wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ÔN KTCKII KHTN6 2425

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên sinh vật có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

c)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

d)

Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

2.

Nguyên sinh vật nào dưới đây có khả năng tự dưỡng?

a)

Trùng sốt rét

b)

Trùng roi

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng giày

3.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như:

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Tảo lục

4.

Nguyên sinh vật dưới đây có tên là gì?

a)

Trùng biến hình

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Trùng roi

d)

Trùng giày

5.

Nguyên sinh vật dưới đây có tên là gì?

a)

Trùng biến hình

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Trùng roi

d)

Trùng giày

6.

Nguyên sinh vật nào dưới đây có khả năng quang hợp?

a)

Tảo lục

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng giày

d)

Trùng sốt rét

7.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng bào tử

8.

Vai trò của nấm men là?

a)

Làm thức ăn

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở ...

d)

Làm thuốc

9.

Nhóm nấm có ích là?

a)

Nấm độc đỏ, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm thân ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm bào ngư, nấm kim châm, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

10.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, nấm được chia thành những loại nào?

a)

Nấm túi, nấm đơn bào

b)

Nấm đa bào, nấm đơn bào

c)

Nấm đảm, nấm đa bào

d)

Nấm đảm, nấm đơn bào

11.

Đặc điểm của nấm là:

a)

Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

b)

Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

c)

Những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

d)

Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng

12.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Nấm thường sống ở nơi ẩm ướt

b)

Nấm có cấu tạo cơ thể giống vi khuẩn

c)

Nhiều loài nấm được sử dụng làm thức ăn

d)

Một số loại nấm là cơ thể đơn bào

13.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

14.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương

b)

Nấm cốc

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

15.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

16.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn, nơi ở

b)

Giữ đất, giữ nước

c)

Ngăn biến đổi khí hậu

d)

Chống xói mòn

17.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

a)

Du canh du cư

b)

Phá rừng làm nương rẫy

c)

Trồng cây gây rừng

d)

Xây dựng các nhà máy thuỷ điện

18.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

19.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa, quả và hạt

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

20.

Chưa có rễ thật, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử là đặc điểm của nhóm thực vật:

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

21.

Đặc điểm nào sau đây là của nhóm hạt trần?

a)

Chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.

b)

Có rễ, thân, lá; có mạch dẫn; sinh sản bằng bào tử.

c)

Thân gỗ, có mạch dẫn, cơ quan sinh sản là nón, sinh sản bằng hạt, hạt nằm lộ trên lá noãn.

d)

Rễ, thân, lá biến đổi đa dạng; có mạch dẫn hoàn thiện; có hoa, quả. Hạt nằm trong quả.

22.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn

b)

Trong kẽ lá non

c)

Mặt trên của lá già

d)

Mặt dưới của lá già

23.

Nhóm thực vật nào là đại diện của nhóm Hạt kín?

a)

Cây cam, cây ổi, cây thông, cây vạn tuế

b)

Cây cam, cây thông, cây trắc bách diệp, cây dương xỉ

c)

Cây cam, cây ổi, cây xoài, cây hoa giấy

d)

Cây cam, cây hoa giấy, cây dương xỉ, cây vạn tuế

24.

Nhóm thực vật nào là đại diện của nhóm Hạt trần?

a)

Cây quýt, cây ổi, cây thông, cây vạn tuế

b)

Cây thông, cây trắc bách diệp, cây phi lao, cây vạn tuế

c)

Cây phi lao, cây ổi, cây xoài, cây hoa giấy

d)

Cây hoa giấy, cây dương xỉ, cây vạn tuế, cây trắc bách diệp

25.

Thân có mạch dẫn, rễ thật, sinh sản bằng bào tử là đặc điểm của nhóm thực vật:

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

26.

Khi nói về cấu tạo của Dương xỉ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Túi bào tử phân bố chủ yếu ở mặt trên của lá

b)

Dương xỉ sinh sản bằng bào tử

c)

Các bộ phận thân, rễ, lá đã có mạch dẫn

d)

Dương xỉ đã có thân, rễ, lá thật

27.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào đặc trưng nhất đối với cây hạt trần

a)

Lá noãn hở, chưa có hoa và quả

b)

Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống

c)

Hình thức sinh sản hữu tính

d)

Có rễ, thân, lá thật và có mạch dẫn

28.

Tại sao cây rêu sống trên cạn mà lại mọc ở những nơi ẩm ướt?

a)

Chưa có rễ chính thức chỉ có rễ giả, thân và lá chưa có mạch dẫn

b)

Có rễ chính thức, thân không phân nhánh

c)

Chưa có rễ, thân, lá chính thức

d)

Thân, lá đã có mạch dẫn ở mức độ đơn giản, không có rễ

29.

Loại cây nào dưới đây có chứa chất kích thích gây nghiện, có hại cho sức khỏe con người?

a)

Cây cô ca

b)

Cây su hào

c)

Cây đào

d)

Cây đinh lăng

30.

Ở nhóm thực vật hạt kín, hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm.

b)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

c)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

d)

Tất cả các phương án đưa ra

31.

Tại sao Dơi biết bay nhưng không xếp vào lớp Chim mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Vì cơ thể dơi không có lông vũ bao phủ.

b)

Vì cánh dơi không có lông giống cánh chim

c)

Vì dơi là động vật có vú, đẻ và nuôi con bằng sữa

d)

Vì dơi không có mỏ sừng giống các loài chim khác.

32.

Thú mỏ vịt đẻ trứng mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b)

Nuôi con bằng sữa

c)

Bộ lông dày, giữ nhiệt

d)

Cơ thể có kích thước lớn

33.

