wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Nguyên tố hóa học

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

3.

Nguyên tử vàng (Au) có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là

a)

-79

b)

+1,26.10-17C

c)

-1,26.10-17C

d)

+79

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron        

b)

Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

c)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

d)

Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

5.

Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen

(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)

(a)  

6.

Hạt nhân nguyên tử helium (He) có 2 proton, vậy số hiệu nguyên tử của He là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

7.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

8.

Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.

Số khối của nguyên tố Li là

(a)  

9.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

10.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

11.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

15.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

16.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

17.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

18.

Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

19.

Nguyên tử cacbon có 6e. Hỏi nguyên tử cacbon có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nguyên tử clo có 17e. Hỏi nguyên tử clo có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Nguyên tử clo có 17e. Hỏi nguyên tử clo có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

22.

Khí oxi là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Khí oxi được tạo thành từ 1 nguyên tố oxi . Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

23.

Muối là một chất quan trọng trong đời sống. Muối được tạo thành từ hai nguyên tố natri và clo. KHHH của hai nguyên tố đó lần lượt là:

a)

na và cl

b)

N và C

c)

Na và Cl

d)

Ni và Cs

24.

Trong hạt nhân nguyên tử, Flo có 9 proton. Số e ở lớp ngoài cùng vỏ nguyên tử là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

25.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân, Theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo, số lớp e của nguyên tử đó là?

a)

10

b)

2

c)

3

d)

8

26.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

27.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

28.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

29.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

30.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

31.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

32.

Nguyên tử cacbon có 6e. Hỏi nguyên tử cacbon có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nguyên tử clo có 17e. Hỏi nguyên tử clo có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Muối là một chất quan trọng trong đời sống. Muối được tạo thành từ hai nguyên tố natri và clo. KHHH của hai nguyên tố đó lần lượt là:

a)

na và cl

b)

N và C

c)

Na và Cl

d)

Ni và Cs

35.

Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một hàng trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là:

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

b)

Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số electron

36.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

37.

Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là:

a)

Có tính chất hoá học tương tự nhau.

b)

Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số electron

38.

 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

A. thứ tự chữ cái trong từ điển.

b)

B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

D. thứ tự tăng dần số hạt neutron.

39.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

điện tích hạt nhân

d)

số nơtron

40.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

41.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

42.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

43.

Tên gọi của nhóm IA là

a)

Nhóm khí hiếm

b)

Nhóm kim loại kiềm

c)

Nhóm kim loại kiềm thổ

d)

Nhóm halogen

44.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 4, nhóm IIA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là

a)

4 và 2.

b)

4 và 1.

c)

1 và 4.

d)

2 và 4.

45.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số electron.

46.

Ai đã tạo ra bảng tuần hoàn đầu tiên?

a)

Gregor Mendel

b)

Dmitri Mendeleev

c)

Bác Hồ

d)

Ernest Rutherford