wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ÔN TẬP KTCK I KHTN6 NH2324

Total questions: 60

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?

a)

kilomet (km)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

2.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

TẤN

b)

TẠ

c)

KILOGAM

d)

GAM

3.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Độ Kelvin (Kí hiệu K)

b)

Độ Celsius (Kí hiệu ˚C)

c)

Độ Fahrenheit (Kí hiệu ˚F)

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

4.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?

a)

NGÀY

b)

GIỜ (h)

c)

GIÂY (S)

d)

PHÚT (MIN)

5.

Để đo chiều dài người ta thường dùng dụng cụ gì?

a)

CA ĐONG

b)

CÂN

c)

THƯỚC

d)

ĐỒNG HỒ

6.

Để đo nhiệt độ người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây?

a)

THƯỚC

b)

CÂN

c)

NHIỆT KẾ

d)

ĐỒNG HỒ

7.

Trong các vật thể sau đây, nhóm nào chỉ gồm các vật thể tự nhiên

a)

Con gà, máy tính, cây táo

b)

Con cá, con Rô bốt, cây hoa hồng

c)

Sách giáo khoa, cái bàn, ti vi

d)

Cây táo, đất, cát

8.

Trong các vật thể sau đây, nhóm nào chỉ gồm các vật thể nhân tạo?

a)

Con gà, máy tính, cây táo

b)

Sách giáo khoa, cái bàn, ti vi

c)

Con cá, con Rô bốt, cây hoa hồng

d)

Cây táo, đất, cát

9.

Trong các vật thể sau đây, nhóm nào chỉ gồm các vật hữu sinh?

a)

Con cá, cây hoa hồng, con vịt

b)

Con cá, con Rô bốt, cây hoa hồng

c)

Sách giáo khoa, cái bàn, ti vi

d)

Con gà, máy tính, cây táo

10.

Trong các vật thể sau đây, nhóm nào chỉ gồm các vật vô sinh

a)

Con cá, cây hoa hồng, con vịt

b)

Con cá, con Rô bốt, cây hoa hồng

c)

Sách giáo khoa, cái bàn, ti vi

d)

Con gà, máy tính, cây táo

11.

Quá trình bay hơi là quá trình:

a)

Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

Chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng

12.

Quá trình nóng chảy là quá trình:

a)

từ thể lỏng sang thể rắn

b)

từ thể rắn sang thể lỏng

c)

từ thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

từ thể khí (hơi) sang thể lỏng

13.

Cốc nước đá đặt trên bàn, sau một thời gian lại có nước đọng bên ngoài thành cốc, em hãy cho biết đã xảy ra quá trình nào?

a)

Qúa trình đông đặc

b)

Qúa trình ngưng tụ

c)

Qúa trình nóng chảy

d)

Qúa trình bay hơi

14.

Sự tạo thành băng, nước đã có quá trình chuyển thể như thế nào?

a)

thể rắn chuyển sang thể lỏng

b)

Từ thể khí (hơi) chuyển sang thể lỏng

c)

Từ thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Từ thể lỏng sang thể rắn

15.

“Gỗ thu hoạch từ rừng được sử dụng để đóng bàn, ghế, giường, tủ,…”. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

a)

Chất là gỗ, bàn ghế

b)

Vật thể là gỗ, bàn ghế

c)

Chất là bàn ghế, vật thể là gỗ

d)

Chất là gỗ, vật thể là bàn ghế

16.

Xe đạp được làm từ sắt, nhựa, cao su,….Em hãy chọn đáp án đúng nhất

a)

Chất là xe đạp, nhựa, cao su

b)

Vật thể là xe đạp,  nhựa, cao su

c)

Chất là sắt, nhựa, cao su; vật thể là xe đạp

d)

Chất là xe đạp; vật thế là sắt, nhựa, cao su

17.

Đáp án nào chỉ bao gồm các chất:

a)

Con gà, đường mia, cây táo

b)

Muối ăn, đôi đũa, cái thìa nhôm

c)

Đường mía, muối ăn, sắt

d)

Cây táo, đất, nhôm

18.