Vì sao Cá sấu không xếp vào lớp Cá mà lại xếp vào lớp Bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng

b)

Da có vảy, thở bằng phổi

c)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa

d)

Da có vảy, thở bằng mang

34.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học thực tiễn?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Cung cấp vật liệu để sản xuất đồ dùng, vật dụng

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu

36.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

Cung cấp các sản phẩm sinh học cho con người như lương thực, thực phẩm, dược liệu,...

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất các đồ dùng, vật dụng cho cuộc sống của con người

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Hoạt động nào của con người sau đây làm tổn hại đến đa dạng sinh học?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu

b)

Bảo vệ rừng

c)

Bảo vệ động vật hoang dã

d)

Trồng cây gây rừng

38.

Hoạt động nào của con người sau đây không ảnh hưởng đến đa dạng sinh học?

a)

Bảo vệ rừng, xử lí tốt rác thái, khí thải

b)

Phá rừng, di dân, khai hoang, du canh

c)

Phát triển thủy điện, các khu công nghiệp

d)

Săn bắt, buôn bán động thực vật hoang dã

39.

Hoạt động nào của con người gây mất môi trường sống của nhiều loài sinh vật nhất?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu và phân bón hóa học

d)

Săn bắt động vật hoang dã

40.

Hoạt động nào của con người sau đây làm tổn hại đến đa dạng sinh học?

a)

Xả khí thải công nghiệp ra môi trường

b)

Xả nước thải đã qua xử lí ra môi trường

c)

Bảo vệ động vật hoang dã

d)

Kiểm soát khai thác động vật

41.

Trong các hình dưới đây, hình nào cho thấy xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

b)

c)

d)

42.

Trong các hình dưới đây, hình nào cho thấy xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

b)

c)

d)

43.

Hình nào cho thấy xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Hình a) và hình c)

b)

Hình c) và hình d)

c)

Hình a) và hình b)

d)

Hình b), hình c) và hình d

44.

Xác định đâu là lực đẩy trong các trường hợp sau?

a)

HÌNH 1,2

b)

HÌNH 1,4

c)

HÌNH 2,3

d)

HÌNH 3,4

45.

Xác định đâu là lực kéo trong các trường hợp sau.

a)

Hình 1,3

b)

Hình 2,4

c)

Hình 1,4

d)

Hình 2,3,4

46.

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre:

a)

vừa làm biến dạng cọc tre, vừa làm biến đổi chuyển động của nó

b)

chỉ làm biến dạng cọc tre

c)

chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre

d)

không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre

47.

Độ lớn lực hấp dẫn phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của các vật

b)

Kích thước của các vật

c)

Chiều dài của vật

d)

Chiều cao của vật

48.

So sánh một quả nặng bằng sắt có khối lượng 0,2 kg và một quyển sách cũng có khối lượng bằng 0,2 kg thì

a)

quả nặng có trọng lượng lớn hơn

b)

quyển sách có khối lượng lớn hơn

c)

quả nặng và quyển sách có trọng lượng bằng nhau

d)

quả nặng và quyển sách có thể tích bằng nhau

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó

d)

Trọng lượng của một vật không phụ thuộc vào khối lượng vật đó.

50.

Để phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra cần ăn chín uống sôi, giữ gìn vệ sinh cá nhân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Bệnh sốt rét lây từ người qua người do tiếp xúc trực tiếp.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Quá trình quang hợp của thực vật góp phần điều hòa khí hậu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Châu chấu, bướm, giun đất là động vật có xương sống.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

54.

Khi bị bệnh do nguyên sinh vật gây ra cần tự chữa trị tại nhà để tránh lây lan.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

Bệnh kiết lị lây qua đường tiêu hóa, chủ yếu do ăn uống thực phẩm bị nhiễm mầm bệnh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Tất cả thực vật đều có vai trò cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Hổ, dơi, cá voi là động vật có xương sống thuộc lớp Thú.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Tất cả các bệnh do nguyên sinh vật gây ra đều do lây qua đường máu.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

59.

Trùng kiết lị trong cơ thể ruồi, nhặng là nguyên nhân gây bệnh sốt rét ở người.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

60.

Cây xanh giúp hạn chế xói mòn đất và ngăn chặn lũ lụt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Động vật không xương sống gồm các ngành như: Ruột khoang, Bò sát, Thân mềm, Chân khớp.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

62.

Lực kế là dụng cụ dùng để đo trọng lực

a)

SAI

b)

ĐÚNG

63.

Để biểu diễn lực cần xác định 4 yếu tố là: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Công thức tính trọng lượng của một vật là m = P x 10

a)

SAI

b)

ĐÚNG

65.

Lực ma sát là lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của một vật khác

a)

SAI

b)

ĐÚNG

66.

Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng, để đo cường độ của các lực này người ta dùng đơn vị Newton

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện ngăn cản sự chuyển động của một vật khi nó tiếp xúc bề mặt với một vật khác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết, lực ma sát xuất hiện trong mỗi trường hợp là lực ma sát trượt hay lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát trượt

69.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết, lực ma sát xuất hiện trong mỗi trường hợp là lực ma sát trượt hay lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát trượt

b)

Lực ma sát nghỉ

70.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết, lực ma sát xuất hiện trong mỗi trường hợp là lực ma sát trượt hay lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát trượt

71.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết, lực ma sát xuất hiện trong mỗi trường hợp là lực ma sát trượt hay lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát trượt

72.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết, lực ma sát xuất hiện trong mỗi trường hợp là lực ma sát trượt hay lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát trượt