wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tốc độ và Âm thanh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ

a)

nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

thay đổi dài hay ngắn của quãng đường.

c)

nặng hay nhẹ về khối lượng của vật.

d)

thay đổi nhanh hay chậm của thời gian.

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của tốc độ?

a)

km/h.

b)

cm/s.

c)

m.s.

d)

m/s.

3.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào dùng để đo tốc độ?

a)

Cân.

b)

Thước.

c)

Tốc kế.

d)

Lực kế.

4.

Trong giờ thể dục, bạn Nam chạy 80 m hết 16 giây. Tốc độ của An là

a)

50 m/s.

b)

5 m/s.

c)

10 m/s.

d)

1 m/s.

5.

Một người đi xe đạp trong 30 phút với tốc độ 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là

a)

3 km.

b)

4 km.

c)

6 km.

d)

8 km.

6.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 5 m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường trên là

a)

0,15 h.

b)

15 giây.

c)

5 phút.

d)

14,4 phút.

7.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/phút. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi nhanh nhất.

b)

Bạn Bình đi nhanh nhất.

c)

Bạn Đông đi nhanh nhất.

d)

Ba bạn đi nhanh như nhau.

8.

Mai đi bộ tới trường với tốc độ 4 km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000 m.

b)

6 km.

c)

3,75 km.

d)
9.

Trong giờ thể dục chạy 100 m, bạn An thực hiện xong bài chạy của mình trong khoảng thời gian đo được là 15,5 giây. Tốc độ của bạn An gần nhất là

a)

0,155 m/s.

b)

6,45 m/s.

c)

15,5 m/s.

d)

64,5 m/s.

10.

Một vận động viên chạy nước rút quãng đường 200 m về địch với tốc độ 10 m/s. Hỏi thời gian vận động viên hoàn thành phần thi chạy nước rút trên quãng đường đó là bao lâu?

a)

10 s.

b)

2 s.

c)

20 s.

d)

200 s.

11.

Một người đi bộ với tốc độ 4,4 km/h. Thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc hết 15 phút. Quãng đường từ nhà đến nơi làm việc là

a)

4,4 km.

b)

1,1 km.

c)

1,5 km.

d)

1,2 km.

12.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với tốc độ 30 km/h mất 1 giờ 30 phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là

a)

39 km.

b)

45000 m.

c)

2700 km.

d)

10000 m.

13.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8 km. Nếu đi xe đạp với tốc độ 4 m/s thì Nam đến trường mất

a)

1,2 h.

b)

120 s.

c)

1/3 h.

d)

0,3 h.

14.

Một vận động viên chạy trên quãng đường dài 1 km. Người đó đi và về hết 400 giây. Tốc độ của vận động viên là

a)

2,5 m/s.

b)

0,25 m/s.

c)

5 m/s.

d)

4 m/s.

15.

Camera thiết bị “bắn tốc độ” ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,77 s. Tốc độ ô tô gần nhất là

a)

15,15 km/h.

b)

16 km/h.

c)

15,15 m/s.

d)

13 m/s.

16.

Bạn An chạy 100 m trong thời gian 30 giây. Bạn Bình chạy 120 m trong thời gian 40 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn?

a)

An chạy nhanh hơn.

b)

Bình chạy nhanh hơn.

c)

An và Bình chạy nhanh như nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để kết luận.

17.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 3,6 km trong thời gian 40 min. Tốc độ của học sinh đó là

a)

19,44 m/s.

b)

15 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

2/3 m/s.

18.

Máy bay bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài 1400 km mất thời gian 1 giờ 45 phút. Vận tốc của máy bay là

a)

1000 km/h.

b)

700 km/h.

c)

800 km/h.

d)

900 km/h.

19.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp sáng lói đến khi nghe thấy tiếng sấm nổ là 15 giây. Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s. Hỏi chỗ sấm nổ cách người quan sát bao xa?

a)

5100 m.

b)

5000 m.

c)

5200 m.

d)

5300 m.

20.

Một ô tô đi lúc 6 giờ với tốc độ 40 km/h từ địa điểm A đến địa điểm B, biết khoảng cách AB là 150 km. Ô tô đến B lúc mấy giờ?

a)

9 h.

b)

9 h 30 phút

c)

9 h 45 phút

d)

10 h

21.

Lúc 5 giờ sáng Nam chạy thể dục từ nhà ra công viên rồi từ công viên chạy về nhà. Biết từ nhà ra công viên dài 2,5 km. Nam chạy với vận tốc 5 km/h và khi ra đến công viên Nam quay đầu chạy ngược về nhà luôn. Hỏi Nam về đến nhà lúc mấy giờ?

a)

5 giờ 30 phút.

b)

6 giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

22.

