wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt nào?

a)

Proton và electron.

b)

Proton, neutron và electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Electron và neutron.

2.

Chọn 1 phương án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và neutron.

d)

proton, neutron và electron.

3.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tử có điện tích bằng 0 vì số lượng các hạt nào bằng nhau?

a)

Proton và electron.

b)

Proton và neutron.

c)

Neutron và electron.

d)

Không có cặp hạt nào bằng nhau.

4.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

5.

Chọn 1 phương án đúng: Số hạt proton trong nguyên tử của một nguyên tố bằng số hạt nào?

a)

Số khối.

b)

Số hạt neutron.

c)

Số hạt electron.

d)

Tổng số hạt proton và neutron.

6.

Chọn 1 phương án đúng: Phân tử nào sau đây là hợp chất?

a)

O2.

b)

H2.

c)

CO2.

d)

N2.

7.

Chọn 1 phương án đúng: Trong phân tử H2O, nguyên tử oxygen có liên kết với bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Chọn 1 phương án đúng: Số lớp electron của nguyên tử được xác định dựa vào yếu tố nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm.

b)

Chu kỳ.

c)

Số proton.

d)

Số neutron.

9.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

34.

c)

35.

d)

46.

10.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tố thuộc nhóm nào có khuynh hướng nhận thêm electron?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm VIA.

d)

Nhóm VIIIA.

11.

Chọn 1 phương án đúng: Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

8.

12.

Chọn 1 phương án đúng: Kí hiệu hóa học của nguyên tử chlorine là

a)

CL.

b)

C.

c)

cl.

d)

Cl.

13.

Chọn 1 phương án đúng: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm khí hiếm?

a)

Helium (He).

b)

Nitrogen (N).

c)

Oxygen (O).

d)

Fluorine (F).

14.

Nguyên tử của một nguyên tố có số proton là 11 và số neutron là 12 có số khối là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

21

d)

24

15.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị?

a)

NaCl

b)

H₂

c)

Fe

d)

MgCl₂

16.

Trong cùng một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tố tăng dần?

a)

Bán kính nguyên tử

b)

Độ âm điện

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

17.

Tên gọi của nhóm IA là gì?

a)

Nhóm khí hiếm

b)

Nhóm kim loại kiềm

c)

Nhóm kim loại kiềm thổ

d)

Nhóm halogen

18.

Liên kết ion hình thành khi nào?

a)

Hai nguyên tử chia sẻ electron

b)

Một nguyên tử nhận và một nguyên tử nhường electron

c)

Hai nguyên tử đều nhường electron

d)

Hai nguyên tử đều nhận electron

19.

Nguyên tử carbon có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Trong phân tử nước (H₂O), loại liên kết hoá học nào tồn tại giữa các nguyên tử?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

21.

Nguyên tử sodium (Na) khi tạo ion sẽ có số electron là bao nhiêu?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

12

22.

Hợp chất MgCl₂ có liên kết ion vì lý do nào?

a)

Mg và Cl chia sẻ electron

b)

Mg nhường electron cho Cl

c)

Mg nhận electron từ Cl

d)

Cả hai đều nhận electron từ nhau

23.

Nguyên tử của các nguyên tố không thể đạt được lớp electron ngoài cùng giống khí hiếm bằng cách nào?

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Dùng chung electron

d)

Chuyển electron giữa các lớp

24.

Cho công thức hoá học R₂O₃ với khối lượng phân tử bằng 160 amu. R là nguyên tố nào?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Zn

25.

Nguyên tử K khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

K⁺

b)

K²⁺

c)

K⁻

d)

K²⁻

26.

Đánh giá đúng/sai: Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của một nguyên tố hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh giá đúng/sai: Electron mang điện dương.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá đúng/sai: Hạt nhân nguyên tử gồm proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá đúng/sai: Số proton trong nguyên tử quyết định tính chất hoá học của nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá đúng/sai: Trong một nguyên tử trung hoà, số proton luôn bằng số electron.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh giá đúng/sai: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có số lớp electron giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá đúng/sai: Số proton trong nguyên tử quyết định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá đúng/sai: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có số electron hoá trị bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh giá đúng/sai: Trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn, khi đi từ trái sang phải, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá đúng/sai về liên kết hoá học: Liên kết ion hình thành giữa một kim loại và một phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá đúng/sai về liên kết hoá học: NaCl có liên kết ion vì nguyên tử Na nhường electron cho nguyên tử Cl.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá đúng/sai về liên kết hoá học: Nguyên tử của kim loại kiềm luôn có xu hướng tạo ion dương có điện tích +1.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá đúng/sai về liên kết hoá học: Hoá trị của potassium (K) trong hợp chất KOH là I.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh giá đúng/sai về liên kết hoá học: Nguyên tố oxi có hoá trị II trong hợp chất H₂O.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dựa trên mô hình các nguyên tử (Nitrogen, Sodium, Magnesium, Potassium) cho trong hình, chọn bộ thông tin đúng cho Nitrogen: số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng.

