wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi cuối kì I

Total questions: 65

Worksheet time: 5hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nitrogen dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen. Biết khối lượng nguyên tử nitrogen và oxygen lần lượt là 14 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của nitrogen dioxide là:

a)

30 amu

b)

28 amu

c)

46 amu

d)

32 amu

2.

Hóa trị của C trong hợp chất CH4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Hóa trị của (SO2) trong hợp chất H2SO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

4.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxide có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO

d)

S2O

7.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

XY;

b)

X2Y3;

c)

X3Y;

d)

XY2.

9.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxygen trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%; 

b)

40%;

c)

50%;

d)

60%.

10.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị

b)

Kim loại

c)

Ion

d)

Phi kim

11.

Trong phân tử NO2, nguyên tử N và nguyên tử O liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị

b)

Kim loại

c)

Ion

d)

Phi kim

12.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử Mg

a)

nhường 2 electron

b)

nhường 1 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhận 2 electron

17.

Trong khi tạo thành các phân tử, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhường bớt electron

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

d)

Giữ nguyên số electron

18.

Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố Na trong hợp chất Na2SO4, Cho biết khối lượng nguyên tử của Na, S và O lần lượt là 23, 32, 16 amu.

a)

16,19%

b)

32,39%

c)

45,07%

d)

22,53%

19.

Phân tử của hợp chất A có khối lượng phân tử là 106 amu, được tạo bởi 3 nguyên tố là: Na, C và O. Biết rằng khối lượng nguyên tử của Na chiếm 43,396%, khối lượng nguyên tử C chiếm 11,32% tổng khối lượng phân tử A. Cho khối lượng nguyên tử Na, C, O lần lượt là 23, 12, 16 amu. Công thức hóa học của A là:

a)

Na2CO3

b)

Na3CO2

c)

Na2C2O3

d)

NaCO3

20.

Phân tử của hợp chất B có khối lượng phân tử là 85 amu, được tạo bởi 3 nguyên tố là K, N, O. Biết rằng khối lượng nguyên tử của K chiếm 45,88%, khối lượng nguyên tử O chiếm 56,47% tổng khối lượng phân tử A. Cho biết khối lượng nguyên tử K, N, O lần lượt là: 39, 14, 16 amu. Công thức hóa học của A là:

a)

K2NO3

b)

KNO2

c)

KNO3

d)

KN2O

21.

Trục Os và trục Ot trong đồ thị quãng đường – thời gian tương ứng biểu diễn

a)

Quãng đường và thời gian vật chuyển động

b)

Thời gian và quãng đường vật chuyển động

c)

Vận tốc của vật chuyển động

d)

Vị trí của vật chuyển động

22.

108km/h = (a)   m/s

23.

15m/s = (a)   km/h

24.

90 km/h = (a)   m/s

25.

4,16 m/s = (a)   km/h

26.

Dưới đây là đồ thị quãng đường-thời gian của một vật chuyển động. Tốc độ của vật trong 2s cuối là:

a)

2m/s

b)

1,67m/s

c)

4m/s

d)

3m/s

27.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA?

a)

40 km/h.

b)

90 km/h.

c)

120 km/h.

d)

180 km/h.

28.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Hãy mô tả chuyển động của ô tô trên các đoạn OA, AB và BC.

a)

OA: chuyển động nhanh dần; AB: không chuyển động; BC: chuyển động chậm dần.

b)

OA: chuyển động chậm dần; AB: không chuyển động; BC: chuyển động chậm dần.

c)

OA: chuyển động với tốc độ không đổi; AB: chuyển động nhanh dần; BC: chuyển động với tốc độ không đổi.

d)

OA: chuyển động với tốc độ không đổi; AB: không chuyển động; BC: chuyển động với tốc độ không đổi.

29.

Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 giờ.
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động trên?

a)

b)

c)

d)

30.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 72 km/h.

a)

A.   60 m  

b)

B. 216m

c)

C. 20m  

d)

D. 24m

31.

Trên một đoạn đường có gắn biển báo tốc độ giới hạn như dưới đây. Thời gian một chiếc xe Mercedes G63 đi từ biển "0m" tới biển "50m" là 2 giây. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô không vượt tốc độ

b)

Tốc độ của ô tô là 50 m/s và ô tô không vượt tốc độ

c)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô đã vượt tốc độ

d)

Tốc độ của ô tô là 50 m/s và ô tô đã vượt tốc độ

32.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường

c)

Sóng là sự lặp lại của một dao động

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường

33.

Âm thanh không thể truyền qua được môi trường nào sau đây

a)

Tường bê tông

b)

Nước biển

c)

Chân không

d)

Không khí

34.

