wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN LỚP 7 HK1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
2.
Tốc độ không phụ thuộc vào quãng đường vật đi được
a)
ĐÚNG
b)
SAI
3.
Một vật chuyển động càng nhanh thì tốc độ càng lớn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
4.
Nếu một vật đứng yên thì tốc độ của nó bằng 0
a)
ĐÚNG
b)
SAI
5.
Một chiếc ô tô đi được 100km trong 2 giờ. Tốc độ của ô tô là 50km/h
a)
ĐÚNG
b)
SAI
6.
Một người đi xe đạp với tốc độ không đổi 5 m/s. Nếu người đó tăng tốc độ lên gấp đôi thì thời gian để đi hết quãng đường 1 km sẽ giảm đi một nửa
a)
ĐÚNG
b)
SAI
7.
Một xe tải chạy trên đoạn đường đầu dài 45 km trong 40 phút, sau đó xe tiếp tục chạy thêm 18km trong 20 phút. Tốc độ trung bình trên cả 2 quãng đường là 10,5 km/h.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
8.
Một người chạy bộ được quãng đường 1,5 km trong thời gian 10 phút. Tốc độ trung bình của người đó là 15 m/s.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
9.

Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 72km/h. Trong 20 giây, ô tô đi được quãng đường là: ...m

(a)  

10.

Một người đi xe đạp với tốc độ 12km/h. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 3km là: ... Phút

(a)  

11.
Các phát biểu về cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây dưới đây là đúng hay sai? Dùng thước đo độ dài quãng đường vật đi được bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
12.
Các phát biểu về cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây dưới đây là đúng hay sai? Giữ xe tại vạch xuất phát rồi thả cho nó chuyển động xuống dốc
a)
ĐÚNG
b)
SAI
13.
Các phát biểu về cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây dưới đây là đúng hay sai? Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian từ lúc xe bắt đầu xuất phát đến lúc xe chạm vạch
a)
ĐÚNG
b)
SAI
14.
Các phát biểu về cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây dưới đây là đúng hay sai? Thực hiện ba lần đo, lấy giá trị lớn nhất của các phép đo
a)
ĐÚNG
b)
SAI
15.
Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Quãng đường OA ô tô đi được 180 km trong thời gian 2h
a)
ĐÚNG
b)
SAI
16.
Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Quãng đường AB ô tô đi được 180 km trong thời gian 2h
a)
ĐÚNG
b)
SAI
17.
Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Quãng đường BC ô tô đi được 240 km trong thời gian 2h
a)
ĐÚNG
b)
SAI
18.
Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Tốc độ trung bình ô tô đi từ O, A, B, C là 40 km/h
a)
ĐÚNG
b)
SAI
19.
Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo. Quãng đường A mèo đã di chuyển được 4m trong 2s
a)
ĐÚNG
b)
SAI
20.
Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo. Quãng đường B mèo đã di chuyển được 4m trong 2s
a)
ĐÚNG
b)
SAI
21.
Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo. c. Trên cả 2 quãng đường C và D tốc độ trung bình của mèo là 1,25 m/s
a)
ĐÚNG
b)
SAI
22.
Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo. d. Sau 8 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, mèo đi được 10 m
a)
ĐÚNG
b)
SAI
23.

Để đo thời gian nhằm xác định tốc độ của một vật chuyển động, ta có thể sử dụng dụng cụ nào?

(a)  

24.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 30 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là 3,15 s. Tính tốc độ chuyển động của xe theo đơn vị m/s? (kết quả làm tròn 3 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

25.

Xác định tốc độ của một người chạy cự li 100 m được mô tả trong hình dưới đây. (kết quả làm tròn 3 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

26.
a. Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
27.
b. Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao
a)
ĐÚNG
b)
SAI
28.
c. Khoảng cách an toàn tối thiểu là không bắt buộc khi lưu thông trên quốc lộ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
29.
d. Việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giúp người điều khiển phương tiện ứng biến và xử lý kịp thời những tình huống ngoài ý muốn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
30.
a. Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
31.
b. Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
32.
c. Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
33.
d. Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
34.
e. Sự rung động qua lại vị trí cân bằng của những vật khi phát ra âm thanh được gọi là dao động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
35.
f. Âm thanh không truyền được trong chân không vì chân không không có vật chất
a)
ĐÚNG
b)
SAI
36.
g. Sự truyền sóng âm trong không khí thực chất là sự truyền dao động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
37.
h. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nguồn âm và tai người nghe
a)
ĐÚNG
b)
SAI
38.
a. Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: Rắn, lỏng, khí
a)
ĐÚNG
b)
SAI
39.
b. Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
40.
c. Âm thanh có tần số dưới 20 Hz là âm thanh nghe được bởi con người
a)
ĐÚNG
b)
SAI
41.
d. Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta nhờ môi trường không khí
a)
ĐÚNG
b)
SAI
42.
a. Một âm thoa dao động với tần số 25 Hz. Trong 1 phút âm thoa thực hiện được 1500 dao động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
43.
b. Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 2000Hz
a)
ĐÚNG
b)
SAI
44.
c. Âm thanh có tần số dao động dưới 20 Hz gọi là hạ âm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
45.
d. Độ cao của âm được đo bằng đơn vị dB
a)
ĐÚNG
b)
SAI
46.
e. Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
47.
f. Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó
a)
ĐÚNG
b)
SAI
48.
g. Vật phát ra âm cao hơn khi tần số dao động lớn hơn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
49.
h. Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động
a)
ĐÚNG
b)
SAI
50.
Nói to trong phòng nhỏ vẫn có âm phản xạ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
51.
Các vật cứng, bề mặt nhẵn phản xạ âm kém
a)
ĐÚNG
b)
SAI
52.
Ô nhiễm tiếng ồn khi tiếng ồn to
a)
ĐÚNG
b)
SAI
53.
Có âm phản xạ là có tiếng vang
a)
ĐÚNG
b)
SAI
54.
Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
55.
Tiếng vang hình thành khi âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ít nhất là 1/15 giây
a)
ĐÚNG
b)
SAI
56.
Ô nhiễm tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khỏe con người
a)
ĐÚNG
b)
SAI