wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I - Môn Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động sử dụng kính thiên văn để quan sát các ngôi sao liên quan chủ yếu đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Thiên văn học.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

2.

Hoạt động nghiên cứu về thành phần vật chất của vỏ Trái Đất liên quan chủ yếu đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học Trái Đất.

b)

Sinh học.

c)

Hóa học.

d)

Vật lí học.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Ăn, uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Khi đo thể tích chất lỏng bằng cốc chia độ, để đọc kết quả đo chính xác, ta cần đặt mắt như thế nào?

a)

Đặt mắt theo hướng nào cũng đọc chính xác.

b)

Đặt mắt nhìn từ trên xuống.

c)

Đặt mắt nhìn từ dưới lên.

d)

Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mức chất lỏng trong cốc.

5.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để làm gì?

a)

Lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

Đặt mắt đúng cách.

c)

Đọc kết quả đo chính xác.

d)

Đặt thước đo đúng cách.

6.

Để đo chiều dài của một vật ta dùng dụng cụ nào?

a)

Cân.

b)

Kính hiển vi.

c)

Thước.

d)

Kính lúp.

7.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)

cân tạ

b)

cân đòn

c)

cân tiểu li.

d)

cân đồng hồ

8.

Đo chiều dài của cây bút chì, kết quả là 15,3cm. Độ chia nhỏ nhất của thước đã dùng là

a)

1 cm.

b)

15 cm.

c)

10 cm.

d)

0,1 cm.

9.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 253g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g.

b)

15 g.

c)

10g.

d)

100g.

10.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?

a)

Giây.

b)

Phút.

c)

Giờ.

d)

Ngày.

11.

Để đo thời gian của bạn Lan đi từ nhà đến trường, loại đồng hồ nào thích hợp nhất?

a)

Đồng hồ đeo tay.

b)

Đồng hồ để bàn.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ treo tường.

12.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

d)

Thay đổi màu sắc của chất theo nhiệt độ.

13.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất?

a)

Đường tan vào nước.

b)

Cơm để lâu bị mốc.

c)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời.

d)

Tuyết tan.

14.

Bể củi để cháy khi đun nấu, người ta không biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Chẻ nhỏ củi.

d)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

15.

Việc làm nào có thể đảm bảo an toàn khi sử dụng xăng?

a)

Sử dụng bật lửa tại các trạm xăng.

b)

Để xăng gần nguồn nhiệt.

c)

Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.

d)

Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.

16.

Biện pháp nào trong các biện pháp dưới đây không đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

d)

Mua thực phẩm hết hạn hay không rõ nguồn gốc.

17.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì than toả nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

b)

Vì than cháy toả ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.

c)

Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

Vì giá thành than rất cao.

18.

Biện pháp nào trong các biện pháp dưới đây không đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

d)

Sử dụng cá, thịt không tươi nhưng giá rẻ.

19.

Hệ cơ quan của thực vật bao gồm

a)

hệ rễ và thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

20.

Thành phần nào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Tế bào chất

21.

Lá cây thuộc tổ chức cơ thể nào sau đây?

a)

Tế bào.

b)

Cơ quan.

c)

Mô.

d)

Hệ cơ quan.

22.

Thành phần nào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Tế bào chất

23.

Thành phần nào điều khiển các hoạt động sống của tế bào nhân sơ?

a)

Lục lạp

b)

Màng tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Tế bào chất

24.

Các biện pháp sử dụng một số nguyên liệu, vật liệu: Hạn chế sử dụng túi nilon dùng một lần để giảm rác thải nhựa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các biện pháp sử dụng một số nguyên liệu, vật liệu: Một số biện pháp giúp hạn chế sự hoen gỉ của kim loại: sơn phủ bề mặt, bôi dầu mỡ và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh để ở nơi ẩm ướt... Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các biện pháp sử dụng một số nguyên liệu, vật liệu: Không sử dụng hộp nhựa để đựng thực phẩm ở nhiệt độ cao (nước sôi, thức ăn nóng,...), nhằm tránh các hoá chất độc hại từ hộp nhựa lây nhiễm vào thức ăn, nước uống. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các biện pháp sử dụng một số nguyên liệu, vật liệu: Hạn chế sử dụng đồ nhựa để đựng nước uống, thực phẩm, thức ăn..., nên thay bằng đồ thuỷ tinh, đồ sứ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tế bào nhân thực đã có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh, chỉ có vùng nhân, vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tế bào nhân thực không có tế bào chất chứa các bào quan thực hiện chức năng sống. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Không sử dụng hộp nhựa để đựng thực phẩm ở nhiệt độ cao (nước sôi, thức ăn nóng,...) nhằm tránh các hoá chất độc hại từ hộp nhựa lây nhiễm vào thức ăn, nước uống. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật không có lục lạp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là gì?

a)

Hệ cơ quan.    

b)

Cơ quan. 

c)

Cơ thể.      

d)

Mô.

