wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.                               

b)

Gây bệnh nấm phổi

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người. 

d)

Gây viêm màng não do nấm

2.

Hình ảnh sau đây thể hiện bệnh gì do nấm gây ra?

a)

Bệnh viêm màng não do nấm   

b)

                            

Bệnh lang beng

c)

Bệnh nấm da đầu                                                  

d)

Bệnh hắc lào

3.

Cho các vai trò sau:

(1) Gây hư hỏng thực phẩm;

(2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

(3) Cung cấp thực phẩm;

(4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

(5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn;

(6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác.

Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3), (5).                       

b)

(2), (4), (6).             

c)

(1), (4), (5).                       

d)

(1), (4), (6).          

4.

Loài nấm nào sau đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm men                           

b)

Nấm bụng dê                     

c)

Nấm độc đỏ           

d)

Nấm hương

5.

Loài thực vật sau đây thuộc ngành thực vật nào?

a)

Rêu.                                   

b)

Dương xỉ.                          

c)

Hạt trần.                            

d)

Hạt kín.

6.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, sinh sản bằng hạt và hạt nằm lộ trên lá noãn hở?

a)

Rêu.     

b)

                            Dương xỉ.                         

c)

 Hạt trần. 

d)

                       Hạt kín.

7.

Đâu không phải vai trò của thực vật:

a)

Cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí, điều hòa khí hậu.

b)

Góp phần chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước.

c)

Góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường.

d)

Góp phần làm ô nhiễm môi trường.

8.

Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình? 

a)

Mối.

b)

      Rận.                       

c)

Ốc sên.                              

d)

Bọ chét. 

9.

Muỗi vằn gây ra bệnh gì cho con người?

a)

Sốt xuất huyết.                  

b)

  Sốt siêu vi

c)

            Ngộ độc thực phẩm  

d)

        Uốn ván

10.

Động vật nào sau đây truyền bệnh dịch hạch?

a)

Mèo                                  

b)

  Muỗi                      

c)

Chuột                                

d)

Thỏ

11.

Đâu là vai trò đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho người, động vật.

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chân gió, chắn sóng.

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.

12.

Loài cây nào sau đây có tác dụng làm thuốc chữa bệnh?

a)

Cây đinh lăng                    

b)

Cây lúa                  

c)

Cây lan hồ điệp               

d)

   Cây xoài

13.

Đâu không phải là lợi ích của chó đối với đời sống con người?

a)

Trợ giúp người khuyết tật                              

b)

     Hỗ trợ trong công việc của cảnh sát

c)

Gây bệnh dại cho con người  

d)

                 Có thể phát hiện bệnh ung thư ở người

14.

Sơ đồ sau thể hiện vai trò gì của thực vật đối với môi trường?

a)

Phân hủy xác sinh vật.

b)

Cung cấp thức ăn và nơi ở cho các loài động vật.

c)

Chống xói mòn

d)

Cân bằng hàm lượng carbon dioxide và oxygen

15.

Trong hệ đo lường SI lực có đơn vị là

a)

kilogram (kg)                   

b)

newton (N)                       

c)

force (F)                           

d)

metre (m)

16.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một

a)

lực đẩy.  

b)

                             lực kéo.                              

c)

lực hút.   

d)

                            lực đàn hồi.

17.

Trong trường hợp thủ môn bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho quả bóng:

a)

biến dạng.                                                 

b)

                         

thay đổi tốc độ chuyển động.

c)

vừa biến dạng và vừa thay đổi tốc độ chuyển động.        

d)

thay đổi hướng chuyển động.

18.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

“Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …”

a)

nhanh lên.     

b)

       chậm lại.   

c)

           dừng lại.               

d)

  đứng yên.

19.

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.        

b)

  phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.         

d)

phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

20.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xảy ra do trọng lực tác dụng lên vật?

a)

Người công nhân đang đẩy thùng hàng.   

b)

             Cành cây đung đưa trước gió.

c)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống. 

d)

                        Em bé đang đi xe đạp.

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?

a)

Lực có điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15 N.

b)

Lực có điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15 N.

c)

Lực có điểm đặt tại A, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15 N.

d)

Lực có điểm đặt tại A, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15 N.

22.

