WorksheetsKHTN 7 Challenge
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nguồn âm là:
A.các vật dao động phát ra âm
B. các vật chuyển động phát ra âm.
C. vật có dòng điện chạy qua
D. vật phát ra năng lượng nhiệt.
Sóng âm là:
A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.
B. các vật dao động phát ra âm thanh.
C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
D. sự chuyển động của âm thanh.
Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động
.B. Dao động.
C. Sóng
D. Chuyển động lặp lại.
Sóng âm không truyền được trong môi trường?
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất khí.
D. Chân không.
Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
A. Không khí bên trong sáo.
B. Không khí bên ngoài sáo.
C. Thân sáo.
D. Lỗ trên thân sáo.
Âm phản xạ là:
A. Âm dội lại khi gặp vật chắn.
B. Âm truyền đi qua vật chắn.
C. Âm đi vòng qua vật chắn.
D. Các loại âm trên
Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.
B. Tần số là số dao động trong một giây.
C. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.
D. Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.
Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là
A. Biên độ.
B. Tần số.
C. Độ cao.
D. Độ to
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Năng lượng.
D. Biên độ.
Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?
A. Càng trầm.
B. Càng bổng
C. Càng vang.
D. Truyền đi càng
Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A. Khi vật dao động mạnh hơn.
B. Khi vật dao động chậm hơn.
C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.
D. Khi tần số dao động lớn hơn.
Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. Gỗ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. Gỗ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. Gỗ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.
D. Gỗ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.
B. Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.
C. Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
D. Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.
Để chống tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:
A. Làm trần nhà bằng xốp
B. Trồng cây xanh
C. Bao kín các thiết bị gây ồn
D. Cả A, B, C.
Biện pháp nào sau đây không chống được tiếng ồn?
A. Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.
B. Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.
C. Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai....
D. Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.
Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?
A. Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.
B. Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.
C. Có kích thước lớn.
D. Có kích thước nhỏ.
Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm tốt?
A. Miếng xốp.
B. Rèm nhung.
C. Mặt gương.
D. Đệm cao su.
Nam châm có thể hút vật nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Gỗ
D. Thép.
Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi hai cực Bắc để gần nhau
B. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
C. Khi hai cực Nam để gần nhau
D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau
Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
A. Vật liệu bị hút.
B. Vật liệu có từ tính.
C. Vật liệu có điện tính.
D. Vật liệu bằng kim loại.
Để phân biệt hai cực của nam châm người ta sơn hai màu khác nhau là màu gì?
A. Màu vàng là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.
B. Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu vàng là cực Bắc ghi chữ N.
C. Màu vàng là cực nam ghi chữ N, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ S.
D. Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.
Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:
A. Đông – Bắc
B. Bắc – Nam
C. Tây – Nam
D. Đông – Nam
Chọn phát biểu đúng:
A. Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động
B. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C. Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh
D. Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động
Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian chuyển động.
C. Tốc độ.
D. Tần số.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?
A. km/h
B. cm/s
C. m.h
D. m/s
Chọn dụng cụ đo thích hợp để đo tốc độ bơi của một người:
A. Đồng hồ bấm giây
B. Thiết bị “bắn tốc độ”
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện
D. Đồng hồ treo tường
Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.
(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo.
A. (1); (3); (2).
B. (2); (1); (3).
C. (3); (1); (2).
D. (2); (3); (1).
Chọn phát biểu không đúng:
A. Khoảng cách an toàn tối thiểu là không bắt buộc khi lưu thông trên quốc lộ.
B. Việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giúp người điều khiển phương tiện ứng biến và xử lý kịp thời những tình huống ngoài ý muốn.
C. Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do xe xảy ra sự cố.
D. Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do phóng nhanh vượt ẩu.
Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Giữ khoảng cách an toàn tối đa giữa các xe là 8 m.
B. Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe là 8 m.
C. Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe luôn luôn là 8 m.
D. Giữ tốc độ an toàn tối thiểu là 8 m/s.
Chọn đáp án sai.
A. Thiết bị bắn tốc độ được sử dụng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông.
B. Thiết bị bắn tốc độ gồm hai bộ phận chính là camera và máy tính nhỏ đặt trong camera.
C. Camera ghi biển số của ô tô và thời gian ô tô chạy qua các vạch bất kì.
D. Thiết bị bắn tốc độ được sử dụng để kiểm tra nồng độ cồn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton.
B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.
C. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng nguyên tử.
D. tập hợp những nguyên tử có cùng số lớp electron.
Kí hiệu của nguyên tố hóa học nào sau đây đúng?
A. Ni.
B. CA
C. ba.
D. bE.
Nguyên tố hoá học có kí hiệu K là
A.Chlorine.
B. Carbon.
C. Potassium.
D. Calcium.
Nguyên tố hoá học có kí hiệu N là
A.Sodium.
B. Nitrogen.
C. Neon.
D. Calcium.
Cho các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Ne, C, Mg, N. Số nguyên tố phi kim là
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
B. chu kì, nhóm.
C. ô nguyên tố.
D. chu kì
Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là
A. 1.
B. 2.
C. 7.
D. 8.
Nguyên tử Al có 13 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử Al có số electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách
A. nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
B. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
C. nguyên tử oxygen và hydrogen góp chung electron.
D. nguyên tử oxygen và hydrogen góp chung proton.
Nhận định nào sau đây sai?
A. Các chất cộng hóa trị có thể là chất lỏng, chất rắn hay chất khí.
B. Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
C. Các chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi.
D. Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các chất ion
Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Na và nguyên tử Ne:
Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Na cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?
A. nhường 1 electron.
B. nhường 7 electron.
C.nhận 1 electron.
D. nhận 7 electron.
Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Al (aluminum).
Khi tham gia hình thành liên kết ion, nguyên tử aluminum có xu hướng nhường đi 3 electron để tạo thành ion
A. Al+.
B. Al3-.
C. Al.
D. Al3+.
lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu.
B. 48 amu và 48 amu
C. 16 amu và 32 amu.
D. 80 amu và 64 amu.
Hợp chất là
A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.
B. chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.
C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.
D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, P, CaCO3, H2O. Số đơn chất là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Phân tử là
A. phân tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.
B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.
C. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.
D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.
Urea có công thức hoá học là (NH2)2CO, là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong urea là
A. 46,67%
B. 23,33%
C. 25%.
.D. 50%.
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi magnesiumvà oxygen là MgO, Phần trăm khối lượng của magnesium trong hợp chất trên là
A. 20%.
B. 50%
C. 60%
D.80%.