a)

p=7, e=7, 2 lớp, 5 e ngoài cùng

b)

p=7, e=7, 3 lớp, 1 e ngoài cùng

c)

p=7, e=7, 2 lớp, 7 e ngoài cùng

d)

p=7, e=8, 2 lớp, 5 e ngoài cùng

41.

Dựa trên mô hình các nguyên tử trong hình, chọn bộ thông tin đúng cho Sodium: số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng.

a)

p=11, e=11, 3 lớp, 1 e ngoài cùng

b)

p=11, e=10, 3 lớp, 2 e ngoài cùng

c)

p=11, e=11, 2 lớp, 1 e ngoài cùng

d)

p=11, e=11, 3 lớp, 2 e ngoài cùng

42.

Dựa trên mô hình các nguyên tử trong hình, chọn bộ thông tin đúng cho Magnesium: số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng.

a)

p=12, e=12, 3 lớp, 2 e ngoài cùng

b)

p=12, e=12, 2 lớp, 2 e ngoài cùng

c)

p=12, e=12, 3 lớp, 1 e ngoài cùng

d)

p=12, e=10, 3 lớp, 2 e ngoài cùng

43.

Dựa trên mô hình các nguyên tử trong hình, chọn bộ thông tin đúng cho Potassium: số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng.

a)

p=19, e=19, 4 lớp, 1 e ngoài cùng

b)

p=19, e=18, 4 lớp, 2 e ngoài cùng

c)

p=19, e=19, 3 lớp, 1 e ngoài cùng

d)

p=19, e=19, 4 lớp, 2 e ngoài cùng

44.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 2 electron ở lớp ngoài cùng. Chọn cấu hình phân bố electron đúng của X.

a)

2,8,2

b)

2,8,1

c)

2,7,2

d)

2,8,3

45.

Với nguyên tố X có 3 lớp electron và 2 electron lớp ngoài cùng, chọn vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn (số hiệu nguyên tử, chu kì, nhóm).

a)

Z=12, chu kì 3, nhóm IIA

b)

Z=12, chu kì 2, nhóm IA

c)

Z=14, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Z=11, chu kì 3, nhóm IA

46.

Với nguyên tố X ở trên, chọn xu hướng hoá học đúng của X.

a)

Nhường 2 electron để tạo ion X²⁺

b)

Nhận 2 electron để tạo ion X²⁻

c)

Chia sẻ 2 electron để tạo liên kết kim loại

d)

Không có xu hướng nhường hay nhận electron

47.

Trong các thẻ thông tin (p, n) sau, những thẻ nào thuộc cùng một nguyên tố? A (1, 0); D (1, 1); E (1, 2); G (6, 6); M (7, 7); Q (8, 8); R (8, 9); T (8, 10); X (20, 20); Y (19, 20); Z (19, 21). Chọn tất cả nhóm thẻ đúng.

a)

A, D, E

b)

Q, R, T

c)

Y, Z

d)

G, M

e)

X, Z

48.

Trong 12 thẻ trên có bao nhiêu nguyên tố hoá học khác nhau?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Tổng số proton, neutron, electron của một nguyên tử X là 40, trong đó số hạt mang điện dương là 12. Chọn bộ số đúng cho (p, n, e) của X (giả sử nguyên tử trung hoà).

a)

p=12, n=16, e=12

b)

p=12, n=28, e=0

c)

p=20, n=8, e=12

d)

p=16, n=12, e=12

50.

Với nguyên tử X ở trên, chọn cấu hình phân bố electron đúng.

a)

2,8,2

b)

2,8,1

c)

2,7,3

d)

2,2,8

51.

Tính khối lượng phân tử của carbon dioxide. Chọn đáp án đúng.

a)

4444 amu

b)

3232 amu

c)

2828 amu

d)

4646 amu

52.

Tính khối lượng phân tử của khí methane. Chọn đáp án đúng.

a)

1616 amu

b)

1818 amu

c)

2020 amu

d)

1414 amu

53.

