wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

b)

B. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm

c)

C. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

d)

D. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

2.

rong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá chuồn

b)

Cá cóc tam đảo

c)

Cá cóc Tam Đảo

d)

Ếch ương

3.

Loài lưỡng cư nào dưới đây trên lưng có những lỗ nhỏ; khi đẻ trứng, cóc cái phết trứng đã thụ tinh lên lưng, trứng lọt vào các lỗ và phát triển thành nòng nọc?

a)

Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

Nhái Nam Mĩ.

d)

Cá cóc Tam Đảo.

4.

Loài nào dưới đây sau khi ghép đôi trên cạn, cóc cái bỏ đi, cóc đực cuốn đám trứng ở chi sau rồi ngâm mình xuống nước cho đến khi trứng nở thành nòng nọc?

a)

Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

Nhái Nam Mĩ.

d)

Cá cóc Tam Đảo.

5.

Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?

a)

Bộ Lưỡng cư có đuôi.

b)

Bộ Lưỡng cư không chân.

c)

Bộ Lưỡng cư không đuôi.

6.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?

a)

Làm thực phẩm.

b)

Làm vật thí nghiệm

c)

Tiêu diệt côn trùng gây hại.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

7.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?

a)

4000

b)

5000

c)

6000

d)

7000

8.

Cho các đặc điểm sau: (1): Tim ba ngăn; (2): Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi; (3): Là động vật biến nhiệt; (4): Phát triển không qua biến thái.Đặc điểm nào có ở cá cóc Tam Đảo?

a)

(2) và (3).

b)

(1) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(1); (2) và (3)

9.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

c)

Trứng có màng dai bao bọc.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

10.

Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?

a)

Cá sấu Ấn Độ.

b)

Rùa núi vàng.

c)

Tắc kè

d)

Rắn nước.

11.

Trong các động vật sau, động vật nào có các đặc điểm: răng mọc trong lỗ chân răng, tim 4 ngăn, hàm dài?

a)

Ba ba gai.   

b)

Tắc kè hoa.

c)

Rắn lục. 

d)

Cá sấu sông Nile.

12.

Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủng long bạo chúa?

a)

Ăn thực vật.

b)

Đuôi ngắn

c)

Mõm ngắn

d)

Cổ dài

13.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

1300

b)

3200

c)

4500

d)

6500

14.

Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Rắn ráo

c)

Cá sấu Xiêm

d)

Rùa núi vàng

15.

Tim cá sấu hoa có mấy ngăn

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

16.

Đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài

a)

Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đất khô ráo

b)

Bắt mồi về ban ngày

c)

Sống và bắt mồi nơi khô ráo

d)

Tất cả các đặc điểm trên đúng

17.

Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Có cổ dài

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

18.

Cơ quan hô hấp của thằn lằn là

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

19.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hằng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

20.

Thằn lằn đực có bao nhiêu cơ quan giao phối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng

a)

1 trứng

b)

2 trứng

c)

5 – 10 trứng

d)

15 – 20 trứng

22.

Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

c)

Phân chia cơ thể

d)

Kí sinh qua nhiều vật chủ

23.

Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng

a)

Thụ tinh trong

b)

Trứng có vỏ dai

c)

Phát triển trực tiếp không trải qua biến thái

d)

Tất cả các đặc điểm trên

24.

Các đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn

a)

Da khô có vảy sừng, đuôi và thân dài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc

b)

Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ

c)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

d)

Tất cả các đặc điểm trên

25.

Thằn lằn di chuyển bằng cách

a)

Thân và đuôi cử động liên tục

b)

Thân và đuôi tỳ vào đất

c)

Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất

d)

Chi trước và chi sau tác động vào đất

26.

Đặc điểm nào dưới đây không có thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Vảy sừng xếp lớp.

b)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu.

c)

Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.

d)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

27.

Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở

a)

trong cát.

b)

trong nước.

c)

trong buồng trứng của con cái

d)

trong ống dẫn trứng của con cái

28.

 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Có mi mắt thứ ba

c)

Nước tiểu đặc

d)

Tim hai ngăn

29.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay

30.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến nước bọt

31.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mi mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

33.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

d)

Cả B và C đều đúng.

34.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ

c)

Làm cho đầu chim nhẹ

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng

35.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

36.

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt

37.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi ấy.

d)

Tăng diện tích khi bây.

38.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng

d)

Vẹt