NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập KHTN 7
Total questions: 41
Worksheet time: 14mins
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là:
CO2
CO2
CO2
Co2
Hóa trị của nguyên tố Al trong hợp chất Al2O3 là:
I
II
III
IV
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.
Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.
Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.
Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Cho mô hình phân tử Silicon dioxide. Trong tự nhiên, silicon dioxide có nhiều trong cát, đất sét… Hoá trị của nguyên tố Silicon trong phân tử silicon dioxide làCho mô hình phân tử Silicon dioxide. Trong tự nhiên, silicon dioxide có nhiều trong cát, đất sét… Hoá trị của nguyên tố Silicon trong phân tử silicon dioxide là
A. IV
B. III
C. II
D. I
Công thức hoá học của iron (III) oxide là Fe2O3. Nhận định nào sau đây là sai?
Iron (III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra.
Trong một phân tử iron (III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O.
Khối lượng phân tử iron (III) oxide là 160 amu
Trong phân tử iron (III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe:O là 3:2.
Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% khối lượng là nguyên tố Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.
Cu2O
CuO
Cu2O2
CuO2
Hình bên mô tả phân tử khí methane CH4. Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H? (biết C có số proton là 6)
2
4
6
8
Độ lớn của tốc độ cho biết:
quỹ đạo của chuyển động.
mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
mức độ nhanh hay chậm của tốc độ
dạng đường đi của chuyển động.
Trong đồ thị quãng đường - thời gian, hai trục tọa độ:
Song song với nhau.
Tạo thành góc 60o.
Chéo nhau.
Vuông góc với nhau.
Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:
Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.
Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.
Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.
Câu 11. Cho các câu sau:
(1) Nối các điểm thành đường thẳng (2) Xác định các điểm biểu diễn s, tương ứng
(3) Lập bảng ghi (4) Vẽ trục tọa độ
Sắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường – thời gian hợp lý nhất.
A. (3), (2), (4), (1).
B. (3), (4), (2), (1).
C. (2), (4), (3), (1).
D. (4), (3), (2), (1).
Công thức tính tốc độ là:
v = s/t
v = t/s
v = s.t
v = m/s
Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào
đơn vị chiều dài.
đơn vị thời gian.
đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.
các yếu tố khác.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?
km/h
cm/s
m.h
m/s
Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?
36km/h
54km/h
48km/h
60km/h
Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng.
Tàu cao tốc - ô tô - xe máy.
Ô tô - tàu cao tốc - xe máy.
Tàu cao tốc - xe máy - ô tô.
Xe máy - ô tô - tàu cao tốc.
Cho đồ thị ở hình 1, mô tả chuyển động đúng với đồ thị là:
Vật chuyển động có tốc độ không đổi
Vật đứng yên
Vật đang chuyển động sau đó dừng lại và tiếp tục chuyển động
Không xác định được vật chuyển động hay đứng yên
Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo ở hình dưới đây, sử dụng đồ thị để trả lời các câu hỏi 18, 19, 20.
Câu 18: Thời gian con mèo dừng lại là:
1 s
1,5 s
0,5 s
2 s
Câu 19: Tốc độ của con mèo trên đoạn AB là:
1 m/s
2 m/s
3 m/s
4 m/s
Câu 20: Tốc độ của con mèo trên đoạn CD có giá trị gần nhất với:
A. 2 m/s
B. 3 m/s
C. 2,67 m/s
D. 4 m/s
Một người đi quãng đường 1,5km với tốc độ 10m/s. Thời gian để đi hết quãng đường là:
t = 0,15 giờ
t = 15 giây
t = 2,5 phút
t = 14,4 phút
Camera của thiết bị "bắn tốc độ" ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,66 s. Tốc độ của ô tô là:
15,15 km/h
16 km/h
15,15 m/s
16 m/s
Đổi đơn vị: 108km/h = ….m/s
30m/s
20m/s
15m/s
10m/s
Một người chạy bộ 5 vòng hồ Hoàn Kiếm. Biết 1 vòng dài 1,7km. Người đó chạy 5 vòng mất thời gian là 40 phút. Tốc độ người chạy bộ là
10km/h
12,75km/h
11,24km/h
13m/s
Cho đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một vật chuyển động trong 8 s ở hình 3. Tốc độ của vật tính theo km/h là:
0,833 km/h
12 km/h
10,8 km/h
1,2 km/h
Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?
Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.
Thước thẳng và đồng hồ treo tường.
Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Cổng quang điện và thước cuộn.
Cho bảng mô tả chuyển động của ô tô trong 4 h, hình vẽ nào biểu diễn đúng đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động trên?
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?
Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.
Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Cho các hành động sau:
(1) Chạy quá tốc độ; (2) Sử dụng nước ngọt khi tham gia giao thông;
(3) Đi đúng làn đường, phần đường; (4) Chuyển hướng không đúng quy định;
(5) Vượt xe sai quy định; (6) Nhường đường cho nhau.
Số hành động là nguyên nhân gây tai nạn giao thông là:
1
2
3
5
Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc "3 giây".
240 m
240 km
66,67 m
80 m
Tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: …?... km/h = 15 m/s.
45.
54.
15.
51.
Chọn câu không đúng:
Tai người có thể nghe được âm có tần số từ 20 Hz đến 20 000 Hz
Đơn vị của tần số là Héc (Hz).
Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau.
Các âm có độ to khác nhau có tần số khác nhau.
Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Thời gian dao động
Tần số dao động
Biên độ dao động
Tốc độ dao động
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Vật dao động nhanh, tần số lớn, âm phát ra cao.
Vật dao động chậm, tần số âm nhỏ, âm phát ra càng bổng
Vật dao động mạnh, biên độ lớn, âm phát ra to.
Vật dao động yếu, biên độ nhỏ, âm phát ra nhỏ.
Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70 Hz. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Vật phát ra âm có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn.
Vật phát ra âm có tần số 50 Hz có âm nhỏ hơn.
Vật phát ra âm có tần số 70 Hz có âm to hơn.
Tốc độ truyền âm trong không khí là 343 m/s và trong nước là 1482 m/s. Tốc độ truyền âm trong chất rắn ở cùng điều kiện nhiệt độ không thể nhận giá trị nào sau đây?
1000 m/s
6100 m/s
6420 m/s
5280 m/s
Một vật dao động và phát ra âm. Biết rằng trong thời gian 0,01 giây vật thực hiện được 1 dao động. Xác định tần số của âm này.
50 Hz
10 Hz
100 Hz
25 Hz
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của âm phát ra khi gảy dây đàn guitar?
Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.
Động tác bấm phím ở các vị trí khác nhau cho phép làm thay đổi tần số dao động của dây đàn và do đó thay đổi được độ cao của âm.
Biên độ dao động của dây đàn càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ.
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
vr, vl, vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng và khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó:
vk < vl < vr
vk < vr < vl
vr < vk < vl.
vl < vr < vk
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
Độ đàn hồi của nguồn âm.
Biên độ dao động của nguồn âm.
Tần số của nguồn âm.
Đồ thị dao động của nguồn âm.
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống.
Dùi trống.
Mặt trống.
Không khí xung quanh trống.
