiện các tác dụng:

a)

Quang và hóa

b)

Từ và quang

c)

Nhiệt và quang

d)

Quang và cơ

24.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ

b)

Lực từ đổi chiều

c)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi

d)

Tác dụng từ giảm đi

25.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

26.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

27.

Máy khử rung tim hoạt động là do:

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều

b)

tác dụng sinh lí của dòng điện xoay chiều

c)

tác dụng từ của dòng điện xoay chiều

d)

tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều

28.

Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào?

a)

Từ và hóa học

b)

Quang và hóa học

c)

Từ và nhiệt

d)

Từ và quang

29.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

30.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

31.

Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng trực tiếp nạp điện cho ắcquy.

b)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều tỏa ra nhiệt khi chạy qua một dây dẫn.

c)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng làm phát quang bóng đèn.

d)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trường.

32.

Hơi nóng thổi ra từ đầu sấy của máy sấy tóc chứng tỏ năng lượng điện được chuyển hóa thành những dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và hóa năng

b)

Nhiệt năng và quang năng

c)

Nhiệt năng và năng lượng âm thanh

d)

Năng lượng âm thanh và thế năng

33.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

d)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.

34.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

35.

Tất cả các đèn phát sáng đều do hiện tượng nào sau đây?

a)

Do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Do dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Do dây tóc của bóng đèn làm bằng kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Do dòng điện chỉ qua theo một chiều nhất định.

36.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.

b)

Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn neon.

c)

Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng tivi gia đình.

d)

Dùng dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.

37.

Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện?

a)

Tác dụng quang

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng điện

38.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đủ yếu thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

39.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đun nước

40.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép.

b)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm.

c)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) như một nam châm.

41.

Bút thử điện có thể phát hiện được dòng điện nhờ tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng phát sáng

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng nhiệt.

42.

Các tại nạn về điện chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng phát sáng

43.

Một nam châm điện được nối với nguồn điện xoay chiều. Khi đó cực từ ở mỗi đầu của nam châm điện có đặc điểm gì?

a)

Một cực từ luôn là cực Bắc, cực từ còn lại lúc là cực Bắc, lúc là cực Nam.

b)

Một cực từ luôn là cực Nam, cực từ còn lại lúc là cực Nam, lúc là cực Bắc.

c)

Cực từ ở một đầu nam châm cũng luân phiên thay đổi tên từ Nam sang Bắc rồi từ Bắc sang Nam.

d)

Một cực từ luôn là cực Bắc, một cực từ luôn là cực Nam.

44.

Ở giai đoạn đầu của vòng năng lượng theo vòng tuần hoàn của nước cần lấy năng lượng từ:

a)

Mặt trời

b)

Gió

c)

Dòng chảy

d)

Sóng biển

45.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng điện

c)

năng lượng nhiệt

d)

năng lượng mặt trời

46.

Năng lượng hóa thạch được tạo nên từ

a)

Nguồn nhiên liệu tái tạo

b)

Đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật

c)

Chỉ bao gồm dầu mỏ và than đá

d)

Việc phân hủy xác các vật sống qua hàng triệu năm

47.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Ethanol.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Than đá.

48.

Giá nhiên liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng, thói quen tiêu dùng, tình hình kinh tế toàn cầu

b)

Nhu cầu sử dụng, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, chính sách của các quốc gia có trữ lượng nhiên liệu lớn

c)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng và cung cầu trên thị trường, tình hình kinh tế toàn cầu

d)

Chi phí thăm dò, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, nhu cầu sử dụng

49.

Nguyên nhân khiến giá nhiên liệu hóa thạch ngày càng tăng là:

a)

Phải thăm dò và khai thác các mỏ ở cùng biển sâu hoặc vùng hẻo lánh

b)

Chịu phí thuế ngày càng tăng cao

c)

Khủng hoảng kinh tế

d)

Thiếu nhân lực đi thăm dò và khai thác nhiên liệu

50.

Ưu điểm của năng lượng hóa thạch là:

a)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, dễ vận chuyển

b)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, không gây hiệu ứng nhà kính

c)

Dễ vận chuyển, không gây ô nhiễm môi trường

d)

Không gây ô nhiễm môi trường, dễ khai thác

51.

Nhược điểm của năng lượng hóa thạch là:

a)

Khai thác phụ thuộc nhiều vào thời tiết

b)

Thải khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

Có tính ổn định thấp

d)

Hiệu suất chuyển hóa năng lượng thấp

52.

