wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa học kì 1 - KHTN 7

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện bằng các phương pháp, kĩ năng khoa học theo một tiến trình. Các bước làm nào sau đây thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên (chọn nhiều phương án)?

a)

Xây dựng giả thuyết.

b)

Phân tích kết quả.

c)

Quan sát, đặt câu hỏi.

d)

Thu thập ý kiến chuyên gia.

e)

Lập bảng, xây dựng biểu đồ.

2.

Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimet. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng nào?

a)

quan sát.

b)

liên hệ.

c)

đo.

d)

phân loại.

3.

Đồng hồ đo thời gian hiện số là loại dụng cụ đo thời gian có độ chính xác cao, có độ chia nhỏ nhất 0,001 s. Phạm vi đo của loại đồng hồ này là:

a)

0,001 s – 9999 s.

b)

0,01 s – 999 s.

c)

0,999 s – 1000 s.

d)

9,99 s – 10000 s.

4.

Những kĩ năng quan trọng trong tìm hiểu tự nhiên là.

a)

Quan sát, phân loại, đề xuất giả thuyết.

b)

Quan sát, dự đoán, liên hệ, đo, phân loại.

c)

Đo, dự đoán, phân loại, phân tích.

d)

Báo cáo, đo, dự đoán, phân loại.

5.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là

a)

là hoạt động nghiên cứu của con người về các hiện tượng biến đổi khí hậu.

b)

phương pháp tìm bằng chứng để giải thích, chứng minh một hiện tượng hay đặc điểm của sự vật.

c)

tìm hiểu về mối quan hệ của con người với môi trường tự nhiên, từ đó đưa ra các giải pháp bảo vệ môi trường.

d)

tìm hiểu về các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, từ đó cải tạo môi trường sống nhằm phục vụ lợi ích của con người.

6.

Kĩ năng nào cần vận dụng trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên (chọn nhiều phương án)?

a)

Kĩ năng quan sát.

b)

Kĩ năng dự đoán.

c)

Kĩ năng đo.

d)

Kĩ năng viết báo cáo.

e)

Kĩ năng phân loại.

7.

Có bao nhiêu bước trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

5 bước.

b)

4 bước.

c)

6 bước.

d)

7 bước.

8.

Có tổng cộng bao nhiêu kĩ năng trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

4 kĩ năng.

b)

5 kĩ năng.

c)

6 kĩ năng.

d)

3 kĩ năng.

9.

Đồng hồ đo thời gian hiện số có tổng cộng bao nhiêu nút bấm?

a)

4 nút.

b)

3 nút.

c)

5 nút.

d)

2 nút.

10.

Cổng quang điện gồm mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận P và T.

b)

3 bộ phận A,B,C.

c)

2 bộ phận T và B.

d)

4 bộ phận D, K, R, N.

11.

Khối lượng nguyên tử bằng (chọn 2 phương án)

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng số hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

12.

Nguyên tử là

a)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

13.

Lớp vỏ nguyên tử chứa hạt nào?

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

14.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

16.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

proton và electron.

17.

Lớp thứ nhất trong mô hình cấu tạo nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.

b)

18 electron.

c)

8 electron.

d)

1 electron.

18.

Lớp thứ hai trong mô hình cấu tạo nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.

b)

18 electron.

c)

8 electron.

d)

1 electron.

19.

Lớp thứ ba trong mô hình cấu tạo nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.

b)

18 electron.

c)

8 electron.

d)

3 electron.

20.

Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối lượng nguyên tử sodium là

a)

11 amu.

b)

12 amu.

c)

23 amu.

d)

24 amu.

21.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.

22.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

23.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na.

b)

K.

c)

Mg.

d)

F.

24.

Nguyên tố hóa học nào sau đây được kí hiệu là Al?

a)

Sulfur.

b)

Silver.

c)

Aluminium.

d)

Silicon.

25.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

26.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có khối lượng gần bằng nhau được xếp trong cùng một cột.

d)

Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.