Đáp án nào chỉ bao gồm các vật thể

a)

Con cá, máy tính, nhôm

b)

Con cá, con Rô bốt, bàn học

c)

Sách giáo khoa, gỗ, ti vi

d)

Muối ăn, máy tính, cây táo

19.

Sắp xếp thứ tự tăng dần khoảng cách giữa các phân tử ở trạng thái rắn, lỏng, khí

a)

KHÍ, RẮN, LỎNG

b)

RẮN, LỎNG, KHÍ

c)

KHÍ, LỎNG, RẮN

d)

LỎNG, KHÍ, RẮN

20.

Sắp xếp thứ tự giảm dần khoảng cách giữa các phân tử ở trạng thái rắn, lỏng, khí

a)

RẮN, KHÍ, LỎNG

b)

LỎNG, RẮN, KHÍ

c)

KHÍ, LỎNG, RẮN

d)

KHÍ, RẮN, LỎNG

21.

Trạng thái nào khoảng cách giữa các phân tử là lớn nhất

a)

KHÍ

b)

LỎNG

c)

RẮN

d)

KHÔNG SO SÁNH ĐƯỢC

22.

Trạng thái nào khoảng cách giữa các phân tử là nhỏ nhất

a)

KHÍ

b)

RẮN

c)

LỎNG

d)

KHÔNG SO SÁNH ĐƯỢC

23.

Hãy cho biết đâu là thực phẩm trong các loại sau :

a)

THỊT BÒ

b)

KHOAI LANG

c)

BẮP (NGÔ)

d)

SẮN

24.

Hãy cho biết đâu là lương thực ?

a)

CÀ RỐT

b)

THỊT

c)

TRỨNG

d)

GẠO

25.

Khi ta ném quả bóng cao su xuống sàn nhà hoặc vào tường, ta thấy bóng cao su bật lên. Cho biết hiện tượng này thể hiện tính chất của cao su:

a)

TÍNH ĂN MÒN

b)

TÍNH CỨNG

c)

TÍNH GIÒN

d)

TÍNH ĐÀN HỒI

26.

Vật liệu nào được sử dụng để làm lõi dây dẫn điện :

a)

ĐỒNG

b)

SẮT

c)

GỖ

d)

NHỰA

27.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là 

a)

VẬT LIỆU

b)

NGUYÊN LIỆU

c)

NHIÊN LIỆU

d)

LƯƠNG THỰC

28.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?

a)

THAN ĐÁ

b)

DẦU MỎ

c)

KHÍ TỰ NHIÊN

d)

ETHANOL (RƯỢU)

29.

Vật liệu bằng kim loại có tính chất gì?

a)

Không dẫn điện, không dẫn nhiệt

b)

Tan được trong xăng, ít bị ăn mòn

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn

d)

Có tính đàn hồi, tan được trong nước

30.

Trong các nhóm dưới đây, nhóm nào chỉ có nhiên liệu ở thể khí?

a)

Gas, xăng, cồn

b)

Khí than, than đá, biogas

c)

Gas, biogas, khí than

d)

Cồn, khí than, dầu

31.

Chất tinh khiết (chất nguyên chất) được tạo ra từ:

a)

MỘT CHẤT

b)

HAI HAY NHIỀU CHẤT

c)

MỘT VẬT THỂ

d)

HAI HOẶC NHIỀU VẬT THỂ

32.

Hỗn hợp được tạo ra từ:

a)

một chất

b)

một đến hai chất

c)

hai hay nhiều chất riêng biệt

d)

hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau


33.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào:

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

34.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

nước biển

b)

nước cất

c)

nước khoáng

d)

gỗ

35.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

nghiền nhỏ muối ăn

b)

đun nóng nước

c)

vừa cho muối ăn vào vừa khuấy đều

d)

bỏ thêm đá

36.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào:

a)

ÁP SUẤT

b)

LOẠI CHẤT

c)

MÔI TRƯỜNG

d)

NHIỆT ĐỘ

37.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào tan hoàn toàn trong nước?

a)

Đường, rượu, bột mì

b)

Đường, cát, muối

c)

Đường, cà phê, sữa

d)

Đường, muối, bột ngọt

38.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào không tan trong nước ?

a)

Xăng, bột ngọt, bột mì

b)

Dầu ăn, muối, đường

c)

Đường, thuốc tím, cát

d)

Cát, bột mì, bột sắn

39.