Mất bao lâu để các sinh vật phân rã biến thành nhiên liệu hóa thạch?

a)

Mười năm

b)

Hàng triệu năm

c)

Một nghìn năm

d)

Hàng trăm năm

53.

Điều nào trong số những điều sau là một lợi thế của nhiên liệu hóa thạch?

a)

nhiên liệu hóa thạch không cần phải xử lý nhiều.

b)

nhiên liệu hóa thạch có thể giải phóng năng lượng mà không cần máy móc phức tạp.

c)

Đốt nhiên liệu hóa thạch không gây ra bất kỳ tác dụng phụ tiêu cực nào.

d)

nhiên liệu hóa thạch có nguồn cung cấp không giới hạn

54.

Các khí được tạo ra bằng cách đốt nhiên liệu hóa thạch thường chứa nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Nitơ

c)

Oxy

d)

Lưu huỳnh

55.

Nhiên liệu hóa thạch là:

a)

nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

c)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

d)

nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

56.

Ở quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ năng lượng mặt trời, chuyển hóa năng lượng mặt trời thành dạng năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

57.

Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?

a)

Vòng tuần hoàn của sinh vật.

b)

Vòng tuần hoàn của nước.

c)

Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng.

d)

Vòng tuần hoàn địa chất.

58.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng năng lượng trong một hệ sinh thái?

a)

Có thể được chuyển đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

b)

Tạo thành chu kì trong hệ sinh thái, được sử dụng lại liên tục.

c)

Ít phụ thuộc vào nguồn năng lượng mặt trời.

d)

Tạo thành dòng qua hệ sinh thái, mức độ tiêu hao ít dần qua các bậc dinh dưỡng.

60.

Đâu không phải là năng lượng hóa thạch?

a)

Dầu hỏa

b)

Than đá

c)

Khí thiên nhiên

d)

Gỗ

61.

Đâu không phải là ưu điểm của năng lượng hóa thạch?

a)

Nguồn sẵn có

b)

Không bị cạn kiệt

c)

Dễ khai thác

d)

Dễ tích trữ khối lượng lớn

62.

Đâu không phải là nhược điểm của năng lượng hóa thạch?

a)

Ngày càng trở nên cạn kiệt

b)

Làm thay đổi cấu trúc địa tầng

c)

Bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời tiết

d)

Làm thay đổi hệ sinh thái

63.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.

c)

Nhiên liệu rắn gồm than đá, củi, nến, sáp …

d)

Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường.

64.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu là những chất cháy được và khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

b)

Nhiên liệu hóa thạch không bị cạn kiệt.

c)

Năng lượng gió là năng lượng tái tạo.

d)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên thường được tồn tại cùng nhau trong mỏ dầu.

65.

Chi phí khai thác nhiên liệu hóa thạch không bao gồm lại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí thăm dò

b)

Chi phí vận chuyển

c)

Chi phí sinh nợt

d)

Chi phí trữ lưu kho

66.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong dinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của dinamô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm dinamô.

c)

Làm cho nam châm trong dinamô quay trước cuộn dây.

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

67.

Một học sinh nói rằng: “Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín là chuyển động tương đối giữa nam châm và cuộn dây.” Lời phát biểu này đúng hay sai? Tại sao?

a)

Đúng vì luôn có sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

b)

Sai vì có trường hợp chuyển động giữa nam châm và cuộn dây không làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

c)

Đúng vì chuyển động giữa nam châm và cuộn dây không sinh ra sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

Sai vì luôn không có sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây.

68.

Cho 1 ống dây và 1 nam châm thẳng đặt gần nhau và theo phương nằm ngang. Khi nào thì trong ống dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho ống dây và nam châm cùng quay theo trục nằm ngang.

b)

Cho ống dây và nam châm cùng quay theo trục thẳng đứng.

c)

Cho ống dây đứng yên, còn nam châm quay theo trục thẳng đứng.

d)

Cho ống dây quay theo trục thẳng đứng, còn nam châm thì đứng yên.

69.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được truyền qua:

a)

A. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

b)

B. quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

c)

C. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

d)

D. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

70.

Khí tự nhiên khác với than như thế nào?

a)

A. Khí thiên nhiên là một dạng dầu mỏ; than được khai thác từ các mỏ than

b)

B. Khí đốt tự nhiên là một nguồn tài nguyên tái tạo;than là nhiên liệu hóa thạch

c)

C. Than là một dạng dầu mỏ; khí tự nhiên được phát ra từ núi lửa

d)

D. Than là nhiên liệu hóa thạch; khí đốt tự nhiên là một nguồn tài nguyên tái tạo