27.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố sodium là

a)

23

b)

11

c)

12

d)

24

28.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (dạng bảng ngắn) được xây dựng bao gồm

a)

8 chu kì, 7 nhóm

b)

7 chu kì, 18 nhóm

c)

7 chu kì, 7 nhóm

d)

8 chu kì, 18 nhóm

29.

Số thứ tự của chu kì bằng

a)

số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

b)

số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

c)

số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

d)

số neutron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

30.

Nhóm gồm các nguyên tố 

a)

có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

31.

Nhóm IA gồm các nguyên tố nào sau đây?

a)

các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh (kim loại điển hình), trừ hydrogen (H).

b)

các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (phi kim điển hình), trừ tennessine (Ts).

c)

các nguyên tố khí hiếm.

d)

các nguyên tố phóng xạ.

32.

Nhóm VIIA gồm các nguyên tố nào sau đây?

a)

các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh (kim loại điển hình), trừ hydrogen (H).

b)

các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (phi kim điển hình), trừ tennessine (Ts).

c)

các nguyên tố khí hiếm.

d)

các nguyên tố phóng xạ.

33.

Nhóm VIIIA gồm các nguyên tố nào sau đây?

a)

các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh (kim loại điển hình), trừ hydrogen (H).

b)

các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (phi kim điển hình), trừ tennessine (Ts).

c)

các nguyên tố khí hiếm.

d)

các nguyên tố phóng xạ.

34.

Các nguyên tố nằm ở phía trên, bên phải của bảng tuần hoàn là các nguyên tố nào?

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

phóng xạ.

35.

Số thứ tự của nhóm bằng gì?

a)

số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm đó.

b)

số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm đó.

c)

số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm đó.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm đó.

36.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học không cho biết điều gì?

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

kí hiệu hóa học.

c)

tên nguyên tố.

d)

số lớp electron.

37.

Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của yếu tố nào?

a)

điện tích hạt nhân.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

hóa trị.

d)

kí hiệu hóa học.

38.

Biết nguyên tử X có 5e ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố X thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

IIA.

b)

IIIA.

c)

IVA.

d)

VA.

39.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất gần giống nhau vì có cùng đặc điểm nào?

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

lớp electron.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số neutron.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các nguyên tử trong một phân tử?

a)

Trong một phân tử, các nguyên tử luôn giống nhau.

b)

Trong một phân tử, các nguyên tử luôn khác nhau.

c)

Trong một phân tử, các nguyên tử có thể giống nhau hoặc khác nhau.

d)

Trong một phân tử, luôn có nguyên tố oxygen.

41.

Đơn chất là những chất được tạo thành từ thành phần nào?

a)

một nguyên tố hóa học.

b)

một hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.

42.

Dãy gồm toàn các đơn chất là.

a)

Fe, Al, O₃, H₂, NaCl

b)

O₂, Na, Cl₂, N₂

c)

H₂O, Ba, Ca, C

d)

Hg, CO₂, FeO, Ag

43.

Dãy gồm toàn các hợp chất là.

a)

Fe(NO₃)₂, Al, O₃, H₂, NaCl

b)

O₂, Na, Cl₂, He

c)

HCl, Ca, NaNO₃, S

d)

AgCl, H₂CO₃, Fe(OH)₂, CuSO₄

44.

Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người?

a)

Chlorine.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

45.

Ở điều kiện thường, đơn chất kim loại nào ở thể lỏng?

a)

Sodium.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Mercury (Thủy ngân).

46.

Nguyên tố X có mô hình cấu tạo nguyên tử như hình dưới. X nằm ở ô, chu kì, nhóm nào trên bảng tuần hoàn và có tên, kí hiệu hóa học là gì?

a)

Nguyên tố X là Oxygen, kí hiệu O, nằm ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Nguyên tố X là Nitrogen, kí hiệu N, nằm ở ô 7, chu kì 2, nhóm VA.

c)

Nguyên tố X là Florine, kí hiệu F, nằm ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Nguyên tố X là Neon, kí hiệu Ne, nằm ở ô 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

47.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.

d)

Nguyên tử aluminium có 14 neutrons trong hạt nhân.