wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 KHTN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

3.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

4.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

5.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

6.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

7.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

8.

Ở cơ thể người, những cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Phổi.

e)

Mắt.

9.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

10.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

11.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

12.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

13.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

14.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

15.

một tế bào điển hình có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

17.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

18.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

19.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

20.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

21.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

22.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

23.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

24.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

25.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

26.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

27.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4

b)

6

c)

2

d)

3

28.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

29.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

30.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

31.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

c)

C. Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài.

d)

D.Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

32.

Bước nào sau đây không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

a)

Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri.

b)

Nhỏ một ít nước vào đĩa.

c)

Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt.

33.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

34.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

35.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

36.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

Ti thể

b)

Ribosome.    

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất

37.

Cho các phát biểu sau, hãy chọn các phát biểu đúng( chọn nhiều đáp án)

a)

Mỗi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ phân chia thành hai tế bào con.

b)

Tế bào có 3 thành phần chính là: màng tế bào, thành tế bào và tế bào chất.

c)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Các loại tế bào đều giống nhau về hình dạng và kích thước.

38.

Sinh vật được chia thành mấy giới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Một khóa lưỡng phân chỉ còn 2 loài chưa được phân loại là cá và bò sữa. Em dùng đặc điểm nào sau đây để phân loại hai loài này?

a)

Môi trường sống.

b)

Số lượng tế bào trong cơ thể

c)

Số lượng cá thể đang sống

d)

Khả năng bay

40.

Phân loại thế giới sống có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp cho việc xác định được vị trí của các loài sinh vật trong thế giới sống và tìm ra chúng giữa các nhóm sinh vật dễ dàng hơn.

b)

Giúp các sinh vật thích nghi tốt hơn với sự biến đổi của môi trường.

c)

Giúp con người thuận tiện hơn trong việc chăm sóc và xác định khu vực sống của sinh vật.

d)

Giúp bảo tồn và phát triển sinh vật bền vững.