wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7 26/11

Total questions: 69

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

dùng cân để đo khối lượng của em bé hàng tháng .Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng

a)

đo

b)

quan sát

c)

vận động

d)

liên kết

2.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

c)

thời gian chuyển động nhiều hay ít.

d)

đoạn đường chuyển động dễ hay khó.

3.

Đơn vị đo tốc độ là 

a)

kg

b)

m

c)

km.h

d)

m/s

4.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

dB

b)

N

c)

Hz

d)

km

5.

Khi sóng âm phát ra từ một cái loa thì

a)

màng loa dao động.

b)

dao động của màng loa làm lớp không khí tiếp xúc với nó dao động.

c)

khi màng loa dao động đã làm cho lớp không khí  kế tiếp dao động theo.

d)

khi màng loa dao động đã lan truyền sự nén, giãn không khí, tức là truyền sóng âm ra không gian xung quanh.

6.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn bằng cách ngăn chặn đường truyền âm người ta sẽ: 

a)

Đi nhẹ nói khẻ

b)

trải thảm, treo rèm cửa.

c)

làm trần thạch cao.

d)

trồng nhiều cây xanh và thảm cỏ trong thành phố

7.

Góc phản xạ là góc tạo bởi ?

a)

Tia sáng tới và tia phản xạ.

b)

Tia sáng tới và pháp tuyến.    

c)

Tia sáng tới và mặt gương.

d)

Tia phản xạ và pháp tuyến.

8.

Khi có phản xạ gương ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

quan sát được ảnh rõ nét của vật.

9.

Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng

a)

quan sát

b)

liên kết

c)

phân loại

d)

đo

10.

Chọn câu đúng khi mô tả về sự truyền âm của âm thoa trong không khí.

a)

Khi gõ âm thoa dao động

b)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì nghe thấy âm thanh.

c)

Khi âm thoa dao động đã làm cho lớp không khí giữa hai nhánh âm thoa dao động theo.

d)

Khi âm thoa dao động đã lan truyền sự nén, giãn không khí, tức là truyền sóng âm ra không gian xung quanh.

11.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn ở trường học, bệnh viện, viện dưỡng lão bằng cách phân tán âm trên đường truyền là: 

a)

trồng nhiều cây xanh

b)

treo biển báo “Cấm bóp còi”.

c)

xây phòng có cửa kính

d)

xây dựng bệnh viên, trường học cách xa đường giao thông.

12.

Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?

a)

Tia sáng tới và tia phản xạ.

b)

Tia sáng tới và pháp tuyến.

c)

Tia sáng tới và mặt gương.

d)

Tia phản xạ và pháp tuyến.

13.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

Không quan sát được ảnh rõ nét của vật.

14.

Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

  Thép,gỗ,vải

b)

  Bê tông, sắt ,bông

c)

Đá, sắt ,thép

d)

Vải, nhung, dạ

15.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm tốt

a)

gạch lát nền nhà,gỗ,rèm cửa treo tường

b)

Chăn bông,cửa kính phẳng ,tấm gỗ có bề mặt ghồ ghề

c)

gạch lát nền nhà, cửa kính phẳng, tấm gỗ có bề mặt mặt, nhẳn

d)

cao su, chăn bông,rèm cửa treo tường

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành nội dung định luật phản xạ ánh sáng:

- Tia phản xạ nằm trong ...(1)…

- Góc phản xạ …(2)… góc tới.

a)

(1) mặt phẳng tới, (2) nhỏ hơn

b)

1) mặt phẳng tới, (2) bằng.

c)

(1) đường pháp tuyến, (2) bằng.

d)

(1) đường pháp tuyến, (2) nhỏ hơn.

17.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn ở trường học, bệnh viện, viện dưỡng lão bằng cách tác động vào nguồn âm là: 

a)

trồng nhiều cây xanh.       

b)

treo biển báo “Cấm bóp còi”.

c)

xây phòng có cửa kính.      

d)

xây dựng bệnh viên, trường học cách xa đường giao thông.

