Font size
WorksheetsVocab Science G6 1+2
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
(adv) vừa phải, có mức độ, tương đối
(a)
(noun) phong bì, bầu khí
(a)
Phía ngoài cùng, ngoài xa nhất
(a)
tầng đất
(a)
(verb) làm thành, tạo thành
(a)
(verb) chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
(a)
(noun) lõi (Trái Đất)
(a)
(noun) sinh vật sống
(a)
(adj) mỏng
(a)
(noun) ở giữa
(a)
(verb) thở
(a)
(verb) đốt
(a)
(noun) áp lực
(a)
(verb) gây ra, gây nên
(a)
(noun) sức nặng, cân nặng
(a)
(noun) cột
(a)
(verb) đo lường
(a)
(verb) xảy ra, xảy đến
(a)
(verb) bảo vệ
(a)
(noun) độ dày, mật độ
(a)
(adj) thay đổi, không đều
(a)
(noun) lượng, số lượng
(a)
(v/n) hình thành/hình dạng
(a)
(verb) với tay, tiếp cận
Ex: (a) the Earth's surface.
(noun) bề mặt
(a)
(noun) mưa đá, mưa tuyết
(a)
(noun) quá trình, sự tiến triển
(a)
(noun) phân tử
(a)
(verb) hấp thu
(a)
(noun) ranh giới
(a)
(verb) bắt kịp, vượt
(a)
(verb) dự báo
(a)
(verb) mang theo vật gì đó
instrument
carry
overtake
gather
(noun) công cụ
(a)
(noun) vệ tinh nhân tạo
(a)
(noun) trạm
(a)
(adj) tự động
middle
thin
automated
uneven
(verb) tập hợp, hội tụ
(a)
(noun) nguy hiểm, nguy cơ
(a)
(noun) cái phao
(a)
(noun) tốc độ
(a)
(noun) hướng
(a)
(adj) khắc nghiệt, dữ dội
(a)
(noun) sự xáo động
Eg. Storm is a violent (a) in the atmosphere.
(adj) dữ dội, khắc nghiệt, trầm trọng
A storm is a (a) disturbance in the atmosphere.
(verb) chuẩn bị
We all set about (a) for the party.
(v) đi kèm với
A small storm often (a) by heavy precipitation
(adj) thường xuyên
Eg. Thunderstorm is a small storm often accompanied by heavy precipitation & (a) thunder and lightning, strong winds.
(n) sức nóng
Eg. Lightning (a) is hotter than the sun’s surface
(n) cây trồng, vụ, mùa
Eg. Large hailstone ruins (a) s, damages property.
(adj) nghiêm trọng, trầm trọng
Eg. (a) burns
(adj) cục mưa đá
Eg. Large (a) ruins crops, damages property.
(v) làm hỏng, gây thiệt hại
Eg. Large hailstone ruins crops, (a) s property.
(n) tài sản, nhà cửa
Large hailstone ruins crops, damages (a) .
(n) vòm, mái vòm, đỉnh tròn
Eg. Storm surge – a (a) of water
(v) quét qua
Eg. Storm surge – a dome of water that (a) s across the ground as a hurricane or typhoon reaches land.
(preposition) qua, ngang qua
Storm surge – a dome of water that sweeps (a) the ground as a hurricane or typhoon reaches land.
(adv) nhanh chóng
A tornado - A (a) whirling, funnel-shaped cloud that reaches down to touch Earth’s surface.
(n) sự tràn ra (nước lụt)
Eg. A flood - An (a) of water in a normally dry area.
(n) nguyên nhân
Eg. What are 2 (a) s and 2 effects of flooding in HCMC?
(n). bất tỉnh, ngất đi
Eg. Lightning heat can cause (a) , serious burns and even death.