Một vật trong 30 phút thực hiện được 7200 dao động. Tần số của nó là:

a)

1 Hz

b)

4 Hz

c)

60 Hz

d)

240 Hz

35.

Biên độ dao động của vật là

a)

Số dao động vật thực hiện được trong một giây

b)

Vận tốc truyền dao động của vật

c)

Lực tác dụng ban đầu lên vật làm vật dao động

d)

Độ lệch lớn nhất của vật dao động của vật so với vị trí cân bằng của nó

36.

Âm phát ra càng to khi

a)

Nguồn âm có kích thước càng lớn

b)

Nguồn âm dao động càng nhanh

c)

Nguồn âm có khối lượng càng lớn

d)

Nguồn âm dao động càng mạnh

37.

Khi nào ta nói: Âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số thấp

b)

Khi âm phát ra với tần số cao

c)

Khi biên độ dao động lớn

d)

Khi biên độ dao động nhỏ

38.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị nào

a)

dB

b)

N

c)

m/s

d)

kg

39.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Tốc độ truyền âm

d)

Môi trường truyền âm

40.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

41.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

42.

vr,vj,vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

44.

Trường hợp gây ra tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe con người là:

a)
b)
c)
d)
45.

Chọn nhiều đáp án. Những việc làm nhằm hạn chế ô nhiễm tiếng ồn là:

a)

sử dụng các vật liệu như xốp, mút, bông,... dùng để cách âm trong phòng.

b)

mở nhạc, ti vi vừa đủ nghe.

c)

xây dựng nhà máy, khu công nghiệp ở trung tâm thành phố.

d)

có thể thoải mái cười đùa, nói chuyện lớn tiếng ở các nơi công cộng.

46.

Trên hình vẽ biểu diễn các tia sáng, mũi tên cho ta biết điều gi?

a)

Ánh sáng đang chuyển động

b)

Ánh sáng mạnh hay yếu

c)

Ánh sáng truyền đi nhanh hay chậm

d)

Hướng truyền của ánh sáng

47.

Chọn nhiều đáp án: Những trường hợp nào sau đây người ta vận dụng Định luật truyền thẳng ánh sáng?

a)
b)
c)
d)
e)
48.

Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ?

a)

Hình a và b

b)

Hình a và c

c)

Hình b và c

d)

Hình a, c và d

49.

Hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dưới đây?

a)

hình D.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình A.

50.

Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn pin.

Theo em ý kiến nào đúng?

a)

Đèn phát ra một chùm sáng chiếu tới mắt.

b)

Đèn phát ra các chùm sáng phân kì.

c)

Đèn phát ra chùm sáng hội tụ.

d)

Đèn phát ra chùm sáng song song.

51.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

52.

Với điều kiện nào thì một mặt phẳng được xem là một gương phẳng?

a)

Mặt rất phẳng.

b)

Bề mặt nhẵn bóng, phản xạ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

c)

Bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

d)

Bề mặt vừa có thể phản xạ vừa có thể hấp thụ ánh sáng chiếu đến nó.

53.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

54.

Chiếu một tia sáng lên mặt một gương phẳng ta thu được môt tia phản xạ tạo với tia tới một góc 1200. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

400.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

55.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình vẽ. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

700.

b)

1100.

c)

550.

d)

200.

56.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Tờ giấy trắng và phẳng

b)

Mặt bàn gỗ

c)

Miếng đồng được đánh bóng

d)

Mặt tường của căn phòng

57.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy ảnh của mình trong gương phẳng.

b)

Nhìn thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí.

c)

Nhìn thấy bóng cây trên sân trường.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao mọc ngược so với cây cối trên bờ.

58.

Một vật đứng trước gương phẳng.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.

d)

luôn cho ảnh ảo bằng vật.

59.

Ảnh ảo là ảnh:

a)

hứng được trên màn chắn.

b)

chạm tay vào được.

c)

không hứng được trên màn.

d)

các ý trên đều đúng.

60.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách gương 1m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

thật cao 1,5m cách gương 2m.

61.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

62.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là vật sáng ; A'B' là ảnh của nó do gương phẳng tạo ra. Hỏi hình nào sai?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình c

d)

Hình a

63.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm, và cho ảnh ảo S’.

Hỏi: khoảng cách SS’ lúc này bằng bao nhiêu?

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

5cm

64.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình b và d

b)

Hình a và c

c)

Hình a và b

d)

Hình c và d

65.

Trong các trường hợp sau, hiện tượng phản xạ khuếch tán sẽ không xảy ra khi ánh sáng chiếu vào:

a)

Bề mặt tấm vải nhám

b)

Bề mặt lá cây

c)

Bề mặt của một chiếc gương phẳng

d)

Bề mặt tường bê tông