18.

siêu âm có tần số 20000Hz, các con vật có thể nghe được siêu âm là

a)

con chó

b)

con mèo

c)

con thỏ

d)

con cá voi

19.

Hầu hết các nguyên tử được tạo từ

a)

prôtôn, nơtron

b)

prôtôn, nơtron, êlectron

c)

prôtôn, êlectron

d)

êlectron, nơtron

20.

Nguyên tử trung hòa về điện nên

a)

số p = số e = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số p = số n

21.

Các loại nguyên tử giống nhau là những nguyên tử có cùng loại

a)

số proton

b)

số nơtron

c)

số electron

d)

số proton + số nơtron

22.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là (a)  

23.

Nguyên tố Kali có ký hiệu hóa học là

(a)  

24.

Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu là P ?

a)

natri

b)

bạch kim

c)

kali

d)

phốt pho

25.

Nguyên tử các nguyên tố ở chu kỳ 3 có đặc điểm chung là

a)

cùng có 3 electron ở lớp ngoài cùng

b)

the same number

c)

cùng có 3 proton

d)

cùng có 3 lớp electron

26.

Khí có đặc điểm chung là gì?

a)

Bao gồm: H, He, Ne

b)

Tương phản, ít tham gia kết hợp với nguyên tố khác.

c)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

d)

At the group VI A

27.

Dòng nào KHÔNG đúng với nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Từ trên xuống dưới, điện tích hạt nhân giảm dần

c)

Nguyên tố cùng nhóm thì tính chất tương tự nhau

d)

Nguyên tố cùng chu kỳ thì có số lớp electron bằng nhau

28.

Nguyên tố nào được sử dụng làm giấy bạc?

a)

Sắt

b)

Vàng

c)

Màu bạc

d)

Nhôm

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Mọi nam châm luôn có 2 cực

b)

có thể có nam châm hai cực và nam câm một cực

c)

cực bác của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng Bắc

d)

Một nam châm có thể cho hai cực cùng tên và hai cực khác tên

30.

. Kí hiệu nào sau đây trên la bàn chỉ hướng bắc?

a)

S

b)

E

c)

W

d)

N

31.

Hướng cần xác định ở hình dưới đây là hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nam

32.

La bàn dùng để xác định

a)

khối lượng vật.

b)

nhiệt độ môi trường.

c)

độ lớn lực

d)

hướng địa lý

33.

một nam châm bị gãy làm hai thì

a)

một nửa là cực Bắc một nửa là cực Nam

b)

cả hai đều mất từ tính

c)

mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc - Nam

d)

mỗi nữa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gãy cùng tên

34.

nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện

a)

không phâm chia cực Bắc và cực Nam

b)

mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua

c)

nóng lên khi có dòng điện chạy qua

d)

có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu

35.

Bộ phận chính của la bàn là?

a)

đế la bàn

b)

mặt chia độ

c)

kim nam châm

d)

hộp đựng la bàn

36.

la bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

khối lượng của một vật

b)

phương hướng trên mặt đất

c)

trọng lượng của vật

d)

nhiệt độc của môi trường sống

37.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Tất cả các đáp án

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây:

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những…

(a)  

39.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có hai loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

40.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

41.

Điều nào không đúng trong các câu sau:

a)

Quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đoạn thẳng gọi là tia sáng.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những chùm sáng.

42.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

Vùng tối nằm ở phía sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

Tia sáng là đoạn thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, tất cả mọi nơi trên Trái Đất đều quan sát được.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chùm sáng nào sau đây được coi là mô hình tia sáng?

a)

Chùm sáng phát ra từ mặt trời

b)

Chùm sáng phát ra từ một bút laser

c)

Chùm sáng phát ra từ đèn pin

d)

Chùm sáng phát ra từ đèn ống

46.

Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng:

a)

Hội tụ

b)

Song song

c)

Phân kì

d)

Cả ba loại đều sai

47.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành:

a)

Điện năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

cơ năng

48.

Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định sự tạo thành bóng nửa tối?

a)

Ánh sáng từ nguồn yếu

b)

Nguồn sáng rộng

c)

Nguồn sáng nhỏ

49.

