wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 KHTN6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc điểm của virus?

a)

Virus có cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Virus có kích thước siêu hiển vi (nhỏ khoảng nm).

c)

Virus chỉ nhân lên được trong tế bào của sinh vật sống, khi ra khỏi vật chủ virus tồn tại như một vật không sống.

d)

Virus là những cơ thể đơn bào, nhân sơ, có kích thước nhỏ bé chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi.

2.

Người ta quan sát được một loại nấm gây ra ôi thiu của thức ăn, đó là loại

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm sò.

d)

nấm tai mèo.

3.

Biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người:

(1) Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây nhiễm như khăn tắm, khăn mặt, áo quần … của người bệnh; không tiếp xúc với vật nuôi bị nhiễm bệnh.

(2) Mắc màn khi đi ngủ, diệt bọ gậy.

(3) Ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi.

(4) Vệ sinh cá nhân, giữ thân thể sạch sẽ.

(5) Quần áo phải phơi nắng cho khô. Trong lúc đang bị bệnh thì cần phải ủi nóng đồ trước khi mặc lại để diệt nấm dính trên quần áo.

Những biện pháp đúng là

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

4.

Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được các đặc điểm phù hợp với mỗi ngành trong giới Thực vật.

a)

1-a; 2-c; 3-b; 4-d.

b)

1-c; 2-a; 3-b; 4-d.

c)

1-c; 2-a; 3-d; 4-b.

d)

1-a; 2-c; 3-d; 4-b.

5.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

6.

Thực vật không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cung cấp phù sa cho đất.

b)

Điều hòa khí hậu.

c)

Hạn chế ngập lụt, hạn hán.

d)

Giữ đất, chống xói mòn.

7.

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống?

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật.

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất.

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí.

(5) Làm cảnh.

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người.

a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (4), (6).

d)

(1), (4), (6).

8.

Nối các nhóm ở cột A với đặc điểm tương ứng của cột B.

a)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a.

b)

1-c, 2-d, 3-b, 4-a.

c)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

d)

1-c, 2-d, 3-a, 4-b.

9.

Động vật có xương sống bao gồm:

(1) Cá

(2) Bò sát

(3) Thân mềm

(4) Lưỡng cư

(5) Ruột khoang

6) Chân khớp

(7) Giun

(8) Chim

a)

(2), (5), (7), (8)

b)

(1), (2), (3), (8).

c)

(1), (2), (4), (8).

d)

(2), (4), (6), (8).

10.

Cho các phát biểu sau (1) Lớp Thú hầu hết đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú. (2) Lớp Chim có đặc điểm là cơ thể có lông mao bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh. (3) Lưỡng cư có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn. (4) Bò sát có thể hô hấp bằng da và phổi. (5) Cá di chuyển bằng vây, hô hấp bằng mang. Các phát biểu đúng là

a)

(1), (3), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

11.

Đâu là vai trò của động vật đối với con người? (1) Cung cấp thức ăn cho con người (bò, lợn, gà, tôm,...). (2) Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống (lông, da,…). (3) Khả năng tiêu diệt loài sinh vật gây hại. (4) Nhiều loài có khả năng cải tạo đất như giun đất, dế, bọ hung,… (5) Làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức. (6) Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên. (7) Phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh con người. (8) Phục vụ nghiên cứu, học tập, thử nghiệm, thuốc chữa bệnh,.. Đáp án đúng là

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (3), (5), (7), (8).

c)

(1), (3), (4), (5), (6), (7).

d)

(1), (3), (5), (6), (7), (8).

12.

Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở tiêu chí nào sau đây?

a)

Vai trò.

b)

Nơi sống.

c)

Số loài sinh vật.

d)

Môi trường.

13.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng.

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu

14.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học là

a)

do sự khai thác không hợp lý của con người.

b)

do cháy rừng.

c)

do lũ quét.

d)

do biến đổi khí hậu.

15.

Là học sinh, để bảo vệ đa dạng sinh học, em cần làm gì?

(1) Tuân theo các biện pháp và tuyên truyền các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học cho người thân, cộng đồng ở địa phương. 

(2) Hạn chế tham gia việc bảo vệ, chăm sóc và trồng cây xanh ở trường, địa phương. 

(3) Không chặt phá cây xanh, không ngắt hoa và bẻ cành bừa bãi.

(4) Không vứt rác bừa bãi, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ môi trường sống.

Các ý đúng là:

a)

(1), (2), (3).               

b)

(2), (3), (4).               

c)

(1), (2), (4).                 

d)

(1), (3), (4).               

16.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Chỉ tác dụng đẩy của vật này lên vật khác mới gọi là lực.

b)

Chỉ tác dụng kéo của vật này lên vật khác mới gọi là lực.

c)

Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác không phải là lực.

d)

Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đơn vị của lực là kilôgam (kg).

b)

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là lực kế.

c)

Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

18.

Một cầu thủ thực hiện quả sút phạt penalty, quả bóng đập vào cột dọc khung thành và bật ra ngoài. Khi quả bóng chạm vào cột dọc và bật ra ngoài thì lực mà cột dọc khung thành tác dụng lên quả bóng

a)

chỉ làm quả bóng biến đổi chuyển động.

b)

làm quả bóng đổi hướng và không bị biến dạng.

c)

vừa làm quả bóng bị biến dạng, vừa làm quả bóng biến đổi chuyển động.

d)

chỉ làm cho quả bóng bị biến dạng.

19.

Biến dạng của vật nào dưới đây không giống biến dạng lò xo?

a)

Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.

b)

Dây cao su được kéo căng ra.

c)

Quả bóng cao su đập vào tường.

d)

Que nhôm bị uốn cong.

