wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp

a)

2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng

b)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi

d)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ

2.

Cơ quan đóng vai trò đóng, mở vỏ trai là:

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)

d)

Đuôi vỏ

3.

Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do … bị cháy khét

a)

Lớp xà cừ

b)

Lớp sừng

c)

Lớp đá vôi

d)

Mang

4.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

Lọc nước

c)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

5.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước

c)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá

6.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng phát tán rộng

d)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang, bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

7.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

tiết chất độc từ áo trai

b)

phụt mạnh nước qua ống thoát

c)

co chân, khép vỏ

d)

Tiết chất độc từ áo trai; co chân, khép vỏ

8.

Ngọc trai được tạo thành ở

a)

Lớp sừng

b)

Lớp xà cừ

c)

Thân

d)

Ống thoát

9.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, trai, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

10.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

11.

Loài nào gây hại cho cây trồng

a)

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuộc

d)

Mực

12.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

13.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

14.

Ngành Thân mềm có bao nhiêu loài

a)

700 loài

b)

7000 loài

c)

70000 loài

d)

700000 loài

15.

Động vật thân mềm sống trên cạn

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

16.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuộc

d)

Ốc vặn

17.

Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng

a)

Ốc vặn

b)

Ốc sên

c)

d)

Mực

18.

Mực tự vệ bằng cách nào

a)

Co cơ thể vào trong vỏ cứng

b)

Tung hỏa mù để trốn chạy

c)

Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù

d)

Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được

19.

Trai sông hô hấp bằng ?

a)

A. Lớp khoang áo

b)

B. Mang

c)

C. Phổi

d)

D. Ống hút

20.

Thức ăn của trai sông là ?

a)

A. Cua, cá nhỏ

b)

B. Động vật tầng đáy có kích thước nhỏ

c)

C. Vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh

d)

D. Thực vật tầng đáy

21.

Môi trường sống của trai sông là ?

a)

A. Nước ngọt

b)

B. Nước lợ

c)

C. Nước mặn

d)

D. Trên cạn

22.

Hình ảnh mô tả dụng cụ vó tôm?

a)
b)
c)
d)
23.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

24.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

25.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

26.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đực càng to, tôm cái càng nhỏ

c)

Tôm đẻ trứng có tập tính ôm trứng

d)

Lớn lên qua lột xác

28.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

29.

Các phần cơ thể của tôm sông

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

30.

Tôm hô hấp bằng:

a)

ông khí

b)

phổi

c)

Mang

d)

túi khí

31.

Tại sao lại gọi là ngành chân khớp?

a)

Chân có các khớp

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau

d)

Cơ thể có các khoang chính thức

32.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

Sống ở biển, di chuyển tích cực.

c)

Sống ở biển, cố định.

d)

Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

33.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

34.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

Rận nước.

b)

Cua nhện. 

c)

Mọt ẩm. 

d)

Tôm hùm.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.

36.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Tôm ở nhờ

d)

Con sun

37.

Vỏ của các lớp giáp xác được cấu tạo bởi

a)

Vỏ kitin

b)

Vỏ cuticun

c)

lớp da

38.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?

a)

Rận nước

b)

Cua

c)

Nhện

d)

Tôm sông

39.

Loài giáp xác nào kí sinh gây hại cho cá?

a)

Rận nước

b)

Chân kiếm kí sinh.

c)

Chân kiếm tự do

d)

Con sun

40.

Những sinh vật nào sau đây thuộc lớp giáp xác

a)

mọt ẩm, sun, rận nước, cua

b)

ghẹ, ngao, mọt ẩm, rận nước

c)

cua, ghẹ, nhện, sun

d)

tôm, cáy, ốc sên, sun