wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lớp chim gồm bao nhiêu loài

a)

8600

b)

9600

c)

7600

d)

6600

2.

Lớp chim chia thành mấy nhóm

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

3.

Đặc điểm mô của bộ chim ưng

a)

Mỏ ngắn,khỏe

b)

Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn

c)

Mỏ dài,rộng,dẹp ,bờ mỏ có những tấm sừng ngang

d)

Mỏ khỏe,quặp,sắc nhọn

4.

Vịt trời thuộc bộ nào ??

a)

Bộ chim ưng

b)

Bộ ngỗng

c)

Bộ Gà

d)

Bộ cú

5.

Nhóm nào sau đây gồm các loài thuộc bộ Gà?

a)

Cú lợn, gà rừng.

b)

Công, vịt trời.

c)

Gà rừng, công.

d)

Ngỗng, vịt trời.

6.

Vịt thuộc nhóm chim nào?

a)

Nhóm chim bơi.

b)

Nhóm chim chạy.

c)

Nhóm chim bay.

d)

.

Nhóm chim lượn

7.

Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy.

a)

Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.

b)

Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi.

c)

. Cánh phát triển, chân có 4 ngón.

d)

Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

8.

Chim có những đặc điểm chung là:

a)

Có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng, là động vật hằng

nhiệt.

b)

Có lông mao bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng, là động vật hằng

c)

Có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng, là động vật biến

nhiệt.

d)

Có lông vũ bao phủ, chi sau biến đổi thành cánh, có mỏ sừng, là động vật biến nhiệt.

9.

Ếch đồng thuộc lớp động vật nào sau đây?

a)

Lớp Lưỡng cư.

b)

Lớp Bò sát.

c)

Lớp Chim.

d)

ELớp Thú

10.

Ếch đồng có thể sống ở môi trường nào?

a)

Trên cạn.

b)

. Dưới nước.

c)

Trong cơ thể động vật khác.

d)

Vừa ở cạn, vừa ở nước.

11.

Ếch đồng là động vật

a)

biến nhiệt.

b)

hằng nhiệt.

c)

đẳng nhiệt.

d)

cơ thể không có nhiệt độ.

12.

Cách di chuyển của ếch đồng là

a)

E. nhảy cóc và bơi

b)

B. nhảy cóc.

c)

C. bơi.

d)

D. co duỗi cơ thể.

13.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

a)

Là động vật biến nhiệt.

b)

B. Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.

c)

C. Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.

d)

D. Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …

14.

Tập tính nào sau đây không có ở ếch đồng?

a)

Trú đông.

.

b)

.

E. Kiếm ăn vào ban đêm.

c)

C. Ở nhờ.

d)

D. Ghép đôi.

15.

Chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch có vai trò

a)

giúp hô hấp trong nước dễ dàng.

b)

B. khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát.

c)

C. giảm sức cản của nước khi bơi.

d)

. tạo thành chân bơi để đẩy nước.

16.

Ý nào sau đây là sai, khi nói về các đặc điểm giúp ếch sống được trên cạn?

a)

Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.

b)

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang

miệng.

.

c)

D. Chân có màng bơi giúp dễ dàng di chuyển trên cạn.

d)

C. Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt.

17.

Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn

về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống:

a)

Ở cạn.

b)

C. Ở nước

c)

D. Trong cơ thể vật chủ.

d)

. Ở cạn và ở nước.

18.

Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên

cạn?

a)

A. Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.

b)

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang

miệng..

c)

D. Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn

d)

C. Các chi sau có mang căng giữa các ngón.

19.

Vì sao vào mùa đông chúng ta lại ít nhìn thấy ếch?

a)

Do ếch trú đông

b)

B. Do ếch di cư đến vùng ấm hơn

c)

C. Do ếch bị chết nhiều vì nhiệt độ lạnh

d)

D. Cả ba nguyên nhân trên

20.

Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra

a)

Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành

b)

D. Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc

c)

B. Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành

d)

C. Ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng

21.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

a)

Là động vật biến nhiệt.

b)

C. Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.

c)

B. Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.

d)

Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc,

22.

Đặc điểm nào sau đây mô tả về bộ Lưỡng cư có đuôi?

a)

Thân dài, đuôi dài và tròn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.

b)

D. Thiếu chi, có thân dài giống giun, có mắt, miệng có răng.

c)

C. Thân dài, đuôi dẹp hai bên, bốn chi dài tương đương nhau.

d)

B. Thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.

23.

Đặc điểm nào sau đây mô tả về bộ Lưỡng cư không đuôi?

a)

Thân dài, đuôi dài và tròn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.

b)

D. Thiếu chi, có thân dài giống giun, có mắt, miệng có răng.

c)

C. Thân dài, đuôi dẹp hai bên, bốn chi dài tương đương nhau.

d)

B. Thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.

24.

Ếch giun là đại diện của bộ Lưỡng cư nào?

a)

D. Lưỡng cư không đuôi.

b)

Lưỡng cư không chân.

c)

C. Lưỡng cư có chân.

d)

E. Lưỡng cư có đuôi.

25.

Ếch cây là đại diện của bộ Lưỡng cư nào?

a)

Lưỡng cư không chân.

b)

E. Lưỡng cư có đuôi.

c)

D. Lưỡng cư không đuôi.

d)

C. Lưỡng cư có chân.

26.

Đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư?

a)

Da trần, ẩm ướt.

b)

E. Là động vật biến nhiệt.

c)

C. Nhảy bằng 2 chi sau.

d)

D. Thụ tinh ngoài.

27.

Loài lưỡng cư nào có giá trị làm thuốc chữa suy dinh dưỡng ở trẻ em?

a)

Cóc nhà

b)

E. Ếch cây

c)

D. Ếch giun

d)

C. Ễnh ương lớn

28.

Động vật này là tên gì và đại diện cho bộ nào?

a)

Ếch cây/ bộ Lưỡng cư có đuôi

b)

D. Cá Cóc Tam Đảo/ bộ Lưỡng cư có chân

c)

C. Cá Cóc Tam Đảo/ bộ Lưỡng cư có đuôi

d)

B. Ếch giun/ bộ Lưỡng cư không đuôi

29.

Động vật này là tên gì và đại diện cho bộ nào?

a)

Ếch cây/ bộ Lưỡng cư không đuôi

b)

D. Ếch đồng/ bộ Lưỡng cư có chân

c)

. Cóc nhà/ bộ Lưỡng cư có chân

d)

B. Cóc nhà/ bộ Lưỡng cư không đuôi

30.

Để bảo vệ loài Lưỡng cư, cần thực hiện những biện pháp nào sau đây:

1) Rãi thật nhiều thuốc hóa học vào đồng ruộng để diệt sâu bệnh, sâu bệnh chết sẽ có

chỗ để lưỡng cư phát triển.

8

2) Chăn nuôi những loài lưỡng cư có giá trị kinh tế.

3) Không gây ô nhiễm môi trường, sử dụng thuốc trừ sâu sinh học để không ảnh

hưởng đến lưỡng cư và các động vật khác.

4) Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,… để bảo vệ các loài động

vật không bị săn bắt bừa bãi.

a)

(1), (2), (3), (4)

.

b)

E. (3), (4)..

c)

D. (2), (3), (4)

d)

C. (1), (2), (3)

31.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là ĐÚNG

a)

A. Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

B. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

C. Là động vật hằng nhiệt.

d)

D. Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

32.

Câu 32. Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

A. động vật biến nhiệt.

b)

B. động vật hằng nhiệt.

c)

C. động vật đẳng nhiệt.

d)

D. không có nhiệt độ cơ thể.

33.

Câu 33. Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

a)

A. gần hồ nước.

b)

B. đầm nước lớn.

c)

C. hang đất khô.

d)

D. khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

34.

