wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI-KHTN7

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1) Hình thành giả thuyết;

(2) Rút ra kết luận;

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết;

(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu;

(5) Thực hiện kế hoạch;

Em hãysắpxếpcácbướctrênchođúngthứtựcủaphươngpháptìmhiểutựnhiên.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(5), (4), (3), (2), (1).

c)

(4), (1), (3), (5), (2)

d)

(3), (4), (1), (5), (2)

2.

Em hãy cho biết kĩ năng quan sát và kĩ năng phân loại thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu về tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

c)

Thực hiện kế hoạch.

d)

Hình thành giả thuyết

3.

Em hãy cho biết kĩ năng liên kết và kĩ năng đo lường thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu về tự nhiên?

a)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

b)

Thực hiện kế hoạch

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Em hãy cho biết kĩ năng dự báo thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu về tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Hình thành giả thuyết

5.

Để đo thời gian chạy của một vận động viên, em chọn dụng cụ nào sau đây:

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ cát.

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả 3 đều đúng

6.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam

b)

amu

c)

mL

d)
7.

Trong cuộc chạy thi cự li ngắn 60 m, để biết ai chạy nhanh hơn cần phải xác định thời gian chạy của các vận động viên. Theo em, trong trường hợp này, trọng tài cần sử dụng đến kĩ năng nào trong các kĩ năng nghiên cứu về khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng phân loại

c)

Kĩ năng đo đạc.

d)

Kĩ năng dự đoán

8.

Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm

b)

Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

c)

Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

9.

Kí hiệu hóa học của kim loại Helium là

a)

Ca.

b)

He

c)

C

d)

Zn.

10.

Khối lượng nguyên tử là

a)

khối lượng của một nguyên tử, được tính theo đơn vị quốc tế gam

b)

khối lượng của một nguyên tử, được tính theo đơn vị quốc tế amu

c)

khối lượng của một nguyên tử, được tính theo đơn vị quốc tế kilogam

d)

Các đáp án A,B,C đều đúng

11.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một số nguyên tố hóa học

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học

c)

phân tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau

12.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên

b)

phi kim do con người tạo ra

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học

d)

chất dược tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

13.

Quy cách sắp xếp các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn

a)

Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử

b)

Các nguyên tố hoá học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp thành một hàng.

c)

Các nguyên tố có tính chất hoá học tương tự nhau được sắp xếp thành một cột

d)

Các đáp án A,B,C đều đúng

14.

Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất là

a)

Con số biểu thị số hạt proton có trong hạt nhân của nguyên tử nguyên tố đó

b)

Con số biểu thị số lớp electron của nguyên tử nguyên tố đó

c)

Con số biểu thị số hạt neutron có trong hạt nhân của nguyên tử nguyên tố đó

d)

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác trong phân tử

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa tr

b)

Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion.

c)

Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

d)

Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt

b)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước

c)

Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo ra dung dịch có khả năng dẫn nhiệt được.

d)

Các chất ion luôn ở thể rắn.

17.

Liên kết cộng hoá trị là

a)

Liên kết được hình thành bởi sự nhường electron của nguyên tử này với nguyên tử khác

b)

Liên kết được hình thành bởi sự chia đôi electron giữa hai nguyên tử

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm

d)

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử

18.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số electron trong hạt nhân

d)

tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số hạt trong hạt nhân

19.

Kí hiệu hóa học được sử dụng để

a)

biểu diễn một nguyên tố hoá học

b)

chỉ một nguyên t

c)

biểu diễn một chất

d)

biểu diễn một nguyên tố hoá học và chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó

20.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

số điện tích hạt nhân

b)

tỉ trọng

c)

số neutron

d)

số electron

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của các nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ electron ở lớp electron ngoài cùng

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng

23.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

chất khí

24.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có

a)

8 electron ở lớp ngoài cùng, riêng helium ở lớp ngoài cùng chỉ có 2 electron

b)

8 electron ở lớp ngoài cùng

c)

2 electron ở lớp ngoài cùng

d)

6 electron ở lớp ngoài cùng, riêng helium ở lớp ngoài cùng chỉ có 2 electron

25.

