wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I - MÔN KHTN 7

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho-Bo mô tả nguyên tử như thế nào?

a)

Nguyên tử gồm hạt nhân ở giữa, các electron chuyển động xung quanh theo quỹ đạo xác định.

b)

Nguyên tử là một khối cầu đặc, không có cấu trúc bên trong.

c)

Nguyên tử gồm các electron phân bố đều trong khối cầu dương.

d)

Nguyên tử chỉ gồm proton và neutron, không có electron.

2.

Nguyên tố hóa học là gì?

a)

Là những chất được tạo nên từ một loại nguyên tử nhất định.

b)

Là hợp chất của nhiều nguyên tử khác nhau.

c)

Là các phân tử có nhiều nguyên tử liên kết.

d)

Là các chất không tồn tại trong tự nhiên.

3.

Nguyên tắc nào sau đây đúng về cách sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo khối lượng nguyên tử giảm dần.

c)

Các nguyên tố được sắp xếp theo tên gọi trong bảng chữ cái.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo tính chất hóa học ngẫu nhiên.

4.

Khái niệm nào sau đây đúng về đơn chất, hợp chất và phân tử cũng như tính chất của đơn vị đo amu?

a)

Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học, hợp chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, phân tử là hạt đại diện cho chất, amu là đơn vị đo khối lượng nguyên tử.

b)

Đơn chất là chất tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học, hợp chất là chất chỉ gồm một nguyên tố, phân tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tử, amu là đơn vị đo thể tích.

c)

Đơn chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, hợp chất là chất chỉ gồm một nguyên tố, phân tử là hạt lớn nhất của nguyên tử, amu là đơn vị đo chiều dài.

d)

Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học, hợp chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, phân tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tử, amu là đơn vị đo nhiệt độ.

5.

Mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm là gì?

a)

Cấu hình electron bền vững với lớp ngoài cùng đã bão hòa

b)

Các electron phân bố ngẫu nhiên trong vỏ nguyên tử

c)

Tất cả các electron đều nằm ở lớp trong cùng

d)

Các electron chỉ tồn tại ở lớp ngoài cùng

6.

Câu 1 (Tự luận): Hãy hoàn thành thông tin trong bảng sau:

a)

Beryllium: Số hiệu nguyên tử 4, kí hiệu Be, số proton 4, số neutron 5, số electron 4, số electron trong từng lớp 2,2, điện tích hạt nhân +4, khối lượng nguyên tử 9 amu.

b)

Beryllium: Số hiệu nguyên tử 5, kí hiệu Be, số proton 5, số neutron 4, số electron 5, số electron trong từng lớp 2,3, điện tích hạt nhân +5, khối lượng nguyên tử 10 amu.

c)

Beryllium: Số hiệu nguyên tử 4, kí hiệu B, số proton 4, số neutron 4, số electron 4, số electron trong từng lớp 2,2, điện tích hạt nhân +4, khối lượng nguyên tử 8 amu.

d)

Beryllium: Số hiệu nguyên tử 3, kí hiệu Be, số proton 3, số neutron 5, số electron 3, số electron trong từng lớp 2,1, điện tích hạt nhân +3, khối lượng nguyên tử 9 amu.

7.

Câu 1 (Tự luận): Hãy hoàn thành thông tin trong bảng sau:

a)

Magnesium: Số hiệu nguyên tử 12, kí hiệu Mg, số proton 12, số neutron 12, số electron 12, số electron trong từng lớp 2,8,2, điện tích hạt nhân +12, khối lượng nguyên tử 24 amu.

b)

Magnesium: Số hiệu nguyên tử 24, kí hiệu Mg, số proton 24, số neutron 12, số electron 12, số electron trong từng lớp 2,8,4, điện tích hạt nhân +24, khối lượng nguyên tử 12 amu.

c)

Magnesium: Số hiệu nguyên tử 12, kí hiệu Mg, số proton 12, số neutron 24, số electron 12, số electron trong từng lớp 2,8,2, điện tích hạt nhân +12, khối lượng nguyên tử 12 amu.

d)

Magnesium: Số hiệu nguyên tử 12, kí hiệu Mg, số proton 12, số neutron 12, số electron 24, số electron trong từng lớp 2,8,2, điện tích hạt nhân +12, khối lượng nguyên tử 24 amu.

8.

Câu 1: Thông tin nào sau đây về nguyên tử Sulfur là đúng?

a)

Sulfur: Số hiệu nguyên tử 16, kí hiệu S, số proton 16, số neutron 16, số electron 16, số electron trong từng lớp 2,8,6, điện tích hạt nhân +16, khối lượng nguyên tử 32 amu.

b)

Sulfur: Số hiệu nguyên tử 18, kí hiệu S, số proton 18, số neutron 16, số electron 18, số electron trong từng lớp 2,8,8, điện tích hạt nhân +18, khối lượng nguyên tử 34 amu.

c)

Sulfur: Số hiệu nguyên tử 16, kí hiệu Su, số proton 16, số neutron 18, số electron 16, số electron trong từng lớp 2,8,6, điện tích hạt nhân +16, khối lượng nguyên tử 32 amu.

d)

Sulfur: Số hiệu nguyên tử 15, kí hiệu S, số proton 15, số neutron 16, số electron 15, số electron trong từng lớp 2,8,5, điện tích hạt nhân +15, khối lượng nguyên tử 31 amu.

9.

Câu 1: Thông tin nào sau đây về nguyên tố Silicon là đúng?

a)

Silicon: Số hiệu nguyên tử 14, kí hiệu Si, số proton 14, số neutron 14, số electron 14, số electron trong từng lớp 2,8,4, điện tích hạt nhân +14, khối lượng nguyên tử 28 amu.

b)

Silicon: Số hiệu nguyên tử 12, kí hiệu S, số proton 12, số neutron 12, số electron 12, số electron trong từng lớp 2,8,2, điện tích hạt nhân +12, khối lượng nguyên tử 24 amu.

c)

Silicon: Số hiệu nguyên tử 16, kí hiệu Si, số proton 16, số neutron 16, số electron 16, số electron trong từng lớp 2,8,6, điện tích hạt nhân +16, khối lượng nguyên tử 32 amu.

d)

Silicon: Số hiệu nguyên tử 14, kí hiệu S, số proton 14, số neutron 15, số electron 14, số electron trong từng lớp 2,8,4, điện tích hạt nhân +14, khối lượng nguyên tử 29 amu.

10.

Câu 1 (Tự luận): Hãy hoàn thành thông tin trong bảng sau:

a)

Argon: Số hiệu nguyên tử 18, kí hiệu Ar, số proton 18, số neutron 22, số electron 18, số electron trong từng lớp 2,8,8, điện tích hạt nhân +18, khối lượng nguyên tử 40 amu.

b)

Argon: Số hiệu nguyên tử 20, kí hiệu Ag, số proton 20, số neutron 18, số electron 20, số electron trong từng lớp 2,8,10, điện tích hạt nhân +20, khối lượng nguyên tử 38 amu.

c)

Argon: Số hiệu nguyên tử 16, kí hiệu Ar, số proton 16, số neutron 24, số electron 16, số electron trong từng lớp 2,8,6, điện tích hạt nhân +16, khối lượng nguyên tử 40 amu.

d)

Argon: Số hiệu nguyên tử 18, kí hiệu Ag, số proton 18, số neutron 20, số electron 18, số electron trong từng lớp 2,8,8, điện tích hạt nhân +18, khối lượng nguyên tử 38 amu.

11.

Câu 2: Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 52. Trong đó số hạt neutron là 18. a) Tính số proton, số electron của nguyên tử X.

a)

Số proton = số electron = 17.

b)

Số proton = số electron = 18.

c)

Số proton = số electron = 16.

d)

Số proton = số electron = 19.

12.

Câu 2: Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 52. Trong đó số hạt neutron là 18. b) Tính khối lượng nguyên tử X.

a)

Khối lượng nguyên tử X = số proton + số neutron = 17 + 18 = 35 amu.

b)

Khối lượng nguyên tử X = số proton + số neutron = 18 + 18 = 36 amu.

c)

Khối lượng nguyên tử X = số proton + số neutron = 16 + 18 = 34 amu.

d)

Khối lượng nguyên tử X = số proton + số neutron = 19 + 18 = 37 amu.

13.

Câu 2: Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 52. Trong đó số hạt neutron là 18. c) Cho biết nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron, số electron trong mỗi lớp. Viết tên và kí hiệu của X.

a)

Nguyên tử X có 3 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,7; X là chlorine, kí hiệu Cl.

b)

Nguyên tử X có 2 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8; X là neon, kí hiệu Ne.

c)

Nguyên tử X có 4 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,8,2; X là magnesium, kí hiệu Mg.

d)

Nguyên tử X có 3 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,8; X là sulfur, kí hiệu S.

14.

Hãy cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố A ở nhóm VIA, chu kì 3, nguyên tố B ở nhóm IIA, chu kì 3 và nguyên tố C ở nhóm VIIIA, chu kì 2. Mỗi nguyên tố trên thuộc nhóm nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a)

Nguyên tố A: Silicon (Si) - Phi kim. Nguyên tố B: Magnesium (Mg) - Kim loại. Nguyên tố C: Neon (Ne) - Khí hiếm.

b)

Nguyên tố A: Lưu huỳnh (S) - Kim loại. Nguyên tố B: Natri (Na) - Phi kim. Nguyên tố C: Argon (Ar) - Khí hiếm.

c)

Nguyên tố A: Phốt pho (P) - Phi kim. Nguyên tố B: Canxi (Ca) - Kim loại. Nguyên tố C: Helium (He) - Khí hiếm.

d)

Nguyên tố A: Oxy (O) - Phi kim. Nguyên tố B: Nhôm (Al) - Kim loại. Nguyên tố C: Neon (Ne) - Phi kim.