Câu 34. Trứng của thằn lằn có đặc điểm gì?

a)

A. Vỏ dai và nhiều noãn hoàng.

b)

B. Vỏ dai và ít noãn hoàng.

c)

C. Vỏ mềm và ít noãn hoàng.

d)

D. Vỏ mềm và nhiều noãn hoàng.

35.

Câu 35. Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

A. thụ tinh ngoài.

b)

B. thụ tinh trong.

c)

C. phân chia cơ thể.

d)

D. kí sinh qua nhiều vật chủ.

36.

Câu 36. Thằn lằn bóng đuôi dài di chuyển như thế nào?

a)

A. Di chuyển theo kiểu nhảy cóc.

b)

B. Di chuyển theo kiểu vừa nhảy vừa bò.

c)

C. Di chuyển theo kiểu thân và đuôi tỳ vào đất cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trước.

d)

D. Di chuyển theo kiểu trườn trên đất

37.

Câu 37. Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a)

A. Da khô có vảy sừng bao bọc.

b)

B. Mắt có mi cử động, có nước mắt.

c)

C. Có cổ dài.

d)

D. Màng nhĩ nằm trong hốc tai.

38.

Câu 39: Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng

a)

A. Thụ tinh trong

b)

B. Trứng có vỏ dai

c)

C. Phát triển trực tiếp không trải qua biến thái

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

39.

Câu 40: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

A. 1300.

b)

B. 3200.

c)

C. 4500.

d)

D. 6500.

40.

Câu 41: Khủng long sống trong môi trường nào?

a)

A. Trên không

b)

B. Trên cạn

c)

C. Dưới nước

d)

D. Sống ở cả 3 môi trường trên

41.

Câu 42: Lớp Bò sát chia làm mấy bộ

a)

A. Ba bộ.

b)

B. Bốn bộ.

c)

C. Hai bộ.

d)

D. Một bộ.

42.

Câu 43: Rắn là loại động vật có ích cho nông nghiệp vì

a)

A. rắn độc cắn có thể gây chết người

b)

B. một số loài rắn bắt chuột là loại động vật có hại cho nông nghiệp

c)

C. nọc rắn độc có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh

d)

D. A, B, C đều đúng

43.

Câu 44: Vì sao bò sát sống nơi khô nóng nhưng chúng có thể hạn chế sự mất nước của cơ thể?

a)

A. Cơ thể bò sát đất

b)

B. Chúng sống trong hang tránh nắng

c)

C. Da có vảy sừng bao bọc bên ngoài

d)

D. Chúng là động vật biến nhiệt

44.

Câu 45: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Mỗi lứa chim bồ câu đẻ … (1)…, trứng chim được bao bọc bởi … (2)… .

a)

A. (1) 2 trứng; (2) vỏ đá vôi.

b)

B. (1) 5 – 10 trứng; (2) màng dai.

c)

C. (1) 2 trứng; (2) màng dai.

d)

D. (1) 5 – 10 trứng; (2) vỏ đá vôi.

45.

Câu 46: Da của chim bồ câu

a)

A. Da khô, có vảy sừng.

b)

B. Da ẩm, có tuyến nhờn.

c)

C. Da khô, phủ lông mao.

d)

D. Da khô, phủ lông vũ.

46.

Câu 47: Vì sao chim bồ câu là động vật hằng nhiệt?

a)

A. Thân nhiệt ổn định.

b)

B. Thân nhiệt không ổn định.

c)

C. Thân nhiệt cao.

d)

D. Thân nhiệt thấp.

47.

Câu 48: Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.

.

b)

B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay

d)

D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

48.

Câu 49: Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

A. Giữ nhiệt.

.

b)

B. Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

C. Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

D. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng

49.

Câu 50: Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là...?

a)


A. Bắt mồi dễ hơn.

b)

B. Thân hình thoi.

c)

C. Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây.

d)

D. Làm đầu chim nhẹ hơn.