Phân tử glucose được cấu tạo từ các nguyên tố: carbon (C), hydrogen (H), oxygen (O). Glucose là:

                                     

a)

A. Đơn chất.    

b)

B. Hợp chất.    

c)

  C. Kim loại.   

d)

D. Phi kim.

50.

Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là:

                                               

a)

A. 71 amu.  

b)

B. 35,5 amu.

c)

C. 17,25 amu.  

d)

D. 36 am.

51.

Câu 3: Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có:

  

a)

A. Số electron trong nguyên tử là số chẵn.      

b)

B. Số proton bằng số neutron.

c)

C. Tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

D. Tám electron trong nguyên tử (trừ He).

52.

Câu 4: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?

                                              

a)

A. Cộng hóa trị.  

b)

B. Ion.     

c)

C. Kim loại.   

d)

D. Phi kim.

53.

Câu 5: Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với ………..

                                     

                    

a)

A. nguyên tử hydrogen.  

b)

  B. nguyên tử oxygen.

c)

C. nguyên tử của nguyên tố khác.    

d)

D. nguyên tử helium.

54.

Câu 6: Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là:

                                                                       

a)

A. CO2  

b)

B. CO2  

c)

C. CO2    

d)

D. C2O

55.

Câu 7: Tần số là:

                              

                            

a)

A. Số dao động trong 1 giây.  

b)

B. Số dao động trong 1 phút.

c)

C. Số dao động trong 1 giờ.      

d)

D. Số dao động trong 1 ngày.

56.

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Ô nhiễm tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người.

b)

B. Âm thanh nào cũng có thể mang lại sự thoải mái, vui vẻ cho con người.

c)

C. Xây tường ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc để giảm tiếng ồn.

d)

D. Trồng nhiều cây xanh để làm phân tán âm trên đường truyền.

57.

Câu 9: Trong những vật liệu sau, vật liệu phản xạ âm kém nhất là:

                                                             

a)

A. Gỗ.     

b)

B. Thép.    

c)

  C. Len.   

d)

D. Đá.

58.

Câu 10: Hiện tượng nào liên quan đến sự phản xạ ánh sáng?

               

a)

A. Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.         

b)

B. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

c)

C. Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.  

d)

D. Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời.

59.

Câu 11: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng:

                             

                              

a)

A. Góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới 

c)

C. Góc phản xạ bằng góc tới    

d)

D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới

60.

Câu 12: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)

A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)

B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)

C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)

D. Cả A và C đều đúng

61.

Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi đặt hai cực khác tên của hai nam châm lại gần nhau?

                          

            

a)

A. Hai cực khác tên thì hút nhau. 

b)

B. Hai cực khác tên thì đẩy nhau.

c)

C. Hai cực khác tên thì vừa hút vừa đẩy.  

d)

D. Không có hiện tượng gì xảy ra.

62.

Câu 14: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

63.

Câu 15: Vùng không gian bao quanh một nam châm mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ được gọi là:

                                             

a)

A. Từ phổ.    

b)

B. Từ trường.   

c)

   C. Từ tính.  

d)

D. Thị trường.

64.

Câu 16: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

                                                       

                      

a)

A. Nhiệt kế.   

b)

B. Đồng hồ.

c)

C. Kim nam châm có trục quay.  

d)

D. Cân.

65.

Câu 17: Tập tính là gì?

a)

A. Tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường.

b)

B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.

c)

C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.

d)

D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

66.

Câu 18: Thế nào là sinh trưởng ở sinh vật?

a)

A. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.

b)

B. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước

c)

C. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể

d)

D. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.

67.

Câu 19: Sinh sản vô tính là gì?

a)

A. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

B. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

c)

C. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

d)

D. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

68.

Nhóm các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là:

a)

A. Gió, nước, hormone.

b)

B. Gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

C. Gió, nước, thức ăn, hormone.

d)

D. Thức ăn, nhiệt độ, con người.

69.

Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. Đó là:

a)

A. Giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.

b)

B. Giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi.

c)

C. Giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.

d)

D. Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.