wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 29.12

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

2.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ôtô.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây cầu.

d)

Ngôi nhà.

3.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một số tế bào.

d)

hàng trăm tế bào.

4.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

5.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

6.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

7.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Nhân tế bào.

d)

Chất tế bào.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 - Tất cả các sinh vật đều được tạo nên từ một TB.

2 - Tất cả các sinh vật đều được tạo nên từ nhiều TB.

3 – Có những sinh vật được tạo nên từ một TB, có những sinh vật được tạo nên từ nhiều TB.

a)

1 – 2 - 3

b)

3

c)

1

d)

2

9.

Trong cấu tạo tế bào, bào quan có chức năng nơi chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của TB là: 

a)

Màng TB

b)

Nhân TB

c)

TB chất

10.

Tế bào lớn lên là nhờ quá trình:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự phân chia TB

c)

Quang hợp

11.

Điền vào chỗ trống  (…) ?

Sự lớn lên và sự phân chia của TB giúp cơ thể  ……(1).. …. và thay thế các  ……(2)…… bị tổn thương hay chết.

(1)  và  (2)   lần lượt là:

a)

Trao đổi chất – Cơ quan

b)

Sinh sản  - Cơ quan

c)

Lớn lên – tế bào

d)

Phân chia – Tế bào

12.

Đơn vị cấu trúc của cơ thể thực vật là:

a)

Lá, thân, rễ

b)

Hoa, quả

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

13.

Các bộ phận thường có ở thân cây là:

a)

rễ, thân, cành, hoa, quả

b)

rễ, thân, lá, quả, củ

c)

rễ, thân, lá, hoa, quả

14.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản được gọi là:

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

15.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

16.

Cấu tạo chung của tế bào nhân thực bao gồm 3 thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

17.

Chất tế bào có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

18.

Nhân có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

19.

Nhân có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

20.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở đặc điểm nào?

a)

Chưa có vật chất di truyền.

b)

Chưa có chất tế bào.

c)

Chưa có màng tế bào.         

d)

Chưa có màng nhân.

21.

Chức năng của bào quan lục lạp là gì?

a)

Bảo vệ.          

b)

Quang hợp.

c)

Hô hấp.

d)

Trao đổi chất.

22.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

23.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

24.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

25.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

26.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

27.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

28.

Quan sát Hình 4.1 và trả lời câu hỏi:

a)

b)

Hệ rễ

c)

Tế bào lông hút

d)

Mô biểu bì lá

29.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

30.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

31.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

32.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

33.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

34.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

35.

Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chỉ chứa một chất tan?

a)

Nước mắm.

b)

Sữa.

c)

Nước chanh đường.

d)

Nước đường

36.

Trong quả chanh có nước và citric acid (có vị chua) cùng một số chất khác. Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất:

a)

Vật thể: quả chanh; Chất: citric acid

b)

Vật thể: nước; Chất: quả chanh

c)

Vật thể: quả chanh; Chất: nước, citric acid

d)

Vật thể: nước, citric acid; Chất: quả chanh

37.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?.

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi vỉut,vi khuẩn ra khỏi không khí hít vào

38.

Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

a)

Nước muối.

b)

Nước phù sa.

c)

Nước chè.

d)

Nước máy.

39.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

40.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của:

a)

A. chất rắn trong chất lỏng

b)

B. chất khí trong chất lỏng

c)

C. chất rắn và dung môi

d)

D. dung môi và chất tan

41.

Độ chia nhỏ nhất của thước là :

a)

Giá trị cuối cùng trên thước.

b)

Giá trị nhỏ nhất trên thước.

c)

Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

42.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

km

b)

dm

c)

cm

d)

m

43.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các

44.

1. Hãy sắp theo thứ tự quan hệ cơ bản đến quan hệ lớn nhất ? ( KHTN 2 )

a)

A. mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể

b)

B. tế bào -mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể

c)

C. tế bào -mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể

d)

D. mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể

45.

Trong các bộ phận sau:

1. Thành tế bào 2. Màng tế bào. 3. Lục lạp. 4. Nhân.

Những bộ phận nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

1, 3.

b)

1, 2.

c)

3, 4.

d)

1, 4.

46.

Cơ quan ruột được cấu tạo từ những loại mô nào?

a)

Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh.

b)

Mô biểu bì, mô cơ, mô giậu, mô thần kinh.

c)

Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô mềm.

d)

Mô biểu bì, mô cơ bản, mô liên kết, mô thần kinh.

47.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

48.

Hình ảnh này minh họa cho cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

49.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Não

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

50.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

51.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ thể đa bào?

a)

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều cơ quan và hệ cơ quan

b)

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ tế bào

c)

Cơ thể đa bào là cơ thể sống

d)

Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ 1 tế bào

52.

Loại mô nào sau đây có cả ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật?

a)

Mô cơ bản

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

53.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
54.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

55.

Các loại mô cấu tạo nên lá cây (hình vẽ). Hãy cho biết lá cây không được được cấu tạo từ loại mô nào dưới đây?

a)

Mô cơ bả

b)

Mô dẫn

c)

Mô cơ

d)

Mô biểu bì

56.

Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.

a)

Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ

b)

Hệ chồi và hệ thân

c)

Hệ rễ và hệ thân

d)

Hệ chồi và hệ rễ

57.

trong các sinh vật sau sinh vật nào là sinh vật đơn bào:

a)

Cây lúa.     

b)

Con gà.         

c)

Con kiến.         

d)

Vi khuẩn

58.

hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây?

a)

Tim, máu và hệ mạch

b)

Tim và mạch máu

c)

Hệ mạch và máu

d)

Tim và hệ mạch

59.

Câu 15: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

60.

câu 24: Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

61.

Câu 1: Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4