wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN CUỐI HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ dày, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng yếu, càng thưa thì càng mạnh.

b)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh, càng thưa thì càng yếu.

c)

Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

d)

Chỗ đường sức từ càng dày thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều.

2.

Vật liệu có tính chất từ ở mọi vị trí xung quanh nam châm thì đều bị:       

a)

Nam châm hút.

b)

Nam châm đẩy.

c)

Xoay theo chiều của đường sức từ.

d)

Chuyển động đều quanh nam châm.

3.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

d)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

4.

Đường sức từ là

a)

Hình ảnh cụ thể của từ trường.

b)

Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm.

c)

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm.

d)

Các đường mạt sắt sắp xếp mau thưa.

5.

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về

a)

Từ trường.

b)

Hướng địa lí.

c)

Về điện từ.

d)

Đám mây điện tử.

6.

Ưu điểm của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu là gì?

a)

Nam châm điện rẻ hơn nam châm vĩnh cửu.

b)

Có thể tăng lực từ của nam châm điện bằng cách tăng số vòng dây và tăng cường độ dòng điện đi qua ống dây.

c)

Từ tính của nam châm điện mạnh và liên tục, không bị ngắt vì bất kì lí do nào.

d)

Cực nam châm điện là cố định, không thể thay đổi.

7.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ.

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ.

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.

d)

Là dụng cụ để xác định hướng.

8.

Từ cực nằm ở Bắc bán cầu được gọi là

a)

Cực Bắc địa từ.

b)

Cực Nam địa từ.

c)

Cực Bắc địa lí.

d)

Cực Nam địa lí.

9.

Khi ta sử dụng la bàn để xác định phương hướng thì kim la bàn không chỉ đúng hướng Bắc địa lí vì

a)

Kim là bàn chỉ không chính xác.

b)

Kim la bàn còn chịu tác dụng của từ trường khác.

c)

Trục từ và trục quay của trái đất không trùng nhau.   

d)

Trục từ và trục quay của trái đất trùng nhau.

10.

Vì sao trong các cần cẩu điện lại dùng nam châm điện mà không sử dụng nam châm vĩnh cửu? Em hãy chọn ý chưa đúng.

a)

Dùng nam châm điện có thể tạo ra được lực hút rất lớn, đủ để hút các vật có khối lượng lớn lên.

b)

Có thể điều chỉnh được độ lớn của lực hút (tăng hoặc giảm).

c)

Khi cần lấy các vật ra thì ta chỉ cần đóng ngắt mạch điện là được.

d)

Nam châm điện dễ sử dụng hơn.

11.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:

a)

Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

12.

Nguyên liệu của quang hợp là

a)

Glucose, nước.

b)

Glucose, khí carbon dioxide.

c)

Khí oxygen, glucose.

d)

Nước, khí carbon dioxide.

13.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình lấy khí

a)

Oxygen từ môi trường vào cơ thể và thải khí carbon dioxide từ cơ thể ra môi trường.

b)

Carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể và thải khí oxygen từ cơ thể ra môi trường.

c)

Oxygen hoặc carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí carbon dioxide hoặc oxygen từ cơ thể ra môi trường.

d)

Carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí oxygen và carbon dioxide ra ngoài môi trường.

14.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và thoát hơi nước.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Quang hợp và hô hấp.

15.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

Lục lạp của lá.

b)

Khí khổng của lá.

c)

Mạch gỗ của thân.

d)

Mạch gỗ của lá.

16.

Cho các vai trò sau:

(1) Điều hòa thân nhiệt

   (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

   (3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất

   (4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể

Số vai trò của nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Thoát hơi nước ở lá có vai trò

a)

Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.

b)

Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ lá xuống rễ.

c)

Giúp vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá.

d)

Giúp vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.

18.

Nitrogen có vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật vì

a)

Nitrogen là thành phần cấu tạo protein, chất diệp lục, …

b)

Nitrogen đảm bảo sự cân bằng nước và ion trong cây.

c)

Nitrogen giữ vai trò chính trong việc đóng mở khí khổng.

d)

Nitrogen giúp kích thích sự hấp thụ muối khoáng của rễ cây.

19.

Quá trình thoát hơi nước ở lá được điều chỉnh nhờ hoạt động

a)

Phân giải chất dinh dưỡng.

b)

Hút nước ở lông hút.

c)

Tổng hợp chất dinh dưỡng.

d)

Đóng, mở khí khổng.

20.