Một đơn vi khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng  của nguyên tử oxygen

b)

1/32 khối lượng  của nguyên tử sulfur..

c)

1/12 khối lượng  của nguyên tử carbon

d)

1/16 khối lượng  của nguyên tử boron.

26.

Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên được xác định là

a)

118

b)

102

c)

98

d)

82

27.

 Hiện nay, số nguyên tố hóa học được xác định là

a)

118

b)

102

c)

98

d)

82

28.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm IVA

29.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

khối lượng

b)

số proton

c)

tỉ trọng

d)

số neutron

30.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

31.

Kí hiệu hoá học được sử dụng để

a)

Biểu diễn một nguyên tố hoá học

b)

Chỉ một nguyên tử.

c)

biểu diễn một chất

d)

biểu diễn một nguyên tố hoá học và chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó

32.

Có bao nhiêu đơn chất trong các chất sau: O2 , HBr, H2, Al, NH3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có

a)

8 electron ở lớp ngoài cùng

b)

2 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

6 electron ở lớp ngoài cùng, riêng He có 2 electron lớp ngoài cùng

d)

8 electron ở lớp ngoài cùng, riêng He có 2 electron lớp ngoài cùng

34.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

a)

v = s/t

b)

v = s.t.

c)

s = v/t.

d)

t = v/s.

35.

Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

60 km/h.

b)

40 km/h

c)

50 km/h.

d)

55 km/h.

36.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Tốc độ chuyển động.

d)

Hướng chuyển động.

37.

Để đo tốc độ của một người chạy cự ly ngắn, ta cần dùng dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số Kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn

38.

Trong phòng thí nghiệm,Người ta thường sử dụng những dụng cụ đorằng để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng qiang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng , không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đưuòng bộ.

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thfi khaorng cách an toàn phải giữ càng lớn

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn

40.

Khi một người thổi sao, tiếng sáo được tạo bởi sự dao động cuả

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi sáo.

d)

đôi môi của người thổi sáo

41.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

Chân không

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Sóng âm mang năng lượng.

b)

Sóng âm được tạo bởi các vật dao động

c)

Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.

d)

Sóng âm không truyền được trong môi trường chân không

43.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về biên độ dao động?

a)

Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.

b)

Trên màn hình dao động kí, biên độ dao động là khoảng cách giữa đỉnh đồ thị và  đường cắt ngang ở giữa đồ thị.

c)

Là khoảng cách giữa hai đỉnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

45.

một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do âm thoa phát ra có tần số bao nhiêu?

a)

512 Hz

b)

8,5 Hz

c)

1024 Hz

d)

256 Hz.

46.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số âm

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

47.

bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Tốc độ lan truyền.

d)

Biên độ dao động

48.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai.

49.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số dao động.

b)

Biên độ dao động

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

50.

Đơn vị của tần số là

a)

số dao động

b)

giây

c)

Hz.

d)

số giây trên một dao động

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Âm phát ra càng to khi biên độ dao động càng lớn.

b)

Âm phát ra càng nhỏ khi biên độ dao động càng nhỏ

c)

Âm phát ra càng càng bổng khi tần số dao động càng lớn.

d)

Âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng lớn.

52.

Mỗi khi hè về, chúng ta hay nghe tiếng ve kêu. Vậy tiếng ve phát ra từ bộ phận nào của con ve?

a)

Miệng

b)

Chân

c)

cánh.

d)

Bụng.

53.

Ruồi, muỗi phát ra âm thanh từ bộ phận nào?

a)

Miệng

b)

Chân

c)

cánh.

d)

Bụng.

54.

Những sóng âm có tần số trong khoảng từ 20 Hz đến 20000 Hz được gọi là

a)

Hạ âm

b)

Siêu âm

c)

Cao âm

d)

Âm nghe được