wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 HK 1 25-26 ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG HS GIA SƯ THỨ 6

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trừ heli, trong các nguyên tố khí hiếm còn lại, điểm giống nhau là gì?

a)

Đều có cùng số lớp electron

b)

Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

c)

Đều có cùng tổng số electron

d)

Đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí

3.

Trong phân tử oxygen O2, khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng thực hiện điều gì?

a)

Góp chung proton

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

c)

Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

d)

Góp chung electron

4.

Quan sát mô hình sắp xếp electron của nguyên tử oxygen: Khi tham gia hình thành liên kết ion, nguyên tử oxygen có xu hướng nhận thêm 2 electron để tạo thành ion nào?

a)

O−

b)

O2−

c)

O+

d)

O2+

5.

Quan sát sơ đồ sự hình thành liên kết trong sodium chloride: Nhận định nào sau đây sai?

a)

Liên kết trong phân tử sodium chloride là liên kết ion

b)

Nguyên tử Na nhường 1 electron để tạo thành ion Na+

c)

Ion Na+ và Cl− góp chung electron để tạo thành liên kết

d)

Nguyên tử Cl nhận 1 electron để tạo thành ion Cl−

6.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa những hạt nào?

a)

Ion dương và ion âm

b)

Các ion âm

c)

Ion dương và electron tự do

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử

7.

Liên kết cộng hoá trị là loại liên kết nào?

a)

Giữa các phi kim với nhau

b)

Trong đó cặp electron dùng chung luôn bị lệch về một nguyên tử

c)

Được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau

d)

Được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử

8.

Đơn chất hidro gồm các phân tử chứa hai nguyên tử hidro. Công thức hoá học của đơn chất hidro là gì?

a)

HH

b)

H

c)

H.

d)

H2

9.

Một phân tử lưu huỳnh dioxide chứa 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất này là gì?

a)

SO2

b)

SO3

c)

SiO2

d)

S2O2

10.

Phân tử khí ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử oxygen liên kết với nhau. Công thức hoá học của ozone là gì?

a)

O3

b)

3O

c)

O2

d)

O

11.

Chọn phát biểu sai về hoá trị của một số nguyên tố.

a)

Hoá trị của H trong mọi hợp chất đều bằng I

b)

Trong các hợp chất, hoá trị của O thường bằng II

c)

Một số nguyên tố chỉ có một hoá trị trong các hợp chất

d)

Mỗi nguyên tố chỉ có một hoá trị trong tất cả các hợp chất

12.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố này với gì?

a)

Nguyên tử hydrogen

b)

Nguyên tố hydrogen

c)

Nguyên tử của nguyên tố khác

d)

Nguyên tố khác

13.

Sắt (Fe) thể hiện hoá trị III trong công thức nào dưới đây?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

14.

Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5 là bao nhiêu?

a)

V

b)

IV

c)

III

d)

II

15.

Quan sát mô hình phân tử ammonia NH3: Hoá trị của nguyên tố nitrogen trong phân tử ammonia (NH3) là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

16.

Quan sát mô hình phân tử methane CH4 (Hình 1): Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

8

17.

Phần trăm khối lượng của O trong hợp chất MgO là

a)

20 %

b)

40 %

c)

60 %

d)

80 %

18.

Citric acid là hợp chất có công thức hóa học C6H8O7. Phần trăm khối lượng của C trong hợp chất citric acid là

a)

37,50%

b)

4,17%

c)

58,33%

d)

35,70%

19.

Tốc độ cho biết

a)

sự nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Hướng chuyển động của vật

c)

quỹ đạo chuyển động của vật

d)

nguyên nhân vật chuyển động

20.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/m

21.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s/t

b)

v=t/s

c)

v=s.t

d)

v=s-t

22.

Tốc độ của vật là

a)

Quãng đường vật đi được trong 1s

b)

Thời gian vật đi được trong 1m

c)

Quãng đường vật đi được

d)

Thời gian vật đi hết quãng đường

23.

Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là

a)

8h

b)

24h

c)

16h

d)

32h

24.

Trong giờ kiểm tra chạy cự li 50m, giáo viên sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian chạy của bạn Hiếu và thu được số liệu như hình. Tốc độ của bạn Hiếu là

a)

7,71 m/s

b)

12,46 m/s

c)

9,85 m/s

d)

3,21 m/s

25.

7.<TH> Tại SEA Game 27 tổ chức tại Myanmar năm 2013, Vũ Thị Hương (nữ hoàng tốc độ của Việt Nam) là giành huy chương vàng ở cự li 200 m trong 23,55 s. Tốc độ mà Vũ Thị Hương đã đạt được trong cuộc thi là

a)

8,5 m/s.

b)

3,2 m/s.

c)

7,1 m/s.

d)

6,7 m/s.

26.

Câu 1.<VD> Một học sinh rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà học sinh cách trường 3,5 km. Như vậy học sinh này sẽ tới trưởng lúc

a)

6 giờ 30 phút.

b)

6 năm 38 phút.

c)

6 giờ 45 phút

d)

7 giờ

27.

Câu 2.<TH> Khi khai thác đồ thị quãng đường - thời gian, ta sẽ biết

a)

Thời gian chuyển động của vật.

b)

Thời gian chuyển động của vật.

c)

Quãng đường vật đi được

d)

Tất cả các đại lượng trên.

28.

Câu 3.<NB> Đồ thị Hình 1 mô tả liên hệ giữa đại lượng nào trong các đại lượng sau đây?

a)

Quãng đường đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được và tốc độ di chuyển của vật.

c)

Vận tốc của vật trên quãng đường đi được.

d)

Thời gian đi được và tốc độ cần đạt trên các quãng đường khác nhau.

29.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động với tốc độ không đổi có dạng:

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn

d)

Đường gấp khúc.

30.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường – thời gian dùng để

a)

Biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

Biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

Biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

Biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

31.

Câu 1. <NB> Khi phát ra âm thanh, các nguồn âm đều

a)

bị tác dụng lực.

b)

bị nén.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

32.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong ống sáo.

b)

Không khí bên ngoài ống sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo

33.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là dao động?

a)

Chuyển động của kim đồng hồ khi đồng hồ hoạt động bình thường

b)

Chuyển động của cánh quạt khi quạt đang hoạt động.

c)

Chuyển động của màng loa khi loa đang phát nhạc.

d)

Chuyển động của một vật rơi dưới tác dụng của trọng lực.

34.

Câu 4. <NH> Sóng âm không truyền đi trong môi trường nào dưới đây?

a)

Chát rắn

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không

35.

Câu 1. <NB> Biên độ dao động là gì ?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa 2 vị trí

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động

36.

Câu 2. <NB> Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

37.

Câu 3. <NB>Chọn phát biểu đúng

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

38.

Câu 4.<NB> Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.

b)

biên độ dao động càng lớn

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

39.

Câu 5.<TH> Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?

a)

Càng trầm

b)

Càng bổng

c)

Càng vang.

d)

Truyền đi càng xa

40.

Câu 6.<VD> Một vật thực hiện được 216000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:

a)

1800Hz.

b)

120Hz.

c)

216000Hz.

d)

108000Hz

41.

Câu 7.<NB> Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Năng lượng

d)

Biên độ

42.

Câu 2.<NB> Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Bê tông, gỗ, vải,

b)

Thép, vải, bông

c)

sắt, thép, đá

d)

lụa, nhung, gốm

43.

Câu 3.<NB> Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi xe cứu thương.

b)

Loa phát thanh vào buổi sáng.

c)

Tiếng sấm dội tới tại người trưởng thành.

d)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to và kéo dài.

44.

Câu 5,<TH> Khi em nghe thấy tiếng to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gi

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người trong hang động đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại nhiều lần

d)

Sóng âm truyền đi trong hang động quá nhanh.

45.

Câu 7.<TH> Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Thép

c)

Len

d)

Đá