NEW
Font size
WorksheetsÔn tập học kì 2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
Replace All.
Replace
Find Next.
Cancel.
Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
Lệnh Find trong bảng chọn Edit
Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit
Lệnh Replace trong bảng chọn Edit
Lệnh Search trong bản chọn File
Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
Nháy nút Find Next
Nhấn nút Next
Nhấn phím Delete
Tất cả ý trên
Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
Tìm kiếm
Thay thế
Hủy bỏ
Tiếp theo
Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:
1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.
Find
Edit
Find Next
Find What
Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:
a. Nháy chuột vào thẻ Home.
b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.
c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.
Trật tự sắp xếp:
a – b – c
a – c – b
c – a – b
b – a – c
Phát biểu nào sau đây chưa đúng:
Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.
Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút Replace
Nên cẩn trọng khi sử dụng lệnh “Replace AH” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chinh xác
Tìm kiếm gồm có 4 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:
a. Trong nhóm lệnh Editing \ Replace.
b. Gõ từ hoặc cụm từ thay thế trong ô Replace with.
c. Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find what.
d. Nháy chuột vào nút Replace (replace All) để thực hiện thay thế.
Trật tự sắp xếp:
a – c – b – d
c – a – b – d
a – c – d – b
a – b – c – d
Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”
(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu
(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;
(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu
(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;
Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?
Từ “che” gõ vào ô Replace with
Từ “che” gõ vào ô Find what
Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
Cả A và B đều đúng
Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.
a) Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.
b) Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.
c) Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.
d) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.
Trật tự sắp xếp đúng là:
a – d – b – c
a – b – c – d
b – c – a – d
a – c – b – d
Một phần mềm soạn thảo và gõ vào đoạn văn bản sau:
“Sa pa nằm trên một mặt bằng ở độ cao 1500m đến 1650m ở sườn núi Lô Suây Tông. Đỉnh của núi này có thể nhìn thấy ở phía đông nam của Sa Pa, có độ cao 2 228m. Từ trung tâm thị xã nhìn xuống có thung lũng Ngòi Đum ở phía Đông Bắc và thung lũng Mường Hoa ở phía đông nam.
Để sửa từ “Sa pa” thành “SA PA” mà không làm thay đổi từ “Sa Pa” trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:
Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match prefix
Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match case.
Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix
Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Use wildcards
Cho đoạn văn bản sau:
“ho hoa ngày tết từ lâu đã trở thành một trong những nét đẹp truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam. Mỗi dịp tết đến, xuân về các khu ho lại rực rỡ sắc hoa, người dân tới ho không chỉ để chọn một cành đào chơi tết mà còn để đắm chìm trong không gian rộn ràng của những ngày xuân”.
Đoạn văn bản trên viết sai từ “chợ” thành từ “ho”. Để sửa lỗi, ta thực hiện:
Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix
Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words only
Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words forms
Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ SoundS liKe
Thuật toán là gì?
Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
Một ngôn ngữ lập trình.
Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Sơ đồ khối của thuật toán là:
ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính
một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng
một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện
ngôn ngữ tự nhiên
Sơ đồ thuật toán được biểu diễn như hình bên là thuật toán:
liệt kê
sơ đồ khối
hỗn hợp
sắp xếp
Thuật toán có thể được mô tả bằng:
ngôn ngữ viết
ngôn ngữ kí hiệu
ngôn ngữ logic toán học
ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối
Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
Bắt đầu hoặc Kết thúc
Đầu vào hoặc Đầu ra
Bước xử lí
Chỉ hướng thực hiện tiếp theo
Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
Bắt đầu hoặc Kết thúc
Chỉ hướng thực hiện tiếp theo
Bước xử lí
Đầu vào hoặc Đầu ra
Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
Sử dụng các biến và dữ liệu.
Sử dụng đầu vào và đầu ra.
Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
Sử dụng phần mềm và phần cứng.
Em hãy chọn các câu đúng?
Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra
Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:
một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân
một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển
một bài hát mang âm điệu dân gian
một bản nhạc tình ca
“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:
hai số a, b
số lớn hơn
số bé hơn
số bằng nhau
Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
Bài toán
Người lập trình
Máy tính điện tử
Thuật toán
Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:
(1) Rửa sạch bàn chải.
(2) Súc miệng.
(3) Chải răng
(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải
Trật tự sắp xếp đúng là:
(1) (2) (3) (4)
(4) (3) (2) (1)
(2) (3) (1) (4)
(4) (2) (1) (3)
Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
Đánh răng.
Thay quần áo.
Đi tắm.
Ra khỏi giường.
Cho dãy các thao tác sau đây:
a) Max <- a
b) Nếu Max < b thì Max <- b
c) Nhập a, b
d) Thông báo Max và kết thúc
Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:
c – a – b – d
a – b – c – d
c – d – a – b
c – b – d – a
Quan sát sơ đồ hình 6.3 và cho biết: Đầu ra của thuật toán là:
cho hai số a, b
tính tổng của hai số a và b
hiệu giá trị a và b
Một đáp án khác
Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
(1) Nhập a, b
(2) Bắt đầu
(3) Tổng <- a + b
(4) Chu vi <- Tổng x 2
(5) Kết thúc
(6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật
Thứ tự sắp xếp đúng là:
(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)
(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)
(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)
(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)
Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
Rẽ nhánh, lặp và gán.
Tuần tự, lặp và gán
Cấu trúc tuần tự là gì?
Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Điểm giống nhau giữa cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là:
các bước của thuật toán được thực hiện lặp lại nhiều lần.
đều có bước quan trọng nhất là kiểm tra điều kiện
Thực hiện lần lượt các bước từ bắt đầu đến kết thúc
Cả ba đáp án trên đều sai
Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Cấu trúc lặp
Cấu trúc tuần tự
Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:
Cấu trúc lặp
Cấu trúc tuần tự
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản
Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra
Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình
Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau
Sau khi nhập dữ liệu vào, làm thế nào để máy tính biết cách xử lí?
thực hiện các lệnh của chương trình theo đúng thứ tự
Máy tính tự sinh ra kết quả một cách ngẫu nhiên
Máy tính kiểm tra thuật toán
Máy tính kiểm tra bàn phím, chuột và màn hình
Điều nào sau dây là một chương trình máy tính không thể làm được?
Tạo ra một trò chơi
giúp chấm dứt bạo lực học đường
sắp xếp thứ tự của một dãy số
dự báo thời tiết
Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?
Scratch
Window Explorer
Word
PowerPoint
Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
thông qua một từ khóa
thông qua các tên
thông qua các lệnh
thông qua một lệnh
Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua
Sơ đồ khối
giọng nói
các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình
thuật toán
Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả
Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu
Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả
Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả
Chương trình máy tính là:
một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện
một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó.
hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc.
chương trình trên ti vi về máy tính.
Trong các ví dụ sau, đâu là câu nào có thể biểu diễn bằng cấu trúc lặp:
Nếu sáng mai trời mưa, em sẽ mang theo áo mưa.
Nếu vẫn chưa làm hết bài tập, em phải làm bài tập đến khi nào hết.
Nếu được nghỉ ba ngày vào dịp Tết Dương lịch thì gia đỉnh em sẽ đi du lịch, còn không sẽ có kế hoạch khác.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Trong cấu trúc lặp bao giờ cũng có:
khâu đặt điều kiện rẽ nhánh
khâu kiểm tra điều kiện kết thúc quá trình lặp
khâu kết thúc tuần tự
khâu kiểm tra điều kiện rẽ nhánh
