wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

60% - 75%

b)

75% - 80%

c)

85% - 90%

d)

55% - 60%

2.

Quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật: Cơ chế trao đổi chất trong cơ thể động vật diễn ra như thế nào?

a)

Quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật diễn ra thông qua quá trình trao đổi chất nước

b)

Quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật diễn ra thông qua quá trình trao đổi chất không khí

c)

Quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật diễn ra thông qua quá trình quang hợp

d)

Quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật diễn ra thông qua quá trình hô hấp, tiêu hóa và tuần hoàn máu.

3.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

4.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng: Chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở đâu trong cơ thể động vật?

a)

Ở phổi

b)

Ở gan

c)

Ở thận

d)

Ở ruột

5.

Ảnh hưởng của nước và chất dinh dưỡng đối với sức khỏe: Tại sao nước là quan trọng đối với sức khỏe của động vật?

a)

Động vật có thể sống mà không cần nước

b)

Nước không ảnh hưởng gì đến sức khỏe của động vật

c)

Chất dinh dưỡng không cần thiết cho sức khỏe của động vật

d)

Nước giúp duy trì sức khỏe và các chức năng cơ bản của cơ thể động vật.

6.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn Lactic

7.

Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ nội tiết

8.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

Nước, CO2, kháng thể

b)

CO2, các chất thải, nước

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng

d)

Nước, hormone, kháng thể

9.

Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn ở người gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Nơi hấp thụ nước nhiều nhất trong ống tiêu hóa là

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

11.

Các chất dinh dưỡng và năng lượng được cung cấp cho cơ thể người thông qua hoạt động nào?

a)

Thở

b)

Ăn

c)

Uống

d)

Ăn và uống

12.

Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng sinh chất

d)

Gian bào và tế bào nội bì

13.

Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion muối khoáng chủ yếu qua miền nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

14.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

15.

Lực đóng vai trò chính cho dòng mạch gỗ là gì?

a)

Lực đẩy của áp suất rễ

b)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Chênh lệch nồng độ

16.

Yếu tố giúp vận chuyển được dòng mạch rây là gì?

a)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

b)

Lực đẩy của rễ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

17.

Cấu tạo của dòng mạch gỗ là:

a)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

b)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

c)

Các tế bào sống, gồm quản bào và mạch ống

d)

Các tế bào sống, ồm ống rây và tế bào kèm

18.

Cấu tạo của mạch rây là:

a)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

b)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

c)

Các tế bào sống, gồm ống rây và tế bào kèm

d)

Các tế bào sống,gồm quản bào và mạch ống

19.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

20.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

21.

Tác nhân nào không ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Nước

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ pH

22.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C,O,Mn,Cl,S,Fe

b)

Zn,Cl,B,K,Cu,S

c)

C,H,O,N,P,K,Ca

d)

S,C,H,Cu,Fe

23.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?

a)

Nước tiểu                                    

b)

Mồ hôi

c)

Khí oxygen

d)

Khí carbon dioxide

24.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Dạ dày

d)

Thận

25.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

26.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

quang năng

c)

hoá năng

d)

nhiệt năng

27.

Quá trình nào sau đây thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Phân giải protein trong tế bào.

b)

Bài tiết mồ hôi.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

28.

Phân tử nước được tạo thành từ 

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

29.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

30.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

31.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

32.

Khoáng chất nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

a)

N

b)

O

c)

H

d)

C

33.

Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate, protein và lipid.

b)

Carbohydrate, chất khoáng và nước.

c)

Vitamin, lipid và nước.

d)

Vitamin, chất khoáng và nước

34.

Tại sao các nhà khoa học khi phát hiện sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước?

a)

Nước là thành phần quan trọng cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Nước tham gia vào quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào và cơ thể.

c)

Nước đảm bảo cho nhiệt độ trên hành tinh ổn định, tạo điều kiện cho sinh vật phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?

a)

Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.

b)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.

c)

Vì nước không thể đi vào cơ thể ếch khiến ếch thiếu nước mà chết dần.

d)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị hạn chế.

36.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

37.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày và đêm

38.

Quá trình Trao đổi khí xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Cả ở động vật, thực vật và con người

c)

Ở thực vật khi có ánh sáng mặt trời

d)

Chỉ có ở con người

39.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

40.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim mạch máu?

(1)   Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

(2)   Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá.

(3)   Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.

(4)   Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.

(5)   Thường xuyên kiểm tra huyết áp.

(6)   Kiểm tra sức khoẻ định kì.

a)

(1), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (6)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (2), (5), (6)