Tính khối lượng phân tử của nitric acid (HNO₃). Chọn đáp án đúng.

a)

6363 amu

b)

6060 amu

c)

5858 amu

d)

6565 amu

54.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 13, khối lượng nguyên tử 27 amu và nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử 16, khối lượng nguyên tử 32 amu. Chọn cấu hình electron lớp vỏ đúng cho X và Y (viết dạng số electron theo từng lớp: K–L–M–...).

a)

X: 2–8–3; Y: 2–8–6

b)

X: 2–8–5; Y: 2–8–2

c)

X: 2–7–4; Y: 2–8–8

d)

X: 2–8–2; Y: 2–8–7

55.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 13, khối lượng nguyên tử 27 amu và nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử 16, khối lượng nguyên tử 32 amu. Chọn đáp án thể hiện đúng số electron, proton, neutron của X và Y.

a)

X: e = 13, p = 13, n = 14; Y: e = 16, p = 16, n = 16

b)

X: e = 13, p = 14, n = 13; Y: e = 16, p = 15, n = 17

c)

X: e = 14, p = 13, n = 13; Y: e = 16, p = 16, n = 15

d)

X: e = 13, p = 13, n = 13; Y: e = 16, p = 16, n = 32

56.

Xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn dựa trên số hiệu nguyên tử đã cho. Chọn phương án đúng.

a)

X thuộc chu kì 3, nhóm 13 (IIIA); Y thuộc chu kì 3, nhóm 16 (VIA)

b)

X thuộc chu kì 2, nhóm 13 (IIIA); Y thuộc chu kì 2, nhóm 16 (VIA)

c)

X thuộc chu kì 3, nhóm 1 (IA); Y thuộc chu kì 3, nhóm 17 (VIIA)

d)

X thuộc chu kì 4, nhóm 13 (IIIA); Y thuộc chu kì 3, nhóm 18 (VIIIA)

57.

Cho biết X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm; đồng thời xác định X và Y là nguyên tố hóa học nào theo dữ liệu đã cho. Chọn đáp án đúng.

a)

X là nhôm (kim loại), Y là lưu huỳnh (phi kim)

b)

X là natri (kim loại), Y là clo (phi kim)

c)

X là magie (kim loại), Y là khí hiếm argon

d)

X là nhôm (kim loại), Y là khí hiếm neon

58.

Mô tả liên kết trong phân tử sodium chloride (NaCl): phân loại liên kết và lí do. Chọn đáp án đúng.

a)

Liên kết ion do Na nhường electron cho Cl tạo thành Na⁺ và Cl⁻

b)

Liên kết cộng hóa trị do Na và Cl cùng chia sẻ một cặp electron

c)

Liên kết kim loại do mạng lưới ion kim loại liên kết với electron tự do

d)

Liên kết hydro giữa Na và Cl

59.

Dựa trên sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử chlorine (Cl₂) gồm hai nguyên tử chlorine có các lớp electron và cặp electron dùng chung, hai nguyên tử chlorine liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Bằng cách chia sẻ một cặp electron tạo liên kết đơn

b)

Bằng cách chuyển electron từ một Cl sang Cl kia tạo ion

c)

Bằng lực hút giữa hai hạt nhân

d)

Bằng liên kết kim loại với electron tự do

60.

Liên kết trong phân tử chlorine (Cl₂) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

61.

Hợp chất Fe₂(SO₄)ₓ có phân tử khối 400 amu. Chọn giá trị x và công thức đúng.

a)

x = 3; Fe₂(SO₄)₃

b)

x = 2; Fe₂(SO₄)₂

c)

x = 4; Fe₂(SO₄)₄

d)

x = 1; Fe₂(SO₄)

62.

Vì sao khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

Vì hầu hết khối lượng tập trung ở proton và neutron trong hạt nhân; khối lượng electron rất nhỏ

b)

Vì electron có khối lượng lớn hơn proton và neutron

c)

Vì hạt nhân không có khối lượng, chỉ electron mang khối lượng

d)

Vì khối lượng nằm chủ yếu ở lớp vỏ electron

63.

Chọn tất cả các phát biểu mô tả đúng sự khác nhau giữa liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

a)

Liên kết ion hình thành do sự chuyển electron tạo lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm; liên kết cộng hóa trị hình thành do các nguyên tử dùng chung cặp electron

b)

Liên kết ion thường xảy ra giữa kim loại và phi kim; liên kết cộng hóa trị thường xảy ra giữa các phi kim

c)

Liên kết ion tạo tinh thể có lực hút tĩnh điện mạnh; liên kết cộng hóa trị tạo phân tử rời rạc

d)

Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị đều do các nguyên tử dùng chung electron