wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sinh học

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ngành hạt kín có đặc điểm:

a)

Rễ, thân, lá phát triển đa dạng; có hoa, quả, hạt; hạt nằm trong quả

b)

Rễ, thân, lá chưa phát triển; chưa có hoa, quả, hạt

c)

Rễ, thân, lá phát triển đa dạng; có hoa, quả, hạt; hạt nằm lộ trên noãn

d)

Rễ, thân, lá phát triển đa dạng; chưa có hoa, quả, hạt; hạt nằm trong quả

2.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

Ruột khoang.

b)

Mực.

c)

Rắn.

d)

Tôm.

3.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức:

a)

Sinh sản bằng quả.

b)

Sinh sản vô tính.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sinh sản bằng hạt

4.

Động vật nào thuộc nhóm thú

a)

Cá heo

b)

Cá chim

c)

Ếch

d)

Rắn

5.

Thủy tức thuộc ngành ruột khoang.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.

c)

cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.

d)

thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

7.

Dương xỉ sinh sản bằng bào tử

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Dương xỉ không sinh sản

d)

Sinh sản bằng hạt.

8.

Một số bệnh do nấm gây ra.

a)

Bệnh nấm da tay và bệnh viêm phổi do nấm

b)

Bênh cảm cúm, sổ mũi

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh viêm dạ dày

9.

Để phòng chống các bệnh thường gặp do nấm, ta nên:

a)

Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh, vệ sinh cá nhân thường xuyên,...

b)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh , vệ sinh cá nhân thường xuyên,...

c)

Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh , vệ sinh cá nhân 1 tuần/ 1 lần,...

d)

Tiếp xúc bình thường trực tiếp với nguồn gây bệnh , vệ sinh cá nhân thường xuyên,...

10.

Vai trò của thực vật đối với đời sống con người.

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu làm thuốc

b)

Cung cấp nơi ở, nguyên liệu làm thuốc

c)

Điều hòa khí hậu, nguyên liệu làm thuốc

d)

Chống xói mòn

11.

Vai trò của thực vật đối với đời sống con người.

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu làm thuốc

b)

Cung cấp nơi ở, nguyên liệu làm thuốc

c)

Điều hòa khí hậu, nguyên liệu làm thuốc

d)

Điều hòa khí hậu, cung cấp khí O2

12.

Cho biết cây sau thuộc nhóm thực vật:

a)

Nhóm hạt trần

b)

Nhóm hạt kín

c)

Nhóm rêu

d)

Nhóm dương xỉ

13.

Cho biết cây sau thuộc nhóm thực vật:

a)

Nhóm hạt trần

b)

Nhóm hạt kín

c)

Nhóm rêu

d)

Nhóm dương xỉ

14.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Lang ben.

c)

Bạch tạng.

d)

Á sừng.

15.

Màu sắc rất sặc sỡ là đặc điểm của:

a)

Nấm ăn được

b)

Nấm độc

c)

Tất cả các loại nấm

d)

Nấm túi

16.

Thực vật được chia thành 4 nhóm nhỏ đó là:

a)

Hạt trần và hạt kín.

b)

Rêu, xương xỉ, hạt trần và hạt kín.

c)

Dương xỉ, hạt trần và hạt kín.

d)

Nhân sơ và nhân thực.

17.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

18.

Dựa vào xương sống, động vật chia thành

a)

động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt

b)

động vật trên cạn và dưới nước

c)

động vật đẻ trứng và đẻ con

d)

động vật có xương sống và động vật không xương sống.

19.

Vật trung gian truyền bệnh; phá hại mùa màng, làm giảm năng suất của cây trồng là....

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Động vật và thực vật

d)

Nấm

20.

Nhóm động vật có xương sống?

a)

Chân khớp

b)

Thân mềm.

c)

d)

Ruột khoang.

21.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

22.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm có ở:

a)

Nấm túi

b)

Nấm độc

c)

Nấm đảm

d)

Nấm rơm

23.

Các kết quả có thể xảy ra khi có lực tác dụng vào vật.

a)

Biến đổi chuyển động; bị biến dạng; vừa biến đổi chuyển động vừa biến dạng.

b)

Biến đổi chuyển động; bị biến dạng

c)

Biến đổi chuyển động; vừa biến đổi chuyển động vừa biến dạng.

d)

Không bị biến đổi chuyển động; chỉ bị biến dạng

24.

Khi vật chịu tác dụng lực thì vật biến đổi chuyển động.

a)

Tay bóp quả bóng móp.

b)

Đá quả bóng lăn vào khung thành

c)

Bóp méo miếng sắt.

d)

Bắn viên bi lăn

25.

Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên.

a)

Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn gió, điều hòa khí hậu.

b)

Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn gió, cung cấp khí oxygen

c)

Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn gió, cung cấp thực phẩm

d)

Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn gió, cung cấp khí CO2

26.

Tác hại của động vật trong đời sống.

a)

Giun kí sinh gây bệnh ở người. Mối phá hoại công trình xây dựng

b)

Chó giữ nhà. Mối phá hoại công trình xây dựng

c)

Giun kí sinh gây bệnh ở người. Chim sẻ ăn sâu

d)

Mèo là thú cưng. Chim sẻ ăn sâu

27.

Một học sinh kéo một vật theo phương nằm ngang chiều từ phải sang trái với lực có độ lớn 180 N. Tác dụng của lực trong trường hợp này là gì?

a)

Tác dụng của lực trong trường hợp này là làm cho vật biến đổi chuyển động từ phải sang trái

b)

Tác dụng của lực trong trường hợp này là làm cho vật biến đổi chuyển động từ trái sang phải

c)

Tác dụng của lực trong trường hợp này là làm cho vật biến đổi chuyển động từ dưới lên trên

d)

Tác dụng của lực trong trường hợp này là làm cho vật biến đổi chuyển động từ t

28.

Trong số các tác hại, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở chó

b)

Làm hư hỏng đồ ăn

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây tiêu chảy ở người

29.

Nhóm thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có hạt, không có hoa?

a)

Hạt trần.

b)

Dương xỉ.

c)

Rêu.

d)

Hạt kín.

30.

Để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống, người ta dựa vào:

a)

Môi trường sống

b)

có xương sống.

c)

Hình thức sinh sản

d)

tuổi thọ

31.

Những động vật phá hoại mùa màng gồm:

a)

gấu, chuột, châu chấu, chim ăn sâu.

b)

chó, chuột, ong.

c)

khỉ, ong, chim ăn sâu.

d)

ốc bươu vàng, chuột, châu chấu.

32.

Thân có mạch dẫn là đặc điểm có ở dương xỉ mà không có ở rêu

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hạt trần có đặc điểm

a)

Rễ, thân, lá phát triển; có mạch dẫn; cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm lộ trên noãn.

b)

Rễ, thân, lá phát triển; có mạch dẫn; cơ quan sinh sản là quả, hạt nằm lộ trên noãn.

c)

Rễ, thân, lá phát triển; có mạch dẫn; cơ quan sinh sản là quả, hạt nằm trong quả

d)

Rễ, thân, lá phát triển; có mạch dẫn; cơ quan sinh sản là hoa, hạt nằm lộ trên noãn.

34.

Thằn lằn, rắn, cá sấu, ba ba thuộc nhóm?

a)

Bò sát

b)

c)

Lưỡng cư

d)

Thú

35.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ sống trong môi trường nước?

a)

Chim, cá, chồn, hổ, lươn.

b)

Gấu, thằn lằn, hổ, tôm, cua.

c)

Cá, tôm, ốc, cua, mực.

d)

Đại bàng, ố

36.

Vai trò của đa dạng sinh học nào đối với trong tự nhiên?

a)

Làm thức ăn

b)

Điều hòa khí hậu.

c)

Cung cấp các chất dinh dưỡng.

d)

Cung cấp dược phẩm.

37.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Nơi ở của các loài động vật hoang dã.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

38.

Tác hại của động vật trong đời sống.

a)

Kí sinh gây bệnh cho người và động vật. Là vật trung gian truyền bệnh.

b)

Làm vật nuôi. Là trung gian truyền bệnh

c)

Kí sinh gây bệnh cho người. Trông nhà

d)

Làm vật nuôi. Phục vụ nhu cầu giải trí

39.

Vai trò của nấm trong tự nhiên.

a)

phân huỷ xác sinh vật, phân huỷ rác hữu cơ

b)

phân huỷ xác sinh vật, gây bệnh cho người

c)

Phân hủy rác hữu cơ, gây bệnh cho động vật

d)

Gây bệnh viêm phổi, làm hư hòng thực phẩm

40.

Vai trò của thực vật trong tự nhiên.

a)

Cung cấp thức ăn nhiều loài sinh vật khác và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác.

b)

Điều hòa khí hậu

c)

Cung cấp khí O2

d)

Chống xói mòn đất

41.

Vai trò của thực vật đối với vấn đề bảo vệ môi trường.

1.Cân bằng hàm lượng O2 và CO2 trong không khí.

2.Điều hoà khí hậu.

3.Chống xói mòn, sạt lở đất.

4.Hạn chế lũ lụt, hạn hán.

a)

Ý 1, 2 đúng

b)

Ý 2, 3 đúng

c)

Ý 3,4 đúng

d)

Ý 1,2 3,4 đều đúng