15.

Câu 4: Nguyên tố X có số electron trong các lớp lần lượt là 2, ..., 8, 2. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a)

8

b)

6

c)

4

d)

10

16.

Nguyên tố X có số electron trong các lớp lần lượt là 2, 8, 8, 2. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử, tên, kí hiệu hóa học, chu kì, nhóm của nguyên tố X.

a)

Số hiệu nguyên tử của X là 20; X là Calcium, kí hiệu hóa học là Ca, thuộc chu kì 4 nhóm IIA.

b)

Số hiệu nguyên tử của X là 18; X là Argon, kí hiệu hóa học là Ar, thuộc chu kì 3 nhóm VIIIA.

c)

Số hiệu nguyên tử của X là 19; X là Potassium, kí hiệu hóa học là K, thuộc chu kì 4 nhóm IA.

d)

Số hiệu nguyên tử của X là 12; X là Magnesium, kí hiệu hóa học là Mg, thuộc chu kì 3 nhóm IIA.

17.

Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy phân loại các chất vào nhóm thích hợp và hoàn thành bảng thông tin sau: Chất: AlCl3. Hãy chọn đáp án đúng cho ô Đơn chất hoặc Hợp chất của chất AlCl3.

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất kim loại

c)

Đơn chất phi kim

d)

Hỗn hợp

18.

Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy phân loại các chất vào nhóm thích hợp và hoàn thành bảng thông tin sau: Chất: P Khối lượng phân tử: 31 amu Hãy điền vào ô Đơn chất hoặc Hợp chất cho chất P.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Kim loại

d)

Axit

19.

Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy phân loại các chất vào nhóm thích hợp và hoàn thành bảng thông tin sau: Chất: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180 amu Hãy điền vào ô Đơn chất hoặc Hợp chất cho chất C6H12O6.

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất kim loại

c)

Đơn chất phi kim

d)

Hỗn hợp

20.

Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy phân loại các chất vào nhóm thích hợp và hoàn thành bảng thông tin sau: Chất: F2 Khối lượng phân tử: 38 amu Hãy điền vào ô Đơn chất hoặc Hợp chất cho chất F2.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Kim loại

d)

Axit

21.

Dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, em hãy phân loại các chất vào nhóm thích hợp và hoàn thành bảng thông tin sau: Chất: Ne Khối lượng phân tử: 20 amu Hãy điền vào ô Đơn chất hoặc Hợp chất cho chất Ne.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Hỗn hợp

d)

Dung dịch

22.

Câu 6: Sơ đồ nào sau đây đúng với sự hình thành liên kết ion trong phân tử MgCl2?

a)

Mg mất 2e tạo Mg2+, 2Cl nhận mỗi nguyên tử 1e tạo 2Cl-, sau đó Mg2+ và 2Cl- hút nhau tạo thành MgCl2.

b)

Mg nhận 2e từ 2Cl tạo Mg2-, 2Cl mất mỗi nguyên tử 1e tạo 2Cl+, sau đó Mg2- và 2Cl+ hút nhau tạo thành MgCl2.

c)

Mg mất 1e tạo Mg+, 2Cl nhận mỗi nguyên tử 0,5e tạo 2Cl-, sau đó Mg+ và 2Cl- hút nhau tạo thành MgCl2.

d)

Mg nhận 1e từ Cl tạo Mg-, Cl mất 1e tạo Cl+, sau đó Mg- và Cl+ hút nhau tạo thành MgCl2.

23.

Câu 6: Sơ đồ nào sau đây đúng về sự hình thành liên kết ion trong phân tử Na2O?

a)

2Na → 2Na⁺ + 2e; O + 2e → O²⁻; 2Na⁺ + O²⁻ → Na₂O

b)

2Na → 2Na⁻ + 2e; O + 2e → O²⁺; 2Na⁻ + O²⁺ → Na₂O

c)

Na → Na⁺ + e; O → O⁻ + e; Na⁺ + O⁻ → NaO

d)

2Na → 2Na²⁺ + 4e; O + 4e → O⁴⁻; 2Na²⁺ + O⁴⁻ → Na₂O

24.

Thứ tự đúng của phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên là:

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

5 – 1 – 4 – 2 – 3

c)

1 – 3 – 5 – 2 – 4

d)

5 – 4 – 3 – 2 – 1

25.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,… về các sự vật, hiện tượng.

d)

Dự báo là kĩ năng thường được sử dụng trong bước đầu của phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên.

26.

Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, công quang điện có vai trò gì?

a)

Công tắc bấm thả viên bi.

b)

Đồng hồ đo hiện số.

c)

Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo.

d)

Cả A và C đều đúng.

27.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

28.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

29.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:

a)

23.

b)

34.

c)

35.

d)

46.

30.

Cho các phát biểu sau: (1) Hạt electron mang điện tích âm. (2) Hạt proton không mang điện. (3) Hạt neutron mang điện tích dương. (4) Hạt nhân nguyên tử không mang điện. (5) Vỏ nguyên tử mang điện tích âm. (6) Nguyên tử trung hòa về điện. Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Lithium có 3 electron trong nguyên tử, số lượng các electron được sắp xếp thứ tự như thế nào ở ngoài trong từng lớp lần lượt là (2,1); Nguyên tử Fluorine có 9 electron trong nguyên tử, số lượng các electron được sắp xếp theo thứ tự ngoài vào trong là:

a)

2,7.

b)

4,5

c)

3,6

d)

2,2,5

32.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, thuộc chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

33.

Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu.

b)

10 amu.

c)

19 amu.

d)

28 amu.

34.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

35.

Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là:

a)

C.

b)

Ar.

c)

O.

d)

Cl.

36.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Ca là:

a)

Carbon.

b)

Copper.

c)

Calcium.

d)

Chlorine.

37.

Nguyên tử X nặng bằng một nửa nguyên tử Sulfur. X là:

a)

O.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Cl.

38.

Kí hiệu hóa học của sodium là:

a)

Na.

b)

S.

c)

Si.

d)

Ca.

39.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p, 18n, 17e), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p, 20n, 17e), T (19p, 19e). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG.

b)

Mg.

c)

mg.

d)

mG.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.

42.

Dựa vào bảng tuần hoàn ta xác định được số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố bromine lần lượt là:

a)

3 và 7.

b)

4 và 7.

c)

7 và 3.

d)

7 và 4.

43.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, O, Na, N.

b)

O, Cl, Br, H.

c)

H, N, O, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

44.

Nguyên tố Ca có cùng số lớp electron với nguyên tố nào sau đây?

a)

Chlorine.

b)

Fluorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

45.

Nguyên tố Mg có cùng số electron lớp ngoài cùng với nguyên tố nào sau đây?

a)

Selenium.

b)

Nitrogen.

c)

Calcium.

d)

Potassium.

46.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Tính kim loại tăng dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

47.

Biết vị trí của nguyên tố X như sau: có số hiệu nguyên tử là 15, có 3 lớp electron, dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:

a)

Sodium.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

48.

Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của chlorine như sau:

a)

A. Chu kỳ 3, nhóm VIIA.

b)

B. Chu kỳ 7, nhóm IIIA.

c)

C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

D. Chu kỳ 7, nhóm VIA.

49.

Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 3, nhóm IIA, dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:

a)

Sodium.

b)

Boron.

c)

Calcium.

d)

Magnesium.

50.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một nguyên tử.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

51.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tố trở lên.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

52.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

53.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất:

a)

Khí oxygen.

b)

Nước.

c)

Muối ăn.

d)

Carbon dioxide.

54.

Trong các chất sau: N2, CO2, Al, O3, H2SO4, SO2, C2H4. Số hợp chất là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

55.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là:

a)

30 amu.

b)

46 amu.

c)

108 amu.

d)

94 amu.

56.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron(III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, x nguyên tử O và 3 nguyên tử H là 107 amu, giá trị của x là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

57.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hoá học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

kim loại.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

đơn chất.

58.

Liên kết cộng hoá trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

59.

Liên kết ion được hình thành nhờ

4 lines
60.

Liên kết ion là gì?

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

61.

Liên kết trong phân tử sodium chloride (muối ăn) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết phân tử.

62.

Liên kết trong phân tử nước thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết phân tử.

63.

Nguyên tử K khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

K⁺

b)

K²⁺

c)

K⁻

d)

K²⁻

64.

Nguyên tử S trở thành ion S²⁻ khi:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

65.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O₂

c)

O₃

d)

O₄

66.

Kim loại aluminium có công thức là:

a)

B.

b)

Al.

c)

Al₂.

d)

Al₃.

67.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO₃ là:

a)

1: 1: 1.

b)

1: 1: 2.

c)

1: 1: 3.

d)

2: 1: 3.

68.

Phân tử khí chứa 4 hạt nhân có thể là:

a)

2 nguyên tử hydrogen.

b)

8 nguyên tử hydrogen.

c)

4 phân tử hydrogen.

d)

8 phân tử hydrogen.

69.

Phân tử là

a)

Hạt nhỏ mang điện, là liên kết của các nguyên tử.

b)

Hạt không mang điện, là thành phần chính của nguyên tử.

c)

Tập hợp của nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

Hạt đại diện cho một chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất đó.