wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập khtn Hóa

Total questions: 54

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

đơn chất là

a)

là chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học

c)

tạo nên từ ba nguyên tố

d)

tạo nên từ nhiều nguyên tố

2.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen;

b)

Sulfur;

c)

Nitrogen;

d)

Carbon.

3.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4;

b)

Cu2O;

c)

Cu2Cl3;

d)

CuOH.

4.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

Co2

6.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của hợp chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất

c)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất

7.

Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối.

a)

N2 và CO2

b)

SO2 và C4H10

c)

NO và C2H6

d)

CO và N2O

8.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO;

b)

Fe2O3;

c)

FeSO4;

d)

FeCl2.

10.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%; 

b)

40%;

c)

50%;

d)

60%.

11.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hoá học của đơn chất nitơ là

a)

N. 

b)

N2

c)

N2.

d)

N2.

12.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

13.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

14.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

15.

Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

16.

Trong các chất hóa học sau : Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là đơn chất?

a)

Li, N2, Cl2, S8.

b)

Li, N2, CO, Cl2.

c)

Li, N2, CO, S8, NaCl

d)

Li, N2, CO, S8, NaCl.

17.

Trong các chất hóa học: Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là hợp chất?

a)

CO, Cl2

b)

CO, NaCl.

c)

Li, CO, Cl2

d)

Cl2, S8, NaCl.

18.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

19.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

20.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

 Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

 Từ 3 nguyên tố

d)

 Từ 4 nguyên tố

trở lên

21.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

22.

Phân tử là hạt đại diện cho

a)

chất.

b)

cả nguyên tử và nguyên tố.

c)

nguyên tố

d)

nguyên tử.


23.

Phân tử hydrogen do mấy nguyên tử hydrogen tạo nên?

a)

Bốn

b)

Một

c)

Ba

d)

Hai

24.

Khối lượng của 1 phân tử nước là

a)

14 amu.

b)

12 amu

c)

32 amu.

d)

 

18 amu.

25.

Phân tử đơn chất được tạo ra từ

a)

ba nguyên tử

b)

một nguyên tử

c)

hai nguyên tử

d)

một nguyên tố.

26.

Muối ăn có thành phần chính là sodium chloride. Phân tử sodium chloride gồm 1 nguyên tử sodium và nguyên tử chloride. Hãy cho biết khối lượng phân tử sodium chloride.

a)

58 amu.

b)

 

35,5 amu

c)

58,5 amu

d)

23 amu

27.

Khí ammonia được coi là hợp chất vì

a)

phân tử gồm 1 nguyên tử hydrogen kết hợp với 1 nguyên tử nitrogen

b)

phân tử gồm 3 nguyên tử hydrogen kết hợp với 1 nguyên tử nitrogen

c)

phân tử gồm 1 nguyên tử hydrogen kết hợp với 3 nguyên tử nitrogen.

d)

 

phân tử gồm 1 nguyên tử hydrogen kết hợp với 2 nguyên tử nitrogen.


28.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?


a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

30.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

31.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm;

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

32.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion;

b)

Liên kết cộng hóa trị;

c)

Liên kết hydrogen;

d)

Liên kết kim loại;

33.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O;

b)

CH4, CO2;

c)

CaO, KCl;

d)

SO2, NaCl.

34.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

35.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

37.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

38.

Phân tử có liên kết ion là:

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

H2O.

d)

NaCl. 

39.

Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành:

a)

ion dương có nhiều proton hơn

b)

ion dương có số proton không thay đổi

c)

ion âm có nhiều proton hơn

d)

ion âm có số proton không thay đổi

40.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

41.

Khí oxygen có công thức là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4.

42.

Kim loại aluminium có công thức là

a)

Al

b)

AL

c)

Al2

d)

Al3.

43.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

Cl2

44.

Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

H2

b)

NaOH

c)

O2

d)

Cl2

45.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1 : 1 : 1

b)

1 : 1 : 2

c)

1 : 1 : 3

d)

2 : 1 : 3

46.

Cách viết 2C có ý nghĩa

a)

2 nguyên tố carbon

b)

2 nguyên tử carbon

c)

2 đơn vị carbon

d)

2 khối lượng carbon

47.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

8 nguyên tử hydrogen

c)

4 phân tử hydrogen

d)

8 phân tử hydrogen

48.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

49.

Hóa trị của C trong CO2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

50.

Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị  

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

51.

Cho mô hình phân tử của amonia như sau:

Trong amonia, nitrogen có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Trong công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này (a)   tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.


53.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

54.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V