wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tạ minh vũ hải

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu ,con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật,hiện tượng nguyên nhân của hiện tượng đó là kĩ năng nào?

a)

kĩ năng quan sát ,phân loại

b)

kĩ năng liên kết

c)

kĩ năng dự báo

d)

kĩ năng đo

2.

cho các bước sau:(1)hình thành và giả thuyết (2)quan sát và đặt câu(3) hỏi lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4)thực hiện kế hoạch(5)kết luận

a)

1 2 3 4 5

b)

2 1 3 4 5

c)

1 2 3 5 4

d)

2 1 3 5

3.

cổng quang điện có vai trò

a)

điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số

b)

điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số

c)

điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số

4.

con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào

a)

kĩ năng dự báo

b)

kĩ năng đo

c)

kĩ năng liên kết tri

5.

một số kĩ năng tiến trình cơ bản thường được áp dụng trong nghiên cứu là

a)

quan sát ,thí nghiệm

b)

quan sát ,phân loại ,dự báo

c)

đặt câu hỏi ,nêu giả thuyết ,kết

6.

nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tố cùng loại

b)

tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

c)

tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số nơtron trong hạt nhân

7.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca

b)

Ca

c)

cA

8.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri

b)

nitrogen

c)

sodium

9.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố Calcium là:

a)

C

b)

Ca

c)

Cu

11.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp

theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

tỉ trọng

12.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử X, Y, Z như sau

a)

X,Y.Z

b)

X,Y

c)

X,Z

d)

Y,Z

13.

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

14.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

a)

5

b)

7

c)

8

15.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

nhóm IA

b)

nhóm IVA

c)

nhóm IIA

16.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

17.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIIA có điểm gì chung

a)

Có cùng số lớp electron

b)

Có cùng số nguyên tử

c)

Không có điểm gì chung

18.

Đơn chất  là những chất

a)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học

c)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học

19.

Hợp chất  là những chất

a)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học

20.

Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất

b)

một đơn chất

c)

một nguyên tố hóa học

21.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

a)

nước

b)

muối ăn

c)

thủy ngân

22.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

a)

Kích thước

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại

c)

Số lượng nguyên tử

23.

Trong các chất sau đây, hợp chất là

a)

Kim loại bạc tạo nên từ Ag

b)

Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên

c)

Phosphoric acid (chứa H, P, O).

24.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử của nguyên tố khác

b)

nguyên tử hydrogen

c)

nguyên tử helium

25.

Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng

a)
Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.
b)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó

c)

Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với

nguyên tố đó

26.

Khối lượng phân tử của CH4, KCl lần lượt là

a)

16amu,58amu

b)

74,5amu,16amu

c)

16amu,74,5amu

27.

Khối lượng của nguyên tử Copper gấp bao nhiêu lần khối lượng của phân tử oxygen?

a)

4

b)

32

c)

2

28.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

phi

29.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

ion

b)

cộng hóa trị

c)

phi

30.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron

b)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

c)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron

31.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử

b)

các cặp electron dùng chung

c)

các đám mây electron.

32.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

c)

tám electron trong nguyên tử (trừ He)

33.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì

a)

mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron

b)

một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron

c)

proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

34.

Phân tử NaCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl-.

b)

sự kết hợp giữa nguyên tử Na và nguyên tử Cl

c)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl2

35.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong phân tử H2O là

a)

11,11%

b)

89,99%

c)

5,56%

36.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Ca trong phân tử CaCO3

a)

40%

b)

12%

c)

48%

37.

Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

38.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O hoá trị II.

a)

SO2

b)

SO3

39.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi C (IV) và O

a)

C4O2

b)

CO

40.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na (sodium) và Cl (chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là

a)

NaCL

b)

Na2CL