wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ II KHTN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân các nguyên tử được thành từ các hạt:

a)

eletron và proton   

b)

eletron và neutron

c)

eletron, proton và neutron.

d)

proton và neutron

2.

Hạt nhân nguyên tử gồm có

a)

hạt proton

b)

hạt neutron

c)

hạt proton và neutron

d)

hạt proton và electron

3.

Lớp vỏ electron gồm có hạt

(a)  

4.

Kí hiệu của hạt proton là

(a)  

5.

Kí hiệu của hạt electron là

(a)  

6.

Kí hiệu của hạt neutron là

(a)  

7.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

(a)  

8.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai trở đi là

(a)  

9.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử củaBohr-Rutherford, số lớp electron của nguyên tử đó là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?

a)

1,8,2

b)

2,8,1

c)

2,3

d)

3,2

11.

Hạt proton mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

12.

Hạt electron mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

13.

Hạt neutron mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

14.

Nguyên tử trung hòa về điện do

a)

p=e

b)

p=n

c)

n=e

d)

p=n=e

15.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp các nguyên tử khác loại

b)

tập hợp các nguyên tử cùng loại

c)

tập hợp các nguyên tử khác loại, cùng số p

d)

tập hợp các nguyên tử cùng loại, cùng số p

16.

Số thứ tự của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn chính là

a)

số p

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số điện tích hạt nhân

d)

số electron

17.

Số hiệu nguyên tử của Calcium là 20.

Chọn nhận định đúng với nguyên tử Calcium

a)

Nguyên tử Calcium có p=20

b)

Nguyên tử Calcium nằm ở ô số 20

c)

Nguyên tử Calcium có e=20

d)

Nguyên tử Calcium có số hạt mang điện là 40

e)

Nguyên tử Calcium có số hạt neutron là 20

18.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: " Số (a)   là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học"

19.

Hạt nhân một nguyên tử X có 11 proton và 10 neutron. Khối lượng của một nguyên tử X xấp xỉ bằng ... amu

(a)  

20.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

số proton.       

b)

khối lượng. 

c)

số neutron.

d)

tỉ trọng.    

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

23.

Dựa vào sơ đồ nguyên tử aluminium, hãy xác định aluminium thuộc nhóm mấy và chu kì mấy?

a)

nhóm IIIA

b)

chu kì 3

c)

nhóm IIA

d)

chu kì 2

24.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất. 

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

25.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hợp chất được tạo thành từ

a)

2 nguyên tố hóa học trở lên

b)

3 nguyên tố hóa học trở lên

c)

1 nguyên tố hóa học trở lên

d)

vô số nguyên tố hóa học

27.

Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử sau. Phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

28.

Trong các chất sau, đâu là phân tử?

a)

H2

b)

Cu

c)

CuO

d)

NH3

e)

K2CO3

29.

Trong các chất sau, đâu là đơn chất

a)

H2

b)

Cu

c)

CuO

d)

NH3

e)

K2CO3

30.

Trong các chất sau, đâu là hợp chất?

a)

H2

b)

Cu

c)

CuO

d)

NH3

e)

K2CO3

31.

Biết C=12, O=16. Khối lượng phân tử của CO là (a)   amu

32.

Biết N=14, H=1. Khối lượng phân tử của NH3 là ... amu.

(a)  

33.

Biết Al=27, S=32, O=16. Khối lượng phân tử của Al2(SO4)3 là ... amu.

(a)  

34.

Vỏ nguyên tố khí hiếm thường chứa .... electron (trừ Heli chứa 2 electron)

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

35.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử kim loại có xu hướng ....

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

thêm electron

d)

tăng số electron

36.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử phi kim có xu hướng ....

a)

nhận electron

b)

cho electron

c)

bớt electron

d)

bỏ electron

37.

Ion dương được hình thành từ nguyên tử nguyên tố ... nhường electron

(a)  

38.

Ion âm được hình thành do nguyên tử nguyên tố (a)   nhận electron

39.

Liên kết ion được hình thành từ ...

a)

ion âm và ion dương

b)

kim loại và phi kim

c)

cặp electron dùng chung

d)

phi kim và phi kim

40.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành từ ...

a)

ion âm và ion dương

b)

cặp electron dùng chung

c)

kim loại và phi kim

d)

phi kim và phi kim

41.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

42.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết ...

(a)  

43.

Cho mô hình mô phỏng phân tử methane sau. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử methane là liên kết (a)  

44.

Cho các phát biểu sau, các phát biểu đúng là?

a)

Tất cả các chất ion đều ở thể rắn.

b)

Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện.

c)

Khi nung nóng sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện.

d)

Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện.

45.

Cho các hợp chất sau. Các hợp chất có liên kết ion là

a)

CuO

b)

NH3

c)

K2O

d)

CH4

46.

Hãy nêu ý nghĩa của công thức hóa học CuO

4 lines
47.

Hãy nêu ý nghĩa của công thức hóa học K2CO3

4 lines
48.

Trong công thức hóa học, H và O luôn có hóa trị là mấy?

a)

H hóa trị I, O hóa trị II

b)

H hóa trị I, O hóa trị I

c)

H hóa trị II, O hóa trị II     

d)

H hóa trị II, O hóa trị I

49.

Lập công thức hóa học của nguyên tố Cu (hóa trị II) và nguyên tố O (hóa trị II)

(a)  

50.

Vẽ sơ đồ nguyên tử nguyên tố Carbon (p=6) và trả lời các câu hỏi sau:

1. Số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

2. Xác định vị trí của Carbon (nhóm, chu kì).

4 lines