wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết SGK

Total questions: 68

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là những điều ta biết về thế giới xung quanh.

b)

Là các con số.

c)

. Là các câu chuyện.

d)

Là âm thanh và hình ảnh.

2.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư

c)

Phiếu điều tra dân số

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể hiểu được bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

4.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những thứ gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

6.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm?

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

7.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

8.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

9.

Thiết bị nào của máy tính được ví như bộ não của con người

a)

Màn hình

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU (bộ xử lí)

10.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lượng lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

11.

Trong máy tính, dữ liệu được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Thông tin.

b)

Dãy bit.

c)

Số thập phân

d)

Các kí tự.

12.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

13.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

14.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

Gợi ý: Em hãy tính (4x1024x1024 ):512 =

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 nghìn ảnh

d)

8 triệu ảnh

15.

Đơn vị đo lượng thông tin nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte (GB)

b)

Megabyte (MB)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Bit.

16.

Thiết bị nào sau đây có dung lượng lưu lớn nhất?

a)

Ổ cứng máy tính

b)

đĩa CD

c)

USB

d)

Ổ cứng di động

17.

Một mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà

18.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

19.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

20.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy tn

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu

21.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

22.

Em là sao đỏ của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí ( thông tin vào ) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng điểm 10

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

c)

Số bạn mặc áo xanh.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

23.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

24.

“Khi đi du lịch, Nam gặp cảnh đẹp nên đã chụp lại rồi chia sẻ cho các bạn cùng xem”. Chọn đáp án sai:

a)

Thông tin là Nam nhận biết được cảnh đẹp

b)

Thông tin là Nam chụp ảnh và chia sẻ cho bạn cùng xem

c)

Dữ liệu là cảnh vật nơi Nam đến du lịch

d)

Dữ liệu là bức ảnh mà Nam chụp khi đi du lịch

25.

Khi đang tham gia giao thông trên đường, nhìn thấy đèn  tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ, Lan dùng lại trước vạch kẻ đường? Chọn đáp án đúng:

a)

Dữ liệu là đèn giao thông chuyển sang màu đỏ

b)

Dữ liệu là khi đèn đỏ Lan dừng xe trước vạch kẻ đường

c)

Đèn tín hiệu giao thông vừa là dữ liệu, vừa là thông tin

d)

Đèn tín hiệu giao thông là thông tin, Lan nhận biết và dừng lại là dữ liệu

26.

Các hoạt động xử li thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

27.

Máy tính giúp con người nâng cao hiệu quả trong những hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?

a)

Hoạt động thu nhận thông tin

b)

Hoạt động xử lí thông tin

c)

Hoạt động lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin vào máy tính”

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ

d)

Bộ xử lí

29.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

30.

Nhóm thiết bị vào gồm (chọn đáp án sai):

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, thẻ nhớ

d)

Micro, máy ghi âm

31.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

33.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

xử lí.

d)

Truyền.

34.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

35.

Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

36.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

37.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

38.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

39.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

40.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

1KB xấp xỉ một nghìn byte

b)

Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB

c)

Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

d)

Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh

41.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tính, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

42.

Internet là gì?

a)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính trên toàn thế giới

b)

Internet là hệ thống kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới

c)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

43.

Đâu là câu sai trong 4 câu sau

a)

WWW là viết tắt của World Wide Web

b)

Mạng LAN là viết tắt của Local Area Network

c)

Mạng WAN là mạng kết nối trong phạm vi rộng

d)

WWW là Internet

44.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Cốc Cốc

b)

Goggle

c)

Zalo

d)

MP3

45.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính.

b)

B. Người quản trị mạng xã hội.

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. Một máy tinh khác.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

48.

"Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin một cách thuận lợi, nhanh chóng ở mọi lúc, mọi nơi trên khắp thế giới". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

49.

"Người sử dụng có thể tức thời nhận và gởi thông tin, khác với truyền thông một chiều của sách báo, phát thanh, truyền hình truyền thống". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

50.

"Internet là một mạng máy tính công cộng toàn cầu, không thuộc chủ sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

51.

Internet là mạng ......(1).......các .....(2)... máy tính trên khắp thế giới.

a)

(1): Mạng / (2): Liên kết

b)

(1) Liên kết / (2) Mạng

c)

(1) Mạng / (2) Kết nối

d)

(1) Kết nối / (2) Mạng

52.

Chọn cụm từ tương ứng cho hình ảnh

a)

Thư điện tử

b)

Kinh doanh trực tuyến

c)

Học tập trực tuyến

d)

Hội thảo trực tuyến

53.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

54.

1. Con có thể thực hiện những công việc nào trên internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn

c)

Xem các kênh giải trí có nội dung phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

55.