Hỗn hợp dầu ăn và nước là:

a)

HỖN HỢP KHÔNG ĐỒNG NHẤT

b)

CHẤT TAN

c)

DUNG DỊCH

d)

DUNG MÔI

40.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất:

a)

hỗn hợp nước và đường.

b)

hỗn hợp nước và muối

c)

hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

hỗn hợp nước và rượu.

41.

Hỗn hợp nào sau đây không phải là hỗn hợp đồng nhất:

a)

hỗn hợp thuốc tím và nước.

b)

hỗn hợp nước và muối

c)

hỗn hợp xăng và nước khuấy đều.

d)

hỗn hợp nước và giấm ăn.

42.

Hòa tan khí amonia vào nước ta thu được hỗn hợp đồng nhất của khí amonia và nước. Dung môi là:

a)

khí amonia.

b)

nước

c)

hỗn hợp khí amonia và nước.

d)

không xác định được

43.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

hỗn hợp nước đường.

b)

hỗn hợp nước muối

c)

hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều

d)

hỗn hợp nước và rượu.

44.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

d)

chất tinh khiết

45.

Khi cho bột sắn vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương

b)

huyền phù

c)

dung dịch

d)

dung môi

46.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tế bào trứng cá:

a)

Dạng hình cầu, kích thước từ 10 um - 100um

b)

Dạng hình cầu, kích thước 1mm     

c)

Dạng hình đĩa lõm, kích thước 1mm

d)

Dạng nhiều cạnh, kích thước 1mm

47.

Hình dạng tế bào như thế nào?

a)

CHỈ CÓ HÌNH TRỤ

b)

CHỈ CÓ HÌNH THOI

c)

CHỈ CÓ HÌNH CẦU

d)

ĐA DẠNG VỀ HÌNH DẠNG

48.

Chức năng của tế bào mạch dẫn là:

a)

hút nước và chất dinh dưỡng

b)

truyền nước và chất dinh dưỡng

c)

bảo vệ

d)

vận động

49.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe máy

b)

bàn học

c)

cái bảng

d)

con gà

50.

Đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là:

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

tế bào

51.

Thành phần nào có trong tế bào tham gia vào quá trình quang hợp?

a)

nhân

b)

lục lạp

c)

chất tế bào

d)

màng tế bào

52.

Nhận định nào đúng khi nói về chức năng của bào quan lục lạp?

a)

Lục lạp là bào quan có chức năng bảo vệ

b)

Lục lạp có chức năng dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Lục lạp có chức năng hút nước và chất dinh dưỡng

d)

Lục lạp là bào quan có khả năng hấp thụ ánh sáng mặt trời để quang hợp

53.

Cơ thể đơn bào có đặc điểm gì?

a)

một tế bào

b)

hai tế bào

c)

một số tế bào

d)

nhiều tế bào

54.

Các sinh vật sau, đâu là sinh vật đơn bào?

a)

trùng biến hình

b)

vi khuẩn E.coli

c)

tảo Silic

d)

Tất cả đáp án còn lại

55.

Các sinh vật sau, đâu là sinh vật đa bào?

a)

trùng giày

b)

tảo lục

c)

trực khuẩn

d)

con ếch

56.

Vật nào sau đây không có cấu tạo cơ thể đa bào?

a)

cây phượng

b)

vi khuẩn lao

c)

con mèo

d)

cây lúa

57.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

hệ cơ quan

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

58.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng được gọi là

a)

tế bào

b)

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

59.

Con cá chép là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào?

a)

cơ thể

b)

hệ cơ quan

c)

cơ quan

d)

tế bào

60.

Dạ dày được cấu tạo từ các cấp độ tổ chức nhỏ hơn nào?

a)

Mô và hệ cơ quan

b)

Tế bào và cơ quan

c)

Tế bào và mô

d)

Cơ quan và hệ cơ quan