wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CKI KHTN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN LỚP CỦA MÌNH:

a)

6A1

b)

6A2

c)

6A3

d)

6A4

e)

6A5

2.

HỌ VÀ TÊN

(a)  

3.
Câu 2. Vật lí học là lĩnh vực nghiên cứu về
a)
A. vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.
b)
B. quy luật vận động và biến đổi của các thiên thể trên bầu trời.
c)
C. chất và sự biến đổi về chất.
d)
D. các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.
4.
Câu 3. Vật sống khác vật không sống ở đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có khả năng hao hụt trọng lượng.
b)
B. Có khả năng thay đổi kích thước.
c)
C. Có khả năng sinh sản.
d)
D. Có khả năng thải khí thải ra môi trường.
5.
Câu 4. Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là:
a)
A. 32oF
b)
B. 100oC
c)
C. 212oF
d)
D. 0oC
6.
Câu 5. Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo là:
a)
A. Giá trị lớn nhất ghi trên dụng cụ đo.
b)
B. Giá trị nhỏ nhất ghi trên dụng cụ đo.
c)
C. Giá trị giữa 2 vạch chia liên tiếp trên dụng cụ đo.
d)
D. Giá trị giữa 2 giá trị liên tiếp ghi trên dụng cụ đo.
7.
Câu 6. Đâu là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ?
a)
A. Đồng hồ
b)
B. Nhiệt kế
c)
C. Cân
d)
D. Ca đong
8.
Câu 7. Nếu trên can nhựa chỉ thấy ghi 3 lít, thì có nghĩa là
a)
A. can phải luôn chứa 3 lít chất lỏng.
b)
B. ĐCNN của can là 3 lít.
c)
C. GHĐ của can là 3 lít.
d)
D. can phải đựng tối thiểu 3 lít.
9.
Câu 8. Chất có thể duy trì sự cháy và sự sống trên Trái Đất là
a)
A. oxygen.
b)
B. nitrogen.
c)
C. carbon dioxide.
d)
D. hơi nước.
10.
Câu 9. Cách đặt mắt như thế nào thì đọc được chính xác số đo của vật?
a)
A. Đặt mắt theo hình a
b)
B. Đặt mắt theo hình b
c)
C. Đặt mắt theo hình c
d)
D. Đặt mắt theo hình a, hình b, hình c đều được
11.
Câu 10. Trên một chiếc thước thẳng của thợ xây không có các vạch chia, có ghi 50cm. Xác định GHĐ và ĐCNN của chiếc thước đó?
a)
A. Thước có GHĐ là 50cm, không có ĐCNN.
b)
B. Thước có GHĐ là 50cm, ĐCNN là 0cm.
c)
C. Thước có GHĐ là 50cm, ĐCNN là 10cm.
d)
D. Thước có GHĐ và ĐCNN đều là 50cm.
12.
Câu 11. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
a)
A. Thủy tinh.
b)
B. Gốm.
c)
C. Kim loại.
d)
D. Cao su.
13.
Câu 12. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là
a)
A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.
b)
B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.
c)
C. Tỏa nhiệt và phát sáng.
d)
D. Phát ra ánh sáng và cháy được.
14.
Câu 13. Thực phẩm nào dưới đây không thể ăn sống được?
a)
A. Rau xanh.
b)
B. Cà chua.
c)
C. Thịt heo.
d)
D. Sữa.
15.
Câu 14. Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?
a)
A. Pin máy tính.
b)
B. Túi nilong.
c)
C. Hộp nhựa.
d)
D. Ống hút tre.
16.
Câu 15. Sự ngưng tụ là sự chuyển từ:
a)
A. Thể rắn sang thể lỏng
b)
B. Thể lỏng sang thể rắn
c)
C. Thể hơi sang thể lỏng
d)
D. Thể lỏng sang thể hơi
17.
Câu 16. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
a)
A. Sương đọng trên lá cây.
b)
B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
c)
C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.
d)
D. Sáp nến thành giọt nến khi bị đốt nóng.
18.
Câu 17: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?
a)
A. tuần.
b)
B. ngày.
c)
C. giây.
d)
D. giờ.
19.
Câu 18. Dấu hiệu nào chứng tỏ không khí bị ô nhiễm?
a)
A. Không khí trong lành, mát mẻ, dễ chịu.
b)
B. Trời xuất hiện sương mù vào buổi sáng.
c)
C. Trời trở gió và xuất hiện mưa.
d)
D. Không khí có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn, khó thở.
20.
Câu 19. Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?
a)
A. Sắt để lâu trong môi trường không khí bị gỉ.
b)
B. Sữa để lâu trong không khí bị chua.
c)
C. Nước để lâu trong không khí bị bay hơi.
d)
D. Đun dầu ăn trên chảo quá nóng sinh ra chất có mùi khét.
21.
Câu 20. Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?
a)
A. Phun nước lên ngọn lửa.
b)
B. Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.
c)
C. Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa.
d)
D. không có phương án dập tắt phù hợp.
22.
Câu 21: Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?
a)
A. hỗn hợp nước đường.
b)
B. hỗn hợp nước muối
c)
C. hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.
d)
D. hỗn hợp nước và rượu.
23.
Câu 22. Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:
a)
A. dung dịch
b)
B. huyền phù
c)
C. nhũ tương
d)
D. chất tinh khiết
24.
Câu 23. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?
a)
A. Nước muối
b)
B. Nước phù sa
c)
C. Nước trà
d)
D. Nước máy
25.
Câu 24. Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được
a)
A. nhủ tương.
b)
B. huyền phù.
c)
C. dung dịch.
d)
D. dung môi
26.
Bài 25: Muối ăn chiếm ~ 3,5% về khối lượng trong nước biển. Người dân vùng ven biển có thể làm cách nào để thu được muối ăn từ nước biển?
a)
A. làm bay hơi nước dưới ánh nắng mặt trời
b)
B. lọc muối ăn từ nước biển
c)
C. đun sôi nước biển cho đến khi nước bay hơi hết
d)
D. gạn muối ăn từ nước biển
27.
Câu 26: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào:
a)
A. áp suất
b)
B. loại chất
c)
C. môi trường
d)
D. nhiệt độ
28.
Câu 29.  Phễu chiết dùng để:
a)
A. Tách chất rắn ra khỏi dung dịch
b)
B. Tách hỗn hợp hai chất khí
c)
C. Tách hai chất lỏng không tan vào nhau
d)
D. Tách hỗn hợp hai chất rắn
29.
Câu 30. Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?
a)
A.Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.
b)
B.Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.
c)
C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.
d)
D.Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào
30.
Câu 31. Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?
a)
A. Hòa tan vào nước.
b)
B. Lắng, lọc.
c)
C. Dùng nam châm để hút.
d)
D. Tất cả đều đúng.
31.
Câu 32.  Benzen là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách benzen ra khỏi nước người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chiết
b)
B. Chưng cất
c)
C. Lọc
d)
D. Cô cạn
32.
Câu 33. Trong dầu hỏa người ta thấy có lẫn cát và nước. Thực hiện lần lượt phương pháp nào sau đây để tách cát và nước ra khỏi dầu hỏa?
a)
A. Dùng phương pháp lắng hoặc lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp chiết để tách dầu ra khỏi nước
b)
B. Dùng phương pháp bay hơi để tách dầu và nước ra khỏi cát
c)
C. Dùng phương pháp lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp bay hơi để tách dầu ra khỏi nước
d)
D. Chỉ dùng phương pháp lọc.
33.
Câu 34. Có một số phương pháp tách phổ biến như bay hơi, chưng cất, chiết, lọc. Phương pháp nào thích hợp để tách bụi từ không khí?
a)
A. Bay hơi
b)
B. Chưng cất
c)
C. Lọc
d)
D. Chiết
34.
Câu 35. Quá trình phân chia TB gồm hai giai đoạn là:
a)
A. Phân chia TB chất -> phân chia nhân
b)
B. Phân chia nhân -> phân chia TB chất.
c)
C. Lớn lên -> phân chia nhân
d)
D. Trao đổi chất -> phân chia TB chất.
35.
Câu 36. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
a)
A. XE Ô TÔ
b)
B. Cây cầu.
c)
C.Cây bạch đàn.
d)
D.Ngôi nhà.
36.
Câu 37. Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường.
a)
A. TẾ BÀO TRỨNG CÁ
b)
B.  Tế bào vi khuẩn.
c)
B.Tế bào động vật.
d)
D.Tế bào thực vật.
37.
Câu 38. Đơn vị câu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là.
a)
A. Tế bào.
b)
B. Mô.
c)
C. Cơ quan.
d)
D. Hệ cơ quan.
38.
Câu 40. Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ.
a)
A.10 lần.
b)
B.100 lần.
c)
C.20 lần.
d)
D.200 lần.
39.
Câu 41. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật._x000B_
a)
A.Màng tế bào
b)
B.Vùng nhân.
c)
C.Chất tế bào.
d)
D.Lục lạp.
40.
Câu 43. Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự.
a)
A. Loài – chi – họ- bộ- lớp- ngành- giới.
b)
B. Loài – họ - chi - bộ- lớp – ngành - giới.
c)
C. Giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi – loài.
d)
D. Giới - họ - lớp – ngành - bộ - họ - chi - loài.