20.

Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở

a)

trên bề mặt vật gây ra lực.

b)

trên bề mặt vật chịu tác động của lực.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

d)

bề mặt của vật khi chưa tiếp xúc.

21.

Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với

a)

khối lượng của vật treo.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

độ dài của lò xo.

d)

trọng lượng của lò xo.

22.

Các vật có khối lượng luôn hút nhau một lực, lực này gọi là

a)

trọng lượng.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực ma sát.

d)

lực đẩy.

23.

Trọng lượng của vật A là

a)

khối lượng của vật A.

b)

lượng chất chứa trong vật A.

c)

độ lớn lực đẩy của Trái Đất tác dụng lên vật A.

d)

độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật A.

24.

Một học sinh lớp 6 có khối lượng 45 kg. Trọng lượng của bạn đó là

a)

4,5 N.

b)

45 N.

c)

450 N.

d)

4500 N.

25.

Lực ma sát trong trường hợp nào sau đây có tác dụng thúc đẩy chuyển động?

a)

Lực ma sát giữa phấn và bảng khi viết bảng.

b)

Lực ma sát khi ô tô phanh gấp.

c)

Lực ma sát giữa chân và mặt đường khi người đó đang bước đi trên đường.

d)

Lực ma sát giữa lốp xe và mặt đường khi xe đứng yên trên dốc.

26.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.

d)

Để tiết kiệm vật liệu.

27.

Một vật chuyển động trong nước. Độ lớn lực cản

a)

càng nhỏ khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

càng nhỏ khi vật chuyển động càng nhanh.

c)

càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

d)

càng lớn khi vật chuyển động càng chậm.

28.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì xuống nước chúng ta "nặng" hơn.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

29.

Chọn đáp án sai.

a)

Một số quá trình biến đổi tự nhiên không nhất thiết phải cần tới năng lượng.

b)

Đơn vị của năng lượng trong hệ SI là jun (J).

c)

Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

d)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác thông qua tác dụng lực, truyền nhiệt.

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Năng lượng…(1)... thì lực tác dụng …(2)...

a)

(1): càng ít, (2): càng mạnh.

b)

(1): càng nhiều, (2): càng yếu.

c)

(1): càng nhiều, (2): càng mạnh.

d)

(1): tăng, (2): giảm.

31.

Quá trình nào sau đây năng lượng được truyền từ vật này sang vật khác bằng truyền nhiệt?

a)

Bác lao công đẩy xe rác trên đường.

b)

Mặt Trời chiếu các tia nắng xuống hồ bơi.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ.

d)

Gió đẩy cánh buồm cho thuyền chuyển động.

32.

Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là

a)

nhiệt năng.

b)

thế năng đàn hồi.

c)

thế năng hấp dẫn.

d)

động năng.

33.

Chúng ta nhận biết điện năng từ ổ cắm điện cung cấp cho máy tính thông qua biểu hiện

a)

ánh sáng phát ra từ máy tính.

b)

âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

nhiệt do máy tính tỏa ra.

d)

ánh sáng, âm thanh phát ra từ máy tính; nhiệt do máy tính tỏa ra.

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hóa năng trong nhiên liệu (xăng, dầu) khi đốt cháy, chúng giải phóng … (1)… được chuyển hóa thành …(2)… và …(3)…."

a)

(1): năng lượng, (2): hóa năng, (3): nhiệt năng.

b)

(1): hóa năng, (2): năng lượng, (3): nhiệt năng.

c)

(1): năng lượng, (2): nhiệt năng, (3): quang năng.

d)

(1): quang năng, (2): nhiệt năng, (3): hóa năng.

35.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận được thành nhiệt năng?

a)

Điện thoại.

b)

Máy hút bụi.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Máy vi tính.

36.

Ghép tên dạng năng lượng ở cột A phù hợp với phần mô tả ở cột B.

a)

1-e, 2-g, 3-b, 4-d, 5-a, 6-c.

b)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e, 6-g.

c)

1-a, 2-d, 3-b, 4-c, 5-g, 6-e.

d)

1-e, 2-g, 3-b, 4-c, 5-d, 6-a.

37.

Năng lượng hao phí thường xuất hiện dưới dạng

a)

nhiệt năng.

b)

quang năng.

c)

động năng.

d)

điện năng.

38.

Khi máy tính hoạt động, ta thấy vỏ máy tính nóng lên. Năng lượng làm vỏ máy tính nóng lên là gì? Đó là năng lượng hữu ích hay năng lượng hao phí?

a)

Quang năng, hữu ích.

b)

Quang năng, hao phí.

c)

Nhiệt năng, hữu ích.

d)

Nhiệt năng, hao phí.

39.

Khi một chiếc tủ lạnh hoạt động thì trường hợp nào dưới đây không phải là năng lượng hao phí?

a)

Duy trì nhiệt độ ổn định trong tủ lạnh để bảo quản thức ăn.

b)

Làm nóng động cơ của tủ lạnh.

c)

Làm lạnh thức ăn đưa vào tủ lạnh khi còn quá nóng.

d)

Tiếng ồn phát ra từ tủ lạnh.

40.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về việc sử dụng năng lượng tái tạo trong thực tế?

a)

Một nhà máy nhiệt điện đốt than để sản xuất điện cung cấp cho thành phố.

b)

Một trang trại lắp đặt các tấm pin mặt trời để cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

Một ô tô chạy bằng xăng di chuyển trên đường cao tốc.

d)

Một lò sưởi sử dụng khí đốt tự nhiên để làm ấm không gian trong mùa đông.