36.

Có bao nhiêu vật sống trong các vật thể sau: con ong, con mèo, vi khuẩn, than củi, cây cam, ti vi?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

37.

Để quan sát những vật vô cùng nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy, người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Kính thiên văn

d)

Ống nhòm

38.

Để quan sát những vật thể nhỏ mà mắt thường khó quan sát, người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Kính thiên văn

c)

Kính râm

d)

Ống nhòm

39.

Có bao nhiêu đơn vị đo khối lượng trong các đơn vị sau: tấn, phút, gam (g), mét (m), giây, kilôgam (kg), tạ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo đại lượng vật lí nào của một vật thể?

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Chiều dài

41.

Cân là dụng cụ dùng để đo đại lượng vật lí nào của một vật thể?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ

d)

Chiều dài

42.

Các hạt chuyển động tự do, có hình dạng và thể tích không xác định, dễ bị nén là đặc điểm của thể (trạng thái) nào của chất?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Plasma

43.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén là đặc điểm của thể (trạng thái) nào của chất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

44.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nén là đặc điểm của thể (trạng thái) nào của chất?

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Plasma

45.

Trường hợp nào sau đây thu được hỗn hợp đồng nhất?

a)

Cho đường vào nước, khuấy đều.

b)

Cho cát vào nước, khuấy đều.

c)

Cho dầu ăn vào nước, khuấy đều.

d)

Cho bột mì vào nước, khuấy đều.

46.

Trường hợp nào sau đây thu được hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Cho đường vào nước, khuấy đều.

b)

Cho muối vào nước, khuấy đều.

c)

Cho dầu ăn vào nước, khuấy đều.

d)

Cho bột mì vào nước, khuấy đều.

47.

Đối tượng nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước cất.

b)

Nước khoáng.

c)

Nước biển.

d)

Nước trà.

48.

Thành phần nào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Không bào

49.

Thành phần nào có chức năng bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

50.

Loài nào dưới đây có cơ thể đơn bào?

a)

tảo tiểu cầu, trùng giày, trùng roi, con voi.

b)

con ốc sên, con voi, cây chanh, trùng roi.

c)

trùng roi, trùng biến hình, vi khuẩn E. Coli, trùng giày.

d)

vi khuẩn E. Coli, cây xương rồng, con gà, cây chanh.

51.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)

trùng biến hình, con mèo, cây dương xỉ, tảo tiểu cầu.

b)

con mèo, cây dương xỉ, cây xương rồng, con gà.

c)

tảo tiểu cầu, trùng giày, con ốc sên, con voi.

d)

trùng roi, trùng biến hình, con gà, cây chanh.

52.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất?

a)

Nước đá tan khi để ngoài trời.

b)

Cửa sắt bị gỉ.

c)

Cơm nếp lên men thành rượu.

d)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

53.

Sử dụng nguyên liệu đã có dấu hiệu hư hỏng để “không bỏ phí” là biện pháp bền vững. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tế bào động vật là tế bào nhân sơ. Đúng hay Sai?

a)
Đúng
b)
Sai
55.

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực đều có màng tế bào, tế bào chất. Đúng hay Sai?

a)
Sai
b)
Đúng
56.

Tế bào động vật và tế bào thực vật đều là tế bào nhân sơ. Đúng hay Sai?

a)
Đúng
b)
Sai
57.

Lục lạp là bào quan có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật. Đúng hay Sai?

a)
Đúng
b)
Sai
58.

Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào. Đúng hay Sai?

a)
Sai
b)
Đúng
59.

Lục lạp là bào quan có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật. Đúng hay Sai?

a)
Sai
b)
Đúng
60.

Biện pháp nào sau đây góp phần làm giảm ô nhiễm không khí?

a)

Tuyên truyền mọi người ý thức bảo vệ môi trường.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Sử dụng xe đạp, xe điện.

d)

Ý thức vệ sinh môi trường: không xả thải, không đốt rác, đốt rơm rạ, quét dọn vệ sinh nhà ở, khu phố...

e)

Sử dụng các phương tiện cá nhân chạy bằng xăng như xe máy, ô tô ...