5. Những video con KHÔNG nên tiếp tục xem khi thấy có dấu hiệu nào?

a)

Hướng dẫn cách gian dối khi làm bài kiểm tra

b)

Hướng dẫn làm bánh đơn giản

c)

Hướng dẫn tận dụng các đồ vật bằng nhựa trong gia đình

d)

Hướng dẫn chăm sóc thú cưng

56.

6. Con nên chia sẻ với các bạn những nội dung nào dưới đây?

a)

Tên một bộ phim con chưa biết rõ nội dung

b)

Một hình ảnh bạo lực thấy trên mạng

c)

Một đường link internet lạ mà con không biết rõ

d)

Không có nội dung nào trong 3 nội dung kia

57.

7. Khi nghe, xem hoặc thấy một thông tin thú vị trên mạng internet, con có thể thực hiện những việc gì dưới đây?

a)

Nêu ra ý kiến của mình về những thông tin đó với bố mẹ

b)

Sử dụng thông tin đó trong các nội dung học tập phù hợp

c)

Ghi chú lại vào sổ tay để có thể sử dụng khi cần

d)

Cả 3 việc trên

58.

8. Con có thể chia sẻ những điều gì sau đây trên mạng internet

a)

Thời gian cả nhà đi du lịch

b)

Mật khẩu máy tính

c)

Một bức tranh con tự vẽ

d)

Số điện thoại của bố, mẹ

59.

Công nghệ kỹ thuật số có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe như thế nào?

a)

Gây rối loạn giấc ngủ do ánh sáng xanh từ màn hình.

b)

Tăng cường trí nhớ và sự tập trung

c)

Giảm nguy cơ béo phì

d)

Cải thiện khả năng giao tiếp xã hội

60.

Việc sử dụng mạng xã hội quá mức có thể dẫn đến điều gì?

a)

Tăng nguy cơ trầm cảm và lo âu

b)

Cải thiện mối quan hệ gia đình

c)
  • Giúp giảm căng thẳng hiệu quả

d)

Tăng cường kỹ năng giao tiếp trực tiếp.

61.

Một số hành vi tiêu cực phổ biến khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số là gì?

a)

Tăng cường sự gắn kết gia đình.

b)

Nghiện sử dụng thiết bị điện tử.

c)

Nâng cao hiệu suất học tập và làm việc.

d)

Cái nhà Giảm thiểu nguy cơ bị lừa đảo trực tuyến.

62.

Hành vi nào là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Giúp người dùng tránh bị mất dữ liệu

b)

Gửi email giả mạo để đánh cắp thông tin cá nhân.

c)

Cải thiện hiệu quả làm việc nhóm

d)

Đảm bảo bảo mật thông tin tốt hơn

63.

Một tác động tiêu cực của công nghệ đối với trẻ em là gì?

a)

Nghiện trò chơi điện tử gây ảnh hưởng đến học tập.

b)

Học cách kiểm soát thời gian hiệu quả

c)

Nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề

d)

Cải thiện khả năng đọc sách

64.

Việc thiếu kiểm soát thông tin cá nhân trên mạng có thể dẫn đến?

a)
  • Tăng cường sự an toàn dữ liệu

b)
  • Hạn chế các rủi ro lừa đảo

c)

Bị lộ thông tin và xâm phạm quyền riêng tư

d)
  • Bảo vệ danh tính cá nhân tốt hơn

65.

Tại sao việc sử dụng điện thoại khi đang lái xe là nguy hiểm?

a)

Hạn chế rủi ro tai nạn

b)

Tăng độ chính xác trong việc lái xe

c)

Giúp cải thiện khả năng phản ứng nhanh

d)

Gây mất tập trung và tăng nguy cơ tai nạn giao thông

66.

Tác hại của việc tiếp xúc quá nhiều với màn hình là gì?

a)
  • Gây mỏi mắt và đau cổ vai gáy

b)
  • Tăng khả năng thị lực

c)
  • Giảm nguy cơ đau lưng

d)
  • Cải thiện hệ thần kinh

67.

Một trong những nguy cơ của việc thiếu bảo mật mạng là gì?

a)
  • Mất thông tin cá nhân và bị đánh cắp tài khoản

b)
  • Cải thiện an toàn dữ liệu

c)
  • Bảo vệ hệ thống khỏi virus

d)
  • Tăng cường quyền riêng tư

68.

Hiện tượng "bắt nạt trên mạng" thường gây ra điều gì?

a)
  • Tổn thương tinh thần và tâm lý

b)
  • Giúp người dùng kết nối xã hội tốt hơn

c)
  • Nâng cao nhận thức an toàn mạng

d)
  • Tạo ra môi trường học tập tích cực