wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố helium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

0

2.

Các nguyên tố khí hiếm (trừ helium) đều có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Trên đoạn đường có biển báo này, xe ô tô buýt được đi với tốc độ tối đa là:

a)

80 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

50 km/h

4.

Khoảng cách an toàn đối với ô tô chạy với tốc độ 60 km/h là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

5.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

đôi môi của người thổi.

6.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

7.

Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Bê tông, gỗ, vải.

b)

Thép, vải, bông.

c)

Sắt, thép, đá.

d)

Lụa, nhung, gốm.

8.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

9.

Liên kết ion được hình thành do:

a)

Sự dụng chung electron giữa hai nguyên tử.

b)

Sự cho và nhận electron giữa các nguyên tử.

c)

Sự trung hòa giữa proton và neutron

d)

Sự kết hợp giữa hai nguyên tử phi kim

10.

Liên kết cộng hoá trị được hình thành do

a)

Cho – nhận electron

b)

Dùng chung electron

c)

Truyền proton

d)

Truyền neutron

11.

Trên đoạn đường có biển báo và bảng tốc độ cho từng loại phương tiện, xe gắn máy được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu?

a)

80 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

50 km/h

12.

Khoảng cách an toàn tối thiểu đối với xe chạy tốc độ 120 km/h120\text{ km/h} là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

13.

Khi một người gảy đàn guitar, tiếng đàn được tạo ra bởi sự dao động của bộ phận nào?

a)

Cột không khí trong hộp đàn

b)

Thành đàn guitar

c)

Các ngón tay của người đàn

d)

Dây đàn guitar

14.

Khi dùng dùi gõ vào các thanh đá thuộc bộ đàn đá, vật phát ra âm thanh là

a)

Các thanh đá

b)

Dùi gõ

c)

Lớp không khí

d)

Dùi gõ và các thanh đá

15.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Thép

c)

Len

d)

Đá

16.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

Cộng hoá trị

b)

Ion

c)

Phi kim

d)

Kim loại

17.

Trong phân tử oxygen O2\mathrm{O_2} , khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

Góp chung proton

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

c)

Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

d)

Góp chung electron

18.

Hoá trị của các nguyên tố sau trong hợp chất lần lượt là: O, Na, Al

a)

I, III, III

b)

III, II, I

c)

II, I, III

d)

II, III, I

19.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là gì?

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

Na2Cl2

d)

NCl

20.

Theo bảng quy định về tốc độ và khoảng cách tối thiểu để đảm bảo an toàn, xe chuyển động với tốc độ 70 km/h thì khoảng cách giữa 2 xe là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

21.

Trên đoạn đường có biển báo tối thiểu 60 km/h (biển tròn màu xanh ghi 60) và tối đa 100 km/h (biển tròn viền đỏ ghi 100), các phương tiện được đi với tốc độ trong khoảng nào?

a)

Lớn hơn 60 km/h

b)

Từ 60 km/h đến dưới 100 km/h

c)

Nhỏ hơn 100 km/h

d)

Có thể đi với tốc độ tùy ý

22.

Trong những vật sau đây: miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, ấo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm kém là nhóm nào?

a)

Miếng xốp, mặt gương, mặt gương

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

23.

Chọn câu trả lời đúng về các chùm tia sáng.

a)

Chùm tia phân kỳ là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm

b)

Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau

c)

Đèn pin và mặt trời phát ra chùm tia song song

d)

Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra

24.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là loại liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Phi kim

d)

Kim loại

25.

Hóa trị của các nguyên tố H, O, Al trong hợp chất lần lượt là gì?

a)

I, II, III

b)

III, II, I

c)

II, I, III

d)

II, III, I

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H

b)

Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị bằng II

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng II

27.

Khoảng cách an toàn đối với ô tô chạy với tốc độ 25 m/s là bao nhiêu theo bảng quy định?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

28.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như Hình 11.2. Tốc độ nào an toàn khi đi qua đoạn đường này?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h

b)

Khi trời nắng: v < 120 km/h

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h

29.

Trong các vật sau: miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Những vật phản xạ âm tốt là nhóm nào?

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

30.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Liên kết cộng hoá trị là sự cho – nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Chất ion thường dễ bay hơi và kém bền với nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Khi đo tốc độ của vật chuyển động bằng đồng hồ hiện số kết nối cổng quang điện, người ta đo quãng đường giữa hai cổng quang điện và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, cần thước và đồng hồ bấm giây.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng trừ Hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Liên kết ion là liên kết giữa ion dương và ion âm.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Trong thí nghiệm, đồng hồ hiện số kết nối cổng quang điện dùng để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Liên kết hoá học ở phân tử nước (H2O) là liên kết cộng hoá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Liên kết cộng hoá trị thường là liên kết giữa kim loại với phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Chùm tia hội tụ là chùm sáng có các tia giao nhau tại một điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Chùm tia sáng phân kì là chùm gồm các tia loe rộng ra.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng 1.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Liên kết cộng hoá trị thường là liên kết giữa phi kim với phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Chùm tia phân kỳ là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phần 2 – Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S): Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phần 3 – Câu trả lời ngắn (chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm): Chọn tất cả công thức hoá học đúng cho các chất nêu: nước, khí hydrogen, khí oxygen, carbon dioxide.

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

d)

CO2

e)

CO

46.

Trong thí nghiệm đo tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi trên máng nghiêng bằng đồng hồ bấm giây và thước, học sinh cần đo hai đại lượng nào?

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Khối lượng và thời gian

c)

Vận tốc và thời gian

d)

Quãng đường và gia tốc

47.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: trái dấu, ion, cộng hoá trị, liên kết hoá học, electron. Câu a: Liên kết hoá học trong phân tử CO2 là liên kết ...(1)...

a)

trái dấu

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

liên kết hoá học

e)

electron

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: trái dấu, ion, cộng hoá trị, liên kết hoá học, electron. Câu b: Nguyên tử của các nguyên tố khác có thể đạt được lớp electron ngoài cùng của khí hiếm bằng cách tạo thành ...(2)...

a)

trái dấu

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

liên kết hoá học

e)

electron

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: trái dấu, ion, cộng hoá trị, liên kết hoá học, electron. Câu c: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích ...(3)...

a)

trái dấu

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

liên kết hoá học

e)

electron

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: trái dấu, ion, cộng hoá trị, liên kết hoá học, electron. Câu d: Liên kết cộng hoá trị được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều cặp ...(4)...

a)

trái dấu

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

liên kết hoá học

e)

electron

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: khí hiếm, ion, cộng hoá trị, ion dương. Câu a: Nguyên tử ...(1)... có lớp electron ngoài cùng bền vững.

a)

khí hiếm

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

ion dương

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: khí hiếm, ion, cộng hoá trị, ion dương. Câu b: Nguyên tử mất đi electron nó trở thành ...(2)...

a)

khí hiếm

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

ion dương

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: khí hiếm, ion, cộng hoá trị, ion dương. Câu c: Liên kết ...(3)... là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.

a)

khí hiếm

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

ion dương

54.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để trở thành câu có nội dung đúng. Các từ: khí hiếm, ion, cộng hoá trị, ion dương. Câu d: Liên kết ...(4)... được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron.

a)

khí hiếm

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

ion dương