wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
2.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

3.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

4.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

5.

Thực phẩm có những tính chật nào sau đây( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Ko có 

b)

có nhiều hàm lượng 

bột

c)

có chất đạm,vitamin, ...

các chất dinh dưỡng 

d)

là thức ăn hàng ngày

6.

lúa mì thuộc lương thực hay thực phẩm

a)

lương thực 

b)

thực phẩm

7.

than là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu 

b)

vật liệu

8.

có mấy loại nhiên liệu

a)

1

b)

3

c)

6

d)

10

9.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

10.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

11.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

12.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

14.

Loại thước thích hợp dùng để đo chi tiết máy

a)
b)
c)
d)
15.

Người thợ may cần lấy các số đo của khách hàng để may một chiếc áo. Các số liệu cần đo là số đo dài tay, số đo vòng ngực, số đo vòng eo, số đo dài áo,... Theo em, người thợ may nên sử dụng loại thước nào để đo các số liệu đó?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

16.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

17.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

18.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

19.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

20.

Câu 3: Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

21.

Đây là tế bào

a)

nhân sơ

b)

vi khuẩn

c)

động vật

d)

thực vật

22.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

23.

Vi khuẩn có phải là cơ thể đơn bào được không?

/-heart

/-heart

a)

b)

Không

24.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thức ăn

25.

Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì?

a)

Hô hấp

b)

Chuyển động

c)

Sinh sản

d)

Quang hợp

26.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào

d)

Một số tế bào

27.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
28.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
29.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

30.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

31.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

32.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

33.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

34.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

35.

Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Mô gồm các tế bào cùng thực hiện một chức năng

b)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của cơ thể

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng một hoạt động sống

d)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người

37.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

38.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

39.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

40.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào,mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

41.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

42.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

43.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

44.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa là

a)

Tim, phổi

b)

Dạ dày, miệng

c)

Gan, phổi

d)

Thận, dạ dày

45.

Các cơ quan của hệ hô hấp là

a)

Mũi, tim

b)

Tim, phổi

c)

Mũi, phổi

d)

Dạ dày, tim

46.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

47.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

48.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

49.

Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật chủ yếu ở điểm nào?

(a)  

50.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

51.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

52.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

53.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là đúng?

a)

Nhân – tích trữ nước, thức ăn và chất thải của TB

b)

Tế bào chất – chứa các bào quan

c)

Không bào – lưu giữ thông tin di truyền

d)

A. Màng tế bào – thu nhận ánh sáng mặt trời.

54.

Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.

a)

Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ

b)

Hệ chồi và hệ thân

c)

Hệ rễ và hệ thân

d)

Hệ chồi và hệ rễ

55.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật :

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất

c)

Chất tế bào

d)

Nhân

56.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

57.

hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây?

a)

Tim, máu và hệ mạch

b)

Tim và mạch máu

c)

Hệ mạch và máu

d)

Tim và hệ mạch

58.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

1. Đặc điểm tế bào

2. Mức độ tổ chức cơ thể

3. Môi trường sống

4. kiểu dinh dưỡng

5. Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

2, 3. 4. 5.

d)

1, 3, 4, 5.

59.

Nhóm cơ thể đơn bào là

a)

trùng roi, trùng giày, vi khuẩn ecoli

b)

trùng roi, trùng giày, cây hoa hồng.

c)

trùng giày, vi khuẩn ecoli, con chó.

d)

trùng roi, vi khuẩn ecoli, con người.

60.

Dạ dày là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

61.

Hệ cơ quan là

a)

tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định.

b)

tập hợp một nhóm tế bào cấu tạo, hình dạng giống nhau và cùng thực hiện một chức năng nhất định.

c)

tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện một chức năng.

d)

tập hợp bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng