wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học L7-kì 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

2.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử của nguyên tố khác.     

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử hydrogen.  

d)

nguyên tử helium.

3.

Cho mô hình phân tử silicon dioxide

Trong tự nhiên, silicon dioxide có nhiều trong cát, đất sét, ... Hóa trị của nguyên tố silicon trong phân tử silicon dioxide là

a)

 IV.      

b)

III.   

c)

 II.    

d)

I.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng III.

5.

Có các phát biểu sau:

(a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.

(b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể  bằng III hoặc bằng V.

(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.

(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.     

c)

3.   

d)

4.

6.

Công thức hóa học của iron(III) oxide là Fe2O3. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

 Iron(III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử iron(III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử iron(III) oxide là 160 amu.

d)

Trong phân tử iron(III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe : O là 3 : 2.

7.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2.  

b)

CO2

c)

CO2.  

d)

Co2.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất.

c)

Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.

d)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

9.

Hình 7 mô tả phân tử khí methane CH4.

 Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H?

a)

2.     

b)

4.   

c)

8.     

d)

10.

10.

Hình 7 mô tả phân tử khí methane CH4.

                                                      

 Cho biết mỗi một cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và nguyên tử H tương ứng với một liên kết cộng hóa trị, thì nguyên tử C tạo được bao nhiêu liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H?

a)

2.   

b)

4.

c)

8.   

d)

10.

11.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là

a)

N.   

b)

N2.    

c)

N2.

d)

N2.

12.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I.  

b)

II.     

c)

III.    

d)

IV.

13.

Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.

c)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.

14.

Phân tử khí ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử ozone liên kết với nhau. Công thức hóa học của phân tử khí ozone là

a)

3O. 

b)

O3.   

c)

O3.  

d)

O3

15.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của phân tử methane là

a)

C4H.  

b)

 C2H2.       

c)

C4H.  

d)

CH4.

16.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

SO.  

d)

S2O.

17.

Có các phát biểu sau:

(a) Công thức hoá học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm nguyên tử kim loại.

(b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính

nó vì chúng trơ về mặt hoá học. Do đó, công thức hoá học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố.

(c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hoá học.

(d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hoá học

(e) Trong công thức hoá học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hoá trị của các nguyên tố tương ứng.

Số phát biểu không đúng là

a)

1.   

b)

2.    

c)

3.  

d)

4.

18.

Có các phát biểu sau:

(a) Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.

(b) Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố

hoá học.

(c) Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.

(d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học.

Số phát biểu đúng là

a)

1.    

b)

2.   

c)

3.     

d)

4.

19.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen.  

b)

Sulfur.  

c)

Nitrogen.   

d)

Carbon.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.

21.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4.     

b)

Cu2O.   

c)

Cu2Cl3.     

d)

CuOH.

22.

Cho hình ảnh mô phỏng phân tử ammonia

Hóa trị của nguyên tố nitrogen trong phân tử ammonia là

a)

I.  

b)

II.  

c)

III.    

d)

IV.

23.
a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.

24.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen;     

b)

Sulfur;    

c)

Nitrogen;

d)

Carbon.

25.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4;

b)

Cu2O;    

c)

Cu2Cl3;     

d)

CuOH.

26.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I;   

b)

II;

c)

III;

d)

IV.

27.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2;

b)

SO3;    

c)

SO;

d)

S2O.

28.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2   

b)

CO2   

c)

CO2    

d)

Co2

29.

Nội dung nhận định nào sau đây đúng

a)

Hợp chất Ammonia có công thức hóa học là NH4

b)

Hợp chất carbon monoxide có công thức hóa học là CO2

c)

Hợp chất iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe3O2

d)

Hợp chất zinc oxide có công thức hóa học là ZnO

30.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của hợp chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất

c)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất

31.

Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối

a)

Nvà CO2

b)

SO2 và C4H10      

c)

NO và C2H6

d)

CO và N2O

32.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là 

a)

 I   

b)

 II

c)

   III

d)

IV

33.

Fe có hóa trị II trong công thức nào?

a)

Fe3O2;     

b)

Fe2O3;   

c)

FeSO4;   

d)

FeCl3.

34.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

XY;   

b)

X2Y3;

c)

X3Y;    

d)

XY2

35.

Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S;     

b)

SO2;   

c)

SO3;

d)

FeS

36.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%;      

b)

40%;    

c)

50%;     

d)

60%.

37.

Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.

a)

Cu2O;   

b)

CuO;

c)

Cu2O2;   

d)

CuO2.

38.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là 

a)

XY   

b)

X2Y      

c)

X3

d)

ất cả đáp án

39.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là sai 

a)

NaOH 

b)

MgOH 

c)

KOH       

d)

Fe(OH)3.

40.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO.    

b)

Fe2O3

c)

FeSO4.

d)

FeCl2.

41.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hoá học của đơn chất nitơ là

a)

N.       

b)

N2. 

c)

N2

d)

N2.

42.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hóa học của đơn chất nitrogen là

a)

N.     

b)

N2.

c)

N2.  

d)

2N.

43.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO.   

b)

CO2.      

c)

C2O.    

d)

CO2.

44.

Calcium carbonate có công thức hóa học là CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. Nhận định nào sau đây sai về calcium carbonate?

a)

Calcium carbonate do ba nguyên tố Ca, C, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên tử C và ba nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử calcium carbonate là 68 amu.

d)

Trongphân tử calcium carbonate tỉ lệ số nguyên tử Ca: C: O là 1: 1: 3.

45.

Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử methane.                       

Hóa trị của carbon trong hợp chất methane là

a)

 IV.      

b)

III.    

c)

II.   

d)

 I.

46.

Silicon dioxide có công thức hóa học là SiO2 là thành phần chính của cát thạch anh. Hóa trị của Si trong silicon dioxide là (biết trong silicon dioxide O có hóa trị II)

a)

II.   

b)

III.

c)

IV.    

d)

V.

47.

Biết rằng sodium (Na) có hóa trị I và oxygen có hóa trị II. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na và O là

a)

 NaO.

b)

Na2O.

c)

NaO2.    

d)

Na2O2.

48.

Hóa trị của copper (Cu) và iron (Fe) trong các hợp chất Cu(OH)2 và Fe(NO3)3 lần lượt là (biết nhóm OH và nhóm NO3 đều có hóa trị I)

a)

I và III.     

b)

III và II.

c)

II và II.    

d)

II và III.

49.

Glucose (C6H12O6) có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H và O trong glucose lần lượt là

a)

40%; 6,67%; 53,33%.   

b)

40%; 10%; 50%.

c)

66,67%; 3,33%; 30%

d)

 53,33%; 30%; 40%.

50.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (S) và oxygen (O), biết phần trăm khối lượng của S, O lần lượt là 40%, 60% và khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu.

a)

SO.

b)

SO2.

c)

 S2O.   

d)

SO3.

51.

Cho biết công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi hai nguyên tố X và O (oxygen); Y và H (hydrogen) lần lượt là X2O, YH3. Biết X và Y có hóa trị bằng hóa trị của chúng trong các hợp chất X2O và YH3. Công thức hóa học của hợp chất giữa X và Y là

a)

X3Y.    

b)

XY3.   

c)

X2Y.

d)

XY2.