Một ô tô chuyển động trên đoạn đường đầu với tốc độ 54 km/h trong 20 phút, sau đó tiếp tục chuyển động trên đoạn đường kế tiếp với tốc độ 60 km/h trong 30 phút. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường là

a)

57,6 km/h.

b)

54 km/h.

c)

55 km/h.

d)

56,7 km/h.

23.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 phút đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là

a)

15 km/h.

b)

14 km/h.

c)

7,5 km/h.

d)

7 km/h.

24.

Đơn vị đo tần số là

a)

s (giây).

b)

m/s.

c)

dB (đềxiben).

d)

Hz (héc).

25.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

26.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

27.

Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 2000 dao động, tần số dao động của lá thép là

a)

20 Hz

b)

100 Hz

c)

2000 Hz

d)

40000 Hz.

28.

Một dây đàn dao động trong 2 giây thực hiện được 1000 dao động thì tần số dao động của dây đàn là

a)

1000 Hz.

b)

500 Hz

c)

250 Hz

d)

200 Hz

29.

Một vật nặng buộc chặt vào dây mảnh treo vào một điểm cố định được gọi là con lắc. Một con lắc thực hiện được 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc là

a)

2 Hz

b)

2s

c)

0,5 Hz

d)

0,5s

30.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động

31.

Biên độ dao động là

a)

số dao động trong một giây.

b)

độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.

c)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

d)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

32.

Âm thanh không truyền được trong môi chân không vì

a)

chân không không có trọng lượng.

b)

chân không không có vật chất.

c)

chân không là môi trường trong suốt.

d)

chân không không đặt được nguồn âm.

33.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

thời gian giao động.

d)

tốc độ dao động

34.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1,5 giây, con lắc thực hiện được 30 dao động.

b)

Trong 1,5 phút, dây đàn thực hiện được 1200 dao động.

c)

Trong 50 giây, dây chun thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 10 giây, mặt trống thực hiện được 80 dao động.

35.

Một âm thoa dao động với tần số 25 Hz. Trong 1 phút âm thoa thực hiện được

a)

25 dao động.

b)

1500 dao động.

c)

750 dao động.

d)

50 dao động

36.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

37.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

38.

Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong ... tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

Do chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh.

d)

Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

39.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

c)

Chất rắn, chất khí, chân không.

d)

Chất lỏng, chất khí, chân không.

40.

Trong các trường hợp sau đây vật nào đang dao động? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Cành cây đu đưa trong gió nhẹ.

b)

Gió nhẹ quả lắc đồng hồ đang chạy.

c)

Mặt trống rung lên khi người ta gõ vào nó.

d)

Các vật trên đều đang dao động.

41.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

42.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

43.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

khi kéo căng vật.

b)

khi uốn cong vật.

c)

khi nén vật.

d)

khi làm vật dao dộng.

44.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

45.

Cho các môi trường ở cùng nhiệt độ, sắp xếp tốc độ truyền âm trong các môi trường theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

Khí cacbonic, nước biển, đất.

b)

Nước biển, khí cacbonic, đất.

c)

Đất, nước biển, khí cacbonic.

d)

Đất, khí cacbonic, nước biển.

46.

Sóng âm có biên độ càng lớn thì

a)

âm nghe thấy càng to.

b)

âm nghe thấy càng nhỏ.

c)

âm nghe thấy càng cao.

d)

âm nghe thấy càng thấp.

47.

Một âm thoa dao động với tần số 30 Hz. Trong 1,5 phút âm thoa thực hiện được

a)

270 dao động.

b)

3000 dao động.

c)

45 dao động.

d)

2700 dao động.

48.

Một người đi xe đạp, sau khi đi được 8 km với tốc độ 12 km/h thì dừng lại để sửa xe trong 40 phút, sau đó đi tiếp 12 km với tốc độ 9 km/h. Tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

a)

7,5 m/s.

b)

10 m/s.

c)

7,5 km/h.

d)

10 km/h.

49.

Lúc 7 h sáng, ô tô thứ nhất đi với vận tốc v1 = 60 km/h từ điểm A đến B cách nhau 150 km. Ô tô thứ hai đi từ B về phía A với vận tốc v2 = 40 km/h ngược chiều với ô tô thứ nhất. Thời điểm hai xe gặp nhau là

a)

8 giờ 30 phút.

b)

8 giờ 40 phút.

c)

8 giờ 20 phút.

d)

9 giờ 30 phút.

50.

Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một xe đạp và một người đi mô tô. Biết mô tô chuyển động nhanh hơn xe đạp. Tốc độ của xe mô tô và xe đạp là

a)

60 km/h và 40 km/h.

b)

60 km/h và 20 km/h.

c)

20 km/h và 60 km/h.

d)

20 km/h và 40 km/h.