NEW
Font size
WorksheetsÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 7 NH 24-25
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng
A. 1/12 khối lượng của nguyên tử oxygen.
B. 1/12 khối lượng của nguyên tử sulfur.
C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.
D. 1/12 khối lượng của nguyên tử boron.
Câu 2. Khối lượng của nguyên tử được đo bằng đơn vị:
A. gam.
B. amu.
C. Angstrom.
D. ki lô gam.
Câu 3. Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt electron và hạt proton.
B. Các hạt neutron và hạt proton.
C. Các hạt neutron và hạt electron.
D. Các hạt neutron và hạt proton và electron
Câu 4. Trong các loại hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử, các hạt mang điện tích là
A. proton và neutron.
B. electron và proton.
C. neutron và electron.
D. proton, neutron và electron.
Câu 5. Nguyên tử có đặc điểm nào kể sau :
A. Có thể quan sát bằng mắt thường.
B. Cấu tạo có hai phần proton và lớp vỏ .
C. Có kích thước vô cùng nhỏ.
D. Bình thường nguyên tử luôn mang điện.
Câu 6. Nguyên tử nhôm có cấu tạo gồm 13 proton, 14 neutron và 13 electron. Khối lượng của một nguyên tử nhôm tính theo đơn vị khối lượng nguyên từ (amu) là:
A. 26
B. 27
C. 28
D. 40
Câu 7. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và electron.
Câu 8. Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 9. Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 8
Câu 10. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là
A. 1
B. 2
C. 7
D. 8
Câu 11. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton bằng số hạt electron.
B. điện tích của proton bằng điện tích của electron .
C. số hạt electron bằng số hạt neutron.
D. điện tích của electron bằng điện tích của neutron.
Câu 12. Khối lượng nguyên tử được tính xấp xỉ bằng:
A. Tổng khối lượng proton và electron
B. Tổng điện tích proton và electron
C. Tổng khối lượng proton và neutron
D. Tổng điện tích proton và neutron
Câu 13. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nào không mang điện?
A. proton.
B. electron và proton.
C. neutron.
D. proton và neutron.
Câu 14. Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton. Số hạt electron của nguyên tử X là bao nhiêu?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 15. Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?
A. Iodine.
B. Bromine.
C. Chlorine.
D. Fluorine
Câu 16. Nguyên tố nào được có trong thành phần kem đánh răng?
A. Iodine.
B. Bromine.
C. Chlorine.
D. Fluorine.
Câu 17. Kí hiệu hóa học của nguyên tố helium là
A. He
B. H
C. he
D. HE
Câu 18. Cặp tên nguyên tố hóa học và kí hiệu hóa học nào sau đây không tương ứng với nhau
A. Carbon-C.
B. Sodium-Na.
C. Nitrogen-Ni.
D. Calcium-Ca.
Câu 19. Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng……
A. số neutron trong hạt nhân.
B. số proton trong hạt nhân.
C. số electron trong hạt nhân.
D. số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 20. Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 21. Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau:
Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?
A. A, B, C,
B. A, B.
C. A, C.
D. B, C.
Câu 22. Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Điều này cho biết
A. Nguyên tử aluminium có 13 electron trong hạt nhân
B. Điện tích của hạt nhân là + 13.
C. Nguyên tử aluminium có khối lượng là 13 amu
D. Nguyên tử aluminium có 13 neutrons trong hạt nhân.
Câu 23. Các nguyên tố hoá học chu kỳ 4 có điểm gì chung?
A. Có cùng 4 nguyên tử.
B. Có cùng khối lượng là 4 amu.
C. Có cùng 4 lớp electron
D. Có cùng 4 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 24. Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
A. ở đầu nhóm.
B. ở cuối nhóm.
C. ở đầu chu kì.
D. ở cuối chu kì.
Câu 25. Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. khí hiếm.
D. chất khí.
Câu 26. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:
A. Kim loại, phi kim và khí hiếm
B. Kim loại và phi kim
C. Kim loại và khí hiếm
D. Phi kim và khí hiếm
Câu 27. Nguyên tố sodium có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, nguyên tố sodium thuộc nhóm nào?
A. Nhóm IIIA
B. Nhóm IA.
C. Nhóm IIA.
D. Nhóm VIA.
Câu 28. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học có cùng…….trong nguyên tử theo hàng ngang.
A. số neutron .
B. số proton .
C. số electron
D. số lớp electron .
Câu 29. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì?
A. 1 chu kì.
B. 3 chu kì.
C. 5 chu kì.
D. 7 chu kì.
Câu 30. Khí nào kể sau là phân tử đơn chất:
A. Khí Carbon dioxide
B. Khí Ozone
C. Khí methnane
D. Khí Carbon monoxide
Câu 31. Khí nào kể sau là phân tử hợp chất:
A. Khí Hydrogen
B. Khí Oxygen
C. Khí Nitrogen
D. Khí Ammonia
Câu 32. Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Chỉ có 1 nguyên tố hoá học.
B. Chỉ có 2 nguyên tố hoá học.
C. Từ 3 nguyên tố hoá học trở lên.
D. Từ 2 nguyên tố hoá học trở lên.
Câu 33. Chọn câu chỉ chứa các hợp chất
A. Ca, O2, Na, Al.
B. Ca, O, HCl, NH3.
C. HCl, P2O5, NaCl, NH3.
D. NH3, HCl, Na, Al.
Câu 34. Chọn câu chỉ chứa các đơn chất
A. Ca, O2, Na, Al.
B. Ca, O, HCl, NH3.
C. HCl, P2O5, Na, Al.
D. NH3, HCl, Na, Al.
Câu 35. Để tạo thành ion sodium:
A. Nguyên tử sodium sẽ nhường một electron tạo thành ion âm Na-
B. Nguyên tử sodium sẽ nhường một electron tạo thành ion dương Na+
C. Nguyên tử sodium sẽ nhận một electron tạo thành ion âm Na-
D. Nguyên tử sodium sẽ nhận một electron tạo thành ion âm Na+
Câu 36. Để tạo thành ion chloride:
A. Nguyên tử chlorine sẽ nhường một electron tạo thành ion âm Cl-
B. Nguyên tử chlorine sẽ nhường một electron tạo thành ion âm Cl+
C. Nguyên tử chlorine sẽ nhận một electron tạo thành ion âm Cl-
D. Nguyên tử chlorine sẽ nhận một electron tạo thành ion âm Cl+
Câu 37. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion.
C. phi kim.
D. kim loại.
Câu 38. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion.
C. phi kim
D. kim loại.
Câu 39. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng sẽ:
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
Câu 40. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do
A. lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.
B. các cặp electron dùng chung.
C. các đám mây electron.
D. các electron hoá trị.
