wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và oxygen. Nước là 

a)

A.    Một hợp chất

b)

B.  Một đơn chất

c)

C.    Một hỗn hợp

d)

D. A.    Một nguyên tố hóa học

2.

Câu 2 : Đèn neon chứa

a)

A. các phân tử khí neon Ne2.

b)

B. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

D. một nguyên tử neon.

3.

Câu 3 : Một bình khí oxygen chứa

a)

A. các phân tử O2.

b)

B. các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

D. một phân tử O2.

4.

Câu 4: Trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo của tốc độ là

a)

A. km/h

b)

B. m.s 

c)

C. m/mim

d)
ft/s
5.

Câu 5: Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là:

a)

A.  dB                    

b)

B. Hz

c)

C. Hx

d)

D. Kg

6.

Câu 6: Âm thanh không thể truyền trong

a)

A. Chất rắn

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chân không

d)

D. Chất khí

7.

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về nguyên tử là đúng nhất ?

a)

    A. Tổng số proton bằng số electron               

b)

B. Tổng số nơtron bằng số electron

c)

C. Tổng số proton bằng số nơtron

d)

D.Tổng số proton bằng số electron bằng số nơtron

8.

Câu 8: Hạt đại diện cho chất là

a)

A. nguyên tử

b)

    B. phân tử      

c)

          C.electron

d)

D. proton

9.

Câu 9: Tốc độ của một vật cho biết

a)

A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn.

b)

B. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

c)

C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu.

d)

D. quỹ đạo chuyển động của vật.

10.

Câu 10: Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Trên Hình 10.2, đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường – thời gian của Minh, đoạn thẳng ON là đồ thị quãng đường - thời gian của Nam. Mô tả nào sau đây không đúng?

a)

A. Minh và Nam xuất phát cùng một lúc.

b)

B. Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam.

c)

C. Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng đường Nam đi.

d)

D. Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn thời gian đạp xe của Minh.

11.

Câu 11: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều

a)

A. tăng dần của số nguyên tử

b)

B. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

C. tính phi kim tăng dần.

d)

D. tính kim loại tăng dần.

12.

Câu 12: Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70 Hz. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật phát ra âm có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn.

b)

B. Vật phát ra âm có tần số 50 Hz có âm nhỏ hơn.

c)

C. Vật phát ra âm có tần số 70 Hz có âm to hơn.

d)

D. Vật phát ra âm có tần số 50 Hz bổng hơn.

13.

Câu 13: Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất?

a)

     A. O2, CO2, H2O, H2SO4

b)

B. CO2, K2O, H2SO4, NaOH

c)

C. H2, Cu, N2, O2

d)

                                 D. Cu, Fe, H2O, KOH

14.

Câu 14: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt

a)

A. Miếng xốp                

b)

B. Tấm gỗ                      

c)

C. Mặt Gương            

d)

D. Đệm cao su

15.

Câu 15: Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

A. điện năng.                                       

b)

B. nhiệt năng.

c)

C. hóa năng.

d)

D. cơ năng.    

16.

Câu 16: Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ:

a)

A. góc tới lớn hơn góc phản xạ

b)

          B. góc tới bằng góc phản xạ

c)

C. góc tới nhỏ hơn góc phản xạ

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Câu 17: Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, có tính chất là

a)

A. ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

B. ảnh ảo, bé hơn vật   

c)

C. ảnh ảo, bằng vật

d)

D. ảnh thật, bằng vật

18.
a)

A. Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.

b)

B. Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.

c)

C. Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.

d)

D. Tất cả đều đúng.

19.
a)

A. Bề mặt của một tấm vải.

b)

B. Bề mặt của một tấm kính.

c)

C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.

d)

D. Bề mặt của một miếng xốp.

20.

Câu 20:Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

A. Sân trường giờ ra chơi.

b)

B. Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.

c)

C. Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

d)

D. Tất cả các trường hợp kể trên.

21.

Câu 21:Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

A. Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.

b)

B. Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.

c)

C. Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

22.

Câu 22: Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

A. V= 11,1 m/s

b)

B. V = 400m/min          

c)

C. V = 40 km/s

d)

D. V = 4km/min

23.

Câu 23: Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

A.v = t/s

b)

B. v = t.s

c)

C. v =S/t

d)

D. v = s.m

24.

Câu 24: Một vật chuyển động càng nhanh khi:

a)

A. Tốc độ chuyển động càng lớn.

b)

B. Quãng đường đi trong 1s càng ngắn.

c)

C. Quãng đường đi được càng lớn.

d)

D. Thời gian chuyển động càng ngắn.

25.

Câu 25: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiểu trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Ba bạn đi nhanh như nhau.

b)

B. Bạn Bình đi chậm nhất.

c)

C. Bạn Đông đi chậm nhất.

d)

D. Bạn An đi chậm nhất.

26.

Câu 26: Khi nói đến tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến:

a)

A. Tốc độ tức thời của chuyển động.

b)

B. Tốc độ trung bình của chuyển động.

c)

C. Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

D. Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

27.

Câu 27: Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

A.48 km.

b)

B.180 km.

c)

C.0,8 m.

d)

D. 800 m.

28.

Câu 28.Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

d)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

29.

Câu 29: Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Các yếu tố khác.

b)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.

c)

đơn vị đo chiều dài.

d)

đơn vị đo thời gian.

30.

Câu 30: Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 2 với tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời nắng: v > 120 km/h.

b)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.

c)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.

d)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.

31.

Câu 31: Khoảng cách nào sau đây là khoảng

cách an toàn theo Bảng 1 đối với xe ô tô

chạy với tốc độ 25 m/s?

a)

100m

b)

70m

c)

55m

d)

35 m.

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

b)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.

c)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.

d)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe

trước khi gặp tình huống bất ngờ.

34.
a)

vật chuyển động đều.                                                   

b)

vật không chuyển động.

c)

vật chuyển động chậm dần.

d)

vật chuyển động nhanh dần.                                           

35.

Câu 35:Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo?

a)

Đo thời gian dùng thước.                                 

b)

Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước.

c)

Đo độ dài dùng đồng hồ.

d)

Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ.                 

36.

Câu 36: Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng

a)

28m/s

b)

5m/s    

c)

14m/s    

d)

2m/s    

37.

Câu 37:Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh.        

c)

thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu.

d)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh.      

38.

Câu 38: Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

a)

K, Mg, Al, P, O, F.

b)

K, Mg, Al, F, O, P.   

c)

Al, K, Mg, O, F, P.    

d)

Mg, Al, K, F, P, O.   

39.

Câu 39: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều

a)

tính kim loại tăng dần            

b)

tính phi kim tăng dần

c)

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

tăng dần của khối lượng nguyên tử

40.

Câu 40: Hạt đại diện cho chất là

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

electron

d)

proton          

41.

Câu 41: Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

một nguyên tử Cu.

b)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.                 

c)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

d)

các phân tử Cu2.