Một xe máy có trọng lượng là 350N thì khối lượng là bao nhiêu?

a)

35 kg.                     

b)

35 g.                       

c)

350g.                  

d)

   3500g.

23.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.    

b)

Gió thổi làm thuyền chuyển động.

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.                

d)

      Quả táo rơi từ trên cây xuống.

24.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Hai thanh nam châm hút nhau.                             

b)

Hai thanh nam châm đẩy nhau.

c)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.     

d)

                     Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.

25.

Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là


(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo.

(2) Thả quyển sách rơi từ trên cao.

(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.

(4) Nam châm để gần thanh sắt.

(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió.


a)

2.                           

b)

  3.                                  

c)

    4.                                               

d)

     5.

26.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu không đúng về đặc điểm của lực hấp dẫn?

a)

Lực hút của Trái Đất có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lượng tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

27.

Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.         

b)

       Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

c)

Tờ giấy bị kéo cắt đôi.                                        

d)

 Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Lực đàn hồi ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

c)

Lực đàn hồi luôn là lực kéo.

d)

Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

29.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

Quyển sách                               

b)

Sợi dây cao su                        

c)

Hòn bi                          

d)

                 Cái bàn

30.

Đâu không phải là ứng dụng của lực đàn hồi trong cuộc sống?

a)

Lò xo giảm xóc ở xe máy.    

b)

                                Lò xo trong thân bút bị bấm

c)

Thiết kế dây cung           

d)

                                        Các gờ giảm xóc trên mặt đường

31.

Khi xe đang chuyển động, muốn dừng xe lại, người ta dùng phanh để

a)

Tạo ra ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

b)

Tạo ra ma sát lăn giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

c)

Tạo ra ma sát nghỉ giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

d)

Tăng mức quán tính của xe làm xe dừng lại nhanh hơn.

32.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có ích?

a)

Bảng trơn không viết được phấn lên bảng.

b)

Xe đạp đi nhiều nên xích, líp bị mòn.

c)

Người thợ trượt thùng hàng trên mặt sàn rất vất vả.

d)

Giày dép sau thời gian sử dụng đế bị mòn.

33.

Khi nào thì xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác

b)

Khi một vật chịu tác dụng của một lực nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt của vật khác.

c)

Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

d)

Khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác

34.

Khi bạn đẩy một chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà, loại lực ma sát nào tác động để ngăn cản chuyển động của nó?

a)

Lực ma sát lăn       

b)

Lực ma sát nghỉ                 

c)

Lực ma sát trượt                

d)

Không có lực ma sát

35.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện lực ma sát trượt?

a)

Khi ta mài nhẵn bóng các mặt kim loại                

b)

Khi thắng gấp, bánh xe trượt chậm trên mặt đường

c)

Ma sát giữa bàn chân và mặt đường giúp người đứng vững mà không bị ngã

d)

Khi vận động viên trượt trên nền băng

36.

Nhiên liệu nào dưới đây được sử dụng chủ yếu trong ô tô?

a)

Dầu diesel            

b)

   Khí tự nhiên                      

c)

Xăng                       

d)

           Than đá

37.

Nhiên liệu sinh học nào được sản xuất từ cây mía hoặc ngô?

a)

Bio-diesel            

b)

   Ethanol                            

c)

   Khí tự nhiên                   

d)

    Uranium

38.

Nhiên liệu nào sau đây được sử dụng trong các nhà máy điện hạt nhân?

a)

Xăng                 

b)

    Uranium                    

c)

  Than đá                      

d)

     Bio-diesel

39.

Năng lượng nào dưới đây được sản xuất bằng cách sử dụng ánh sáng mặt trời?

a)

Năng lượng gió                                                    

b)

  Năng lượng địa nhiệt

c)

         

Năng lượng mặt trời                                          

d)

     Năng lượng thủy điện

40.

Loại năng lượng nào làm máy phát điện ở nhà máy thủy điện tạo ra điện?

a)

năng lượng thủy triều                                        

b)

 năng lượng nước

c)

năng lượng mặt trời                                  

d)

        năng lượng gió

41.

Loại năng lượng nào sau đây sử dụng sức gió để phát điện?

a)

Năng lượng sinh khối     

b)

                                      Năng lượng thủy điện

c)

Năng lượng gió                                                  

d)

   Năng lượng địa nhiệt