wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM GIỮA HỌC KỲ 2- NĂM HỌC 24-25-KHTN7

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?
a)
Thanh sắt
b)
Thanh nhôm
c)
Thanh đồng
d)
Kim nam châm
2.
Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại?
a)
Từ trường
b)
Trọng trường
c)
Điện trường
d)
Điện từ trường
3.
Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?
a)
Hiện tượng nhật thực
b)
Hiện tượng nguyệt thực
c)
Hiện tượng thủy triều
d)
Hiện tượng cực quang
4.
Đường sức từ của Trái Đất giống với đường sức từ của?
a)
Một nam châm chữ U
b)
Một dây dẫn có dòng điện chạy qua
c)
Một nam châm thẳng
d)
Một thanh sắt
5.
Nam châm điện là ứng dụng của tính chất nào?
a)
Từ trường xung quanh nam châm vĩnh cửu
b)
Từ trường xung quanh Trái Đất
c)
Từ trường xung quanh dòng điện
d)
Từ trường xung quanh thanh đồng
6.
Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện, độ lớn lực từ của nam châm điện?
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không thay đổi
d)
Luân phiên tăng giảm
7.
Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?
a)
Bóng đèn đang sáng
b)
Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ
c)
Thanh sắt đặt trên bàn
d)
Ti vi đang tắt
8.
Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ?
a)
Chịu tác dụng của lực từ
b)
Chịu tác dụng của lực đàn hồi
c)
Có dòng điện chạy qua
d)
Phát sáng
9.
Từ trường Trái Đất mạnh ở?
a)
Hai cực của Trái Đất
b)
Đường xích đạo của Trái Đất
c)
Cực Bắc của Trái Đất
d)
Cực Nam của Trái Đất
10.
Các dòng bức xạ phát ra từ Mặt Trời bị lệch về phía hai địa cực là do?
a)
Chịu tác dụng của từ trường Trái Đất
b)
Tác dụng của lực hấp dẫn
c)
Chịu tác dụng lực cản của không khí
d)
Hướng chiếu sáng của Mặt Trời
11.
Khi có dòng điện chạy qua nam châm điện không hút được vật liệu nào sau đây?
a)
Sắt
b)
Thép
c)
Đồng
d)
Niken
12.
Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?
a)
Tủ lạnh
b)
Máy lọc nước
c)
Chuông điện
d)
Bóng đèn điện
13.
Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?
a)
Bài tiết mồ hôi
b)
Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật
c)
Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày
d)
Phân giải protein trong tế bào
14.
Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là?
a)
Hóa năng
b)
Cơ năng
c)
Nhiệt năng
d)
Quang năng
15.
Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?
a)
Lục lạp
b)
Ti thể
c)
Ribosome
d)
Bộ máy Golgi
16.
Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào?
a)
Gai
b)
Hoa
c)
Thân
d)
Rễ
17.

Cho các trường hợp sau:
(1) Một vận động viên đang thi đấu.
(2) Một nhân viên văn phòng đang làm việc.
(3) Một người đang ngủ.
Trình tự sắp xếp tốc độ hô hấp tế bào tăng dần là?

a)
(1) → (2) → (3)
b)
(2) → (3) → (1)
c)
(3) → (2) → (1)
d)
(1) → (3) → (2)
18.

Cho các biện pháp sau:
(1) Hạn chế chơi thể thao và lao động
(2) Tránh thiếu hụt oxygen
(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí
(4) Trồng nhiều cây xanh

Số biện pháp giúp đảm bảo quá trình hô hấp tế bào diễn ra bình thường là?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra trong?
a)
Hô hấp
b)
Quang hợp
c)
Quang hợp và hô hấp
d)
Hấp thụ khoáng, quang hợp và hô hấp
20.
Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường tuân theo cơ chế?
a)
Khuếch tán
b)
Bão hòa
c)
Thẩm thấu
d)
Thẩm tách
21.
Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua?
a)
Tế bào biểu mô ở lá cây
b)
Tế bào biểu bì của lá cây
c)
Tế bào khí khổng ở lá cây
d)
Tế bào mô mềm ở lá cây
22.
Khi bắt cá bỏ lên môi trường trên cạn, sau một thời gian cá sẽ chết do?
a)
Da cá bị khô khiến cá không thể thực hiện trao đổi khí
b)

Mang cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí

c)
Túi khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện trao đổi khí
d)
Hệ thống ống khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện trao đổi khí
23.
Cho đoạn thông tin sau: Nước chiếm hơn … (1)… khối lượng cơ thể sinh vật, một số loài sinh vật sống ở môi trường nước có hàm lượng nước trong cơ thể lên đến hơn … (2)… (các loài sứa biển). (1) và (2) lần lượt là?
a)
70%; 90%
b)
60%; 90%
c)
70%; 95%
d)
75%; 90%
24.

Cho các vai trò sau:
(1) Điều hòa thân nhiệt
(2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
(3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất
(4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể
Số vai trò của nước là?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ?
a)
Cao hơn
b)
Thấp hơn
c)
Gần ngang bằng
d)
Không thay đổi
26.
Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường (như nước, khí oxygen, chất dinh dưỡng,…) và thải các chất không cần thiết (như khí carbon dioxide, chất cặn bã,…) ra ngoài môi trường là quá trình?
a)
Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
b)
Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
c)
Trao đổi chất giữa tế bào với tế bào khác
d)
Trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác
27.
Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là?
a)
Quang năng
b)
Hóa năng
c)
Điện năng
d)
Nhiệt năng
28.

Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng (2) Nước (3) Hàm lượng carbon dioxide (4) Nhiệt độ
Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan nào sau đây?
a)
Ti thể
b)
Lục lạp
c)
Ribosome
d)
Nhân tế bào
30.
Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là?
a)
Carbon dioxide và nước
b)
Carbon dioxide và oxygen
c)
Oxygen và nitrogen
d)
Oxygen và nước
31.
Ở thực vật, sự vận chuyển khí oxygen vào bên trong khoang chứa khí và vận chuyển khí carbon dioxide ra bên ngoài môi trường thông qua khí khổng sẽ diễn ra vào?
a)
Ban ngày
b)
Ban đêm
c)
Ban ngày và ban đêm
d)
Lúc khí khổng đóng hoàn toàn
32.

Cách ghép nối 3 cột để được các thông tin đúng khi nói về quá trình trao đổi khí ở động vật và thực vật là

a)
1-a,c; 2-a,d; 3-b,d
b)
1-a,d; 2-a,d; 3-b,c
c)
1-b,c; 2-a,d; 3-b,d
d)
1-a,c; 2-b,d; 3-a,c
33.
Nhóm sinh vật nào tiến hành trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?
a)
Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, động vật nguyên sinh
b)
Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, côn trùng, cá
c)
Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, bò sát, côn trùng
d)
Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, cá, chim, thú
34.

Các chất hóa học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài (thức ăn, phân bón,…), có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào, tham gia các phản ứng hóa học trong tế bào và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, sinh trưởng và phát triển của cơ thể sinh vật được gọi là

a)
Chất dinh dưỡng
b)
Chất xúc tác sinh học
c)
Đại phân tử sinh học
d)
Chất điều hòa sinh trưởng
35.
Nitrogen có vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng & phát triển thực vật vì?
a)
Nitrogen là thành phần cấu tạo protein, chất diệp lục,…
b)
Nitrogen đảm bảo sự cân bằng nước và ion trong cây
c)
Nitrogen giữ vai trò chính trong việc đóng mở khí khổng
d)
Nitrogen giúp kích thích sự hấp thụ muối khoáng của rễ cây
36.
Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu là?
a)
Nước và muối khoáng
b)
Các hormone được tổng hợp từ rễ
c)
Các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá
d)
Các vitamin được tổng hợp từ lá
37.
Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua?
a)
Lục lạp của lá
b)
Khí khổng của lá
c)
Mạch gỗ của thân
d)
Mạch gỗ của lá
38.
Lượng nước cây hút vào bị mất đi qua quá trình thoát hơi nước ở lá chiếm khoảng?
a)

90%

b)

98%

c)

56%

d)

75%

39.
Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ?
a)
Tế bào lông hút
b)
Tế bào thịt vỏ
c)
Tế bào trụ dẫn
d)
Tế bào mạch gỗ
40.
Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm?
a)

tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

b)

tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúcđẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

c)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

d)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, giảm thiểu tối đa lượng phân bón cần sử dụng trong quá trình trồng cây.

41.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình

quang hợp.

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Động năng

42.

Dạng năng lượng đã được chuyển hóa trong quá trình

quang hợp

a)

Quang năng ----> Hóa năng

b)

Hóa năng ----> Quang năng

c)

Hóa năng ----> Nhiệt năng

d)

Nhiệt năng----> Quang năng

43.

Cho biết các chất tham gia và các chất tạo thành trong quá trình quang hợp.

a)

Chất tham gia: Carbon dioxide, nước

Chất tạo thành: Glucose, oxygen

b)

Chất tham gia: Carbon dioxide, oxygen

Chất tạo thành: Glucose, nước

c)

Chất tham gia: Carbon dioxide, glucose

Chất tạo thành: nước, oxygen

d)

Chất tham gia: Carbon dioxide

Chất tạo thành: Glucose, oxygen