Ở thực vật, cường độ hô hấp giảm khi:

a)

Nồng độ oxygen ngoài môi trường xuống dưới 5%.   

b)

Nồng độ oxygen ngoài môi trường xuống dưới 10%.

c)

Nồng độ oxygen ngoài môi trường xuống dưới 15%.

d)

Nồng độ oxygen ngoài môi trường xuống dưới 20%.

21.

Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

22.

Tại sao có thể bảo quản lương thực, thực phẩm bằng biện pháp bảo quản lạnh?

a)

Nhiệt độ thấp làm thúc đẩy quá trình hô hấp.        

b)

Nhiệt độ thấp làm chậm quá trình hô hấp.

c)

Nhiệt độ lạnh làm ngừng quá trình hô hấp.

d)

Nhiệt độ lạnh làm ổn định tốc độ hô hấp như bình thường.

23.

Cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm là

a)

Khống chế hô hấp ở mức tối thiểu.

b)

Hô hấp làm lương thực, thực phẩm nhanh chín hơn.

c)

Kích thích hô hấp ở mức tối đa.

d)

Khống chế tế bào ngừng hô hấp.

24.

Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?

a)

Ánh sáng, diệp lục.

b)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.

c)

Nhiệt độ, diệp lục.

d)

Độ ẩm không khí, diệp lục.

25.

Chất dinh dưỡng có vai trò gì đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các quá trình sống của cơ thể.

b)

Thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Nguyên liệu và môi trường của nhiều quá trình sống trong cơ thể.

d)

Góp phần vận chuyển các chất trong cơ thể.

26.

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

Sinh vật không có cảm ứng.

b)

Là cơ chế tự vệ của sinh vật.

c)

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường.

d)

Là một hoạt động liên quan đến phân chia và sinh trưởng của tế bào.

27.

Tập tính ở động vật là:

a)

Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

28.

Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây:

1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.

   2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây.

   3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.

   4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây.

Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

3, 1, 2, 4

c)

4, 2, 3, 1

d)

3, 2, 1, 4

29.

Khi trời nóng, cơ thể toát ra nhiều mồ hôi. Khi đó cơ thể chịu tác nhân kích thích nào từ môi trường?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nguồn nước.

d)

Không có tác nhân kích thích.

30.

Quan sát hướng mọc của rễ cây non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?

a)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống đáy hộp.

b)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.

c)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.

d)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.

31.

Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và (1) ……………. của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.

Các từ cần điền là: 

a)

(1) kích thước.

b)

(1) khối lượng.

c)

(1) số lượng.

d)

(1) trọng lượng.

32.

Phát triển bao gồm bao nhiêu ý dưới đây

a) sinh trưởng

b) phân hóa tế bào

c) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

d) sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Biện pháp canh tác nào sau đây là ứng dụng ảnh hưởng của độ ẩm trong việc điều khiển sinh trưởng và phát triển của cây trồng?

a)

Tưới nước cho cây trồng.

b)

Trồng xen canh hoặc làm luống.

c)

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà kính.

d)

Trồng luân phiên các loại cây khác nhau.

34.

Cho các yếu tố sau đây:

(1) Nhiệt độ

(2) Ánh sáng

(3) Nước

(4) Hàm lượng oxygen

(5) Chất dinh dưỡng

(6) Độ ẩm

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Đâu là biểu hiện sự sinh trưởng ở thực vật?

a)

Cây ra lá.

b)

Cây cao lên và to ra.

c)

Hạt nảy mầm.

d)

Cây mọc thêm cành.

36.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

Carbon dioxide (CO2), nước, năng lượng.

b)

Oxygen (O2), nước, năng lượng.

c)

Carbon dioxide (CO2), oxygen (O2), năng lượng.

d)

Nước, năng lượng, chất hữu cơ.

37.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở thân.

b)

Ở chồi nách.

c)

Ở đỉnh rễ.

d)

Ở chồi đỉnh.

38.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

39.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng.

b)

Lá và thân cây tiêu giảm.

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng.

d)

Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.

40.

Giới hạn chịu đựng cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:

a)

5,60C - 230C.

b)

5,60C - 420C.

c)

230C - 370C.

d)

230C - 420C.

41.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho động vật ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?

a)

Mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng.

b)

Mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét.

c)

Mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng.

d)

Mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - hệ cơ.

42.

Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

b)

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

44.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu, hạt trần.

b)

Rêu, quyết.

c)

Quyết, hạt kín.

d)

Quyết, hạt trần.

45.

Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?

a)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.

b)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

c)

Